cozy: Ấm cúng
Cozy là tính từ chỉ không gian nhỏ nhưng thoải mái và ấm áp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
coziness
|
Phiên âm: /ˈkəʊzinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ấm cúng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The coziness of the café attracts customers
Sự ấm cúng của quán cà phê thu hút khách |
Sự ấm cúng của quán cà phê thu hút khách |
| 2 |
2
cozy
|
Phiên âm: /ˈkəʊzi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ấm cúng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không gian dễ chịu |
Ví dụ: The room feels cozy
Căn phòng có cảm giác ấm cúng |
Căn phòng có cảm giác ấm cúng |
| 3 |
3
cozily
|
Phiên âm: /ˈkəʊzɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ấm cúng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách sắp xếp/cảm giác |
Ví dụ: They sat cozily by the fire
Họ ngồi ấm cúng bên lò sưởi |
Họ ngồi ấm cúng bên lò sưởi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a cozy little room.
Đây là một căn phòng nhỏ ấm cúng. |
Đây là một căn phòng nhỏ ấm cúng. | |
| 2 |
It was a cozy feeling.
Đó là một cảm giác ấm cúng. |
Đó là một cảm giác ấm cúng. | |
| 3 |
I felt warm and cozy sitting by the fire.
Tôi cảm thấy ấm áp và dễ chịu khi ngồi bên lò sưởi. |
Tôi cảm thấy ấm áp và dễ chịu khi ngồi bên lò sưởi. | |
| 4 |
They had a cozy chat with a friend.
Họ có một cuộc trò chuyện thân mật với một người bạn. |
Họ có một cuộc trò chuyện thân mật với một người bạn. | |
| 5 |
The firm has a cozy relationship with the Department of Defense.
Công ty có mối quan hệ thân thiết quá mức với Bộ Quốc phòng. |
Công ty có mối quan hệ thân thiết quá mức với Bộ Quốc phòng. | |
| 6 |
The danger is that things get too cozy.
Điều nguy hiểm là mọi thứ trở nên quá thân thiết và dễ dãi. |
Điều nguy hiểm là mọi thứ trở nên quá thân thiết và dễ dãi. |