crocodile: Cá sấu
Crocodile là danh từ chỉ loài bò sát lớn sống ở sông, đầm lầy, có hàm răng sắc nhọn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
crocodile
|
Phiên âm: /ˈkrɒkədaɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá sấu | Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài bò sát sống ở sông/hồ |
Ví dụ: A crocodile lay near the riverbank
Một con cá sấu nằm gần bờ sông |
Một con cá sấu nằm gần bờ sông |
| 2 |
2
crocodilian
|
Phiên âm: /ˌkrɒkəˈdɪlɪən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về cá sấu | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Crocodilian species are ancient
Các loài thuộc họ cá sấu rất cổ xưa |
Các loài thuộc họ cá sấu rất cổ xưa |
| 3 |
3
crocodile-like
|
Phiên âm: /ˈkrɒkədaɪl laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống cá sấu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hình dáng |
Ví dụ: A crocodile-like creature appeared
Một sinh vật giống cá sấu xuất hiện |
Một sinh vật giống cá sấu xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||