Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

could là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ could trong tiếng Anh

could /kʊd/
- (v) : có thể

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

could: Có thể (quá khứ của "can")

Could được dùng để diễn đạt khả năng trong quá khứ hoặc sự cho phép lịch sự trong hiện tại.

  • He could run faster when he was younger. (Anh ấy có thể chạy nhanh hơn khi còn trẻ.)
  • Could you help me with this task? (Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?)
  • I could hear the birds singing in the morning. (Tôi có thể nghe thấy những con chim hót vào buổi sáng.)

Bảng biến thể từ "could"

1 could
Phiên âm: /kʊd/ Loại từ: Động từ khuyết thiếu Nghĩa: Có thể, đã có thể Ngữ cảnh: Dùng diễn tả khả năng quá khứ hoặc đề nghị lịch sự

Ví dụ:

I could help you with that

Tôi có thể giúp bạn việc đó

Danh sách câu ví dụ:

Only a nation of educated people can remain free.

Chỉ một dân tộc có học thức mới có thể giữ được tự do.

Ôn tập Lưu sổ

You may go farther and fare worse.

Bạn có thể đi xa hơn nhưng kết cục còn tệ hơn.

Ôn tập Lưu sổ

She could not stop those balls from rolling around.

Cô ấy không thể ngăn những quả bóng lăn khắp nơi.

Ôn tập Lưu sổ

He would help you if he could.

Anh ấy sẽ giúp bạn nếu có thể.

Ôn tập Lưu sổ

Macmillan wrote back saying that he could certainly help.

Macmillan viết thư hồi đáp nói rằng ông ấy chắc chắn có thể giúp.

Ôn tập Lưu sổ

Who could forget his speech at last year's party?

Ai có thể quên được bài phát biểu của ông ấy tại bữa tiệc năm ngoái?

Ôn tập Lưu sổ

He tore off before we could say a word.

Anh ta lao đi trước khi chúng tôi kịp nói một lời.

Ôn tập Lưu sổ

That was the utmost he could do.

Đó là tất cả những gì anh ấy có thể làm.

Ôn tập Lưu sổ

In the silence we could hear the clock ticking.

Trong sự im lặng, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng đồng hồ tích tắc.

Ôn tập Lưu sổ

The allegations, if true, could lead to her resignation.

Những cáo buộc đó, nếu là sự thật, có thể dẫn đến việc cô ấy từ chức.

Ôn tập Lưu sổ

I could hear the echoes in the temple.

Tôi có thể nghe thấy tiếng vọng trong ngôi đền.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't have known that. I'm not telepathic.

Tôi không thể nào biết được điều đó, tôi đâu phải là người có khả năng đọc ý nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

He could coax tears and laughter from his audience.

Anh ấy có thể khiến khán giả vừa rơi nước mắt vừa bật cười.

Ôn tập Lưu sổ

I could not be heard at all in the tumult.

Tôi hoàn toàn không thể được nghe thấy giữa sự hỗn loạn.

Ôn tập Lưu sổ

Danny could be very jealous and possessive about me.

Danny có thể rất ghen tuông và hay chiếm hữu đối với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I could eat a little something.

Tôi có thể ăn nhẹ một chút.

Ôn tập Lưu sổ

The war could drag on for another year.

Cuộc chiến có thể còn kéo dài thêm một năm nữa.

Ôn tập Lưu sổ

He could not hide his agitation.

Anh ta không thể che giấu được sự bồn chồn của mình.

Ôn tập Lưu sổ

I'm so tired I could sleep for a week.

Tôi mệt đến mức có thể ngủ liền một tuần.

Ôn tập Lưu sổ

I was ill and therefore could not come.

Tôi bị ốm nên không thể đến được.

Ôn tập Lưu sổ

He could barely afford the railway fare.

Anh ấy hầu như không đủ tiền mua vé tàu.

Ôn tập Lưu sổ

I wish I could help you, but I can't.

Tôi ước gì có thể giúp bạn, nhưng tôi không thể.

Ôn tập Lưu sổ

The crash of the entire solar and stellar systems could only kill you once.

Ngay cả sự sụp đổ của toàn bộ hệ mặt trời và các vì sao cũng chỉ có thể giết bạn một lần.

Ôn tập Lưu sổ

She said that she couldn't come to the meeting.

Cô ấy nói rằng cô không thể tham dự cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't hear what they were saying.

Tôi không thể nghe rõ họ đang nói gì.

Ôn tập Lưu sổ

Sorry, I couldn't get any more.

Xin lỗi, tôi không lấy thêm được gì nữa.

Ôn tập Lưu sổ

I could do it now if you like.

Tôi có thể làm việc đó ngay bây giờ nếu bạn muốn.

Ôn tập Lưu sổ

Don't worry - they could have just forgotten to call.

Đừng lo - họ có thể chỉ quên gọi thôi.

Ôn tập Lưu sổ

You couldn't have left it on the bus, could you?

Bạn không thể đã để nó trên xe buýt được, phải không?

Ôn tập Lưu sổ

'Have some more cake.' 'Oh, I couldn't, thank you.'

'Ăn thêm miếng bánh nhé.' 'Ôi, tôi không thể, cảm ơn bạn.'

Ôn tập Lưu sổ

We could write a letter to the director to express our concerns.

Chúng tôi có thể viết thư gửi giám đốc để bày tỏ mối quan tâm.

Ôn tập Lưu sổ

You could always try his home number if you can't reach him.

Bạn luôn có thể thử gọi số nhà anh ấy nếu không liên lạc được.

Ôn tập Lưu sổ

They could have let me know they were going to be late.

Họ lẽ ra có thể cho tôi biết rằng họ sẽ đến muộn.

Ôn tập Lưu sổ

I'm so fed up I could scream!

Tôi bực bội đến mức muốn hét lên!

Ôn tập Lưu sổ

I could do with a drink right now.

Tôi đang rất muốn một ly đồ uống.

Ôn tập Lưu sổ

Her hair could have done with a wash.

Tóc cô ấy lẽ ra nên gội sạch.

Ôn tập Lưu sổ

Our daughter could walk when she was nine months old.

Con gái chúng tôi đã biết đi khi mới chín tháng tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

We weren’t able to get there in time. We didn’t manage to get there in time. We couldn’t get there in time.

Chúng tôi không thể đến kịp giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I could see there was something wrong.

Tôi có thể nhận ra có điều gì đó không ổn.

Ôn tập Lưu sổ

I could have won the game but decided to let her win.

Tôi có thể thắng trò chơi nhưng quyết định để cô ấy thắng.

Ôn tập Lưu sổ

He can speak three languages.

Anh ấy có thể nói ba thứ tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

She will try and visit tomorrow.

Cô ấy sẽ thử và đến thăm vào ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

You ought to stop smoking.

Bạn nên ngừng hút thuốc.

Ôn tập Lưu sổ

I used to smoke but I gave up two years ago.

Tôi đã từng hút thuốc nhưng tôi đã từ bỏ cách đây hai năm.

Ôn tập Lưu sổ

Can I invite Mary?

Tôi có thể mời Mary không?

Ôn tập Lưu sổ

Should I have invited Mary?

Tôi có nên mời Mary không?

Ôn tập Lưu sổ