could: Có thể (quá khứ của "can")
Could được dùng để diễn đạt khả năng trong quá khứ hoặc sự cho phép lịch sự trong hiện tại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
could
|
Phiên âm: /kʊd/ | Loại từ: Động từ khuyết thiếu | Nghĩa: Có thể, đã có thể | Ngữ cảnh: Dùng diễn tả khả năng quá khứ hoặc đề nghị lịch sự |
Ví dụ: I could help you with that
Tôi có thể giúp bạn việc đó |
Tôi có thể giúp bạn việc đó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Only a nation of educated people can remain free.
Chỉ một dân tộc có học thức mới có thể giữ được tự do. |
Chỉ một dân tộc có học thức mới có thể giữ được tự do. | |
| 2 |
You may go farther and fare worse.
Bạn có thể đi xa hơn nhưng kết cục còn tệ hơn. |
Bạn có thể đi xa hơn nhưng kết cục còn tệ hơn. | |
| 3 |
She could not stop those balls from rolling around.
Cô ấy không thể ngăn những quả bóng lăn khắp nơi. |
Cô ấy không thể ngăn những quả bóng lăn khắp nơi. | |
| 4 |
He would help you if he could.
Anh ấy sẽ giúp bạn nếu có thể. |
Anh ấy sẽ giúp bạn nếu có thể. | |
| 5 |
Macmillan wrote back saying that he could certainly help.
Macmillan viết thư hồi đáp nói rằng ông ấy chắc chắn có thể giúp. |
Macmillan viết thư hồi đáp nói rằng ông ấy chắc chắn có thể giúp. | |
| 6 |
Who could forget his speech at last year's party?
Ai có thể quên được bài phát biểu của ông ấy tại bữa tiệc năm ngoái? |
Ai có thể quên được bài phát biểu của ông ấy tại bữa tiệc năm ngoái? | |
| 7 |
He tore off before we could say a word.
Anh ta lao đi trước khi chúng tôi kịp nói một lời. |
Anh ta lao đi trước khi chúng tôi kịp nói một lời. | |
| 8 |
That was the utmost he could do.
Đó là tất cả những gì anh ấy có thể làm. |
Đó là tất cả những gì anh ấy có thể làm. | |
| 9 |
In the silence we could hear the clock ticking.
Trong sự im lặng, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng đồng hồ tích tắc. |
Trong sự im lặng, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng đồng hồ tích tắc. | |
| 10 |
The allegations, if true, could lead to her resignation.
Những cáo buộc đó, nếu là sự thật, có thể dẫn đến việc cô ấy từ chức. |
Những cáo buộc đó, nếu là sự thật, có thể dẫn đến việc cô ấy từ chức. | |
| 11 |
I could hear the echoes in the temple.
Tôi có thể nghe thấy tiếng vọng trong ngôi đền. |
Tôi có thể nghe thấy tiếng vọng trong ngôi đền. | |
| 12 |
I couldn't have known that. I'm not telepathic.
Tôi không thể nào biết được điều đó, tôi đâu phải là người có khả năng đọc ý nghĩ. |
Tôi không thể nào biết được điều đó, tôi đâu phải là người có khả năng đọc ý nghĩ. | |
| 13 |
He could coax tears and laughter from his audience.
Anh ấy có thể khiến khán giả vừa rơi nước mắt vừa bật cười. |
Anh ấy có thể khiến khán giả vừa rơi nước mắt vừa bật cười. | |
| 14 |
I could not be heard at all in the tumult.
Tôi hoàn toàn không thể được nghe thấy giữa sự hỗn loạn. |
Tôi hoàn toàn không thể được nghe thấy giữa sự hỗn loạn. | |
| 15 |
Danny could be very jealous and possessive about me.
Danny có thể rất ghen tuông và hay chiếm hữu đối với tôi. |
Danny có thể rất ghen tuông và hay chiếm hữu đối với tôi. | |
| 16 |
I could eat a little something.
Tôi có thể ăn nhẹ một chút. |
Tôi có thể ăn nhẹ một chút. | |
| 17 |
The war could drag on for another year.
Cuộc chiến có thể còn kéo dài thêm một năm nữa. |
Cuộc chiến có thể còn kéo dài thêm một năm nữa. | |
| 18 |
He could not hide his agitation.
Anh ta không thể che giấu được sự bồn chồn của mình. |
Anh ta không thể che giấu được sự bồn chồn của mình. | |
| 19 |
I'm so tired I could sleep for a week.
Tôi mệt đến mức có thể ngủ liền một tuần. |
Tôi mệt đến mức có thể ngủ liền một tuần. | |
| 20 |
I was ill and therefore could not come.
Tôi bị ốm nên không thể đến được. |
Tôi bị ốm nên không thể đến được. | |
| 21 |
He could barely afford the railway fare.
Anh ấy hầu như không đủ tiền mua vé tàu. |
Anh ấy hầu như không đủ tiền mua vé tàu. | |
| 22 |
I wish I could help you, but I can't.
Tôi ước gì có thể giúp bạn, nhưng tôi không thể. |
Tôi ước gì có thể giúp bạn, nhưng tôi không thể. | |
| 23 |
The crash of the entire solar and stellar systems could only kill you once.
Ngay cả sự sụp đổ của toàn bộ hệ mặt trời và các vì sao cũng chỉ có thể giết bạn một lần. |
Ngay cả sự sụp đổ của toàn bộ hệ mặt trời và các vì sao cũng chỉ có thể giết bạn một lần. | |
| 24 |
She said that she couldn't come to the meeting.
Cô ấy nói rằng cô không thể tham dự cuộc họp. |
Cô ấy nói rằng cô không thể tham dự cuộc họp. | |
| 25 |
I couldn't hear what they were saying.
Tôi không thể nghe rõ họ đang nói gì. |
Tôi không thể nghe rõ họ đang nói gì. | |
| 26 |
Sorry, I couldn't get any more.
Xin lỗi, tôi không lấy thêm được gì nữa. |
Xin lỗi, tôi không lấy thêm được gì nữa. | |
| 27 |
I could do it now if you like.
Tôi có thể làm việc đó ngay bây giờ nếu bạn muốn. |
Tôi có thể làm việc đó ngay bây giờ nếu bạn muốn. | |
| 28 |
Don't worry - they could have just forgotten to call.
Đừng lo - họ có thể chỉ quên gọi thôi. |
Đừng lo - họ có thể chỉ quên gọi thôi. | |
| 29 |
You couldn't have left it on the bus, could you?
Bạn không thể đã để nó trên xe buýt được, phải không? |
Bạn không thể đã để nó trên xe buýt được, phải không? | |
| 30 |
'Have some more cake.' 'Oh, I couldn't, thank you.'
'Ăn thêm miếng bánh nhé.' 'Ôi, tôi không thể, cảm ơn bạn.' |
'Ăn thêm miếng bánh nhé.' 'Ôi, tôi không thể, cảm ơn bạn.' | |
| 31 |
We could write a letter to the director to express our concerns.
Chúng tôi có thể viết thư gửi giám đốc để bày tỏ mối quan tâm. |
Chúng tôi có thể viết thư gửi giám đốc để bày tỏ mối quan tâm. | |
| 32 |
You could always try his home number if you can't reach him.
Bạn luôn có thể thử gọi số nhà anh ấy nếu không liên lạc được. |
Bạn luôn có thể thử gọi số nhà anh ấy nếu không liên lạc được. | |
| 33 |
They could have let me know they were going to be late.
Họ lẽ ra có thể cho tôi biết rằng họ sẽ đến muộn. |
Họ lẽ ra có thể cho tôi biết rằng họ sẽ đến muộn. | |
| 34 |
I'm so fed up I could scream!
Tôi bực bội đến mức muốn hét lên! |
Tôi bực bội đến mức muốn hét lên! | |
| 35 |
I could do with a drink right now.
Tôi đang rất muốn một ly đồ uống. |
Tôi đang rất muốn một ly đồ uống. | |
| 36 |
Her hair could have done with a wash.
Tóc cô ấy lẽ ra nên gội sạch. |
Tóc cô ấy lẽ ra nên gội sạch. | |
| 37 |
Our daughter could walk when she was nine months old.
Con gái chúng tôi đã biết đi khi mới chín tháng tuổi. |
Con gái chúng tôi đã biết đi khi mới chín tháng tuổi. | |
| 38 |
We weren’t able to get there in time. We didn’t manage to get there in time. We couldn’t get there in time.
Chúng tôi không thể đến kịp giờ. |
Chúng tôi không thể đến kịp giờ. | |
| 39 |
I could see there was something wrong.
Tôi có thể nhận ra có điều gì đó không ổn. |
Tôi có thể nhận ra có điều gì đó không ổn. | |
| 40 |
I could have won the game but decided to let her win.
Tôi có thể thắng trò chơi nhưng quyết định để cô ấy thắng. |
Tôi có thể thắng trò chơi nhưng quyết định để cô ấy thắng. | |
| 41 |
He can speak three languages.
Anh ấy có thể nói ba thứ tiếng. |
Anh ấy có thể nói ba thứ tiếng. | |
| 42 |
She will try and visit tomorrow.
Cô ấy sẽ thử và đến thăm vào ngày mai. |
Cô ấy sẽ thử và đến thăm vào ngày mai. | |
| 43 |
You ought to stop smoking.
Bạn nên ngừng hút thuốc. |
Bạn nên ngừng hút thuốc. | |
| 44 |
I used to smoke but I gave up two years ago.
Tôi đã từng hút thuốc nhưng tôi đã từ bỏ cách đây hai năm. |
Tôi đã từng hút thuốc nhưng tôi đã từ bỏ cách đây hai năm. | |
| 45 |
Can I invite Mary?
Tôi có thể mời Mary không? |
Tôi có thể mời Mary không? | |
| 46 |
Should I have invited Mary?
Tôi có nên mời Mary không? |
Tôi có nên mời Mary không? |