correlation: Mối tương quan
Correlation là danh từ chỉ mối liên hệ hoặc sự phụ thuộc giữa hai hay nhiều sự vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
correlation
|
Phiên âm: /ˌkɒrəˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mối tương quan | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mối quan hệ giữa các biến số |
Ví dụ: There is a correlation between diet and health
Có mối tương quan giữa ăn uống và sức khỏe |
Có mối tương quan giữa ăn uống và sức khỏe |
| 2 |
2
correlate
|
Phiên âm: /ˈkɒrələt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Yếu tố tương quan | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, thống kê |
Ví dụ: A key correlate of success is effort
Một yếu tố tương quan của thành công là nỗ lực |
Một yếu tố tương quan của thành công là nỗ lực |
| 3 |
3
correlate
|
Phiên âm: /ˈkɒrəleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tương quan; liên hệ | Ngữ cảnh: Dùng khi một dữ liệu liên quan dữ liệu khác |
Ví dụ: The results correlate with past studies
Kết quả tương quan với nghiên cứu trước |
Kết quả tương quan với nghiên cứu trước |
| 4 |
4
correlated
|
Phiên âm: /ˈkɒrəleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ/V-ed | Nghĩa: Có liên hệ | Ngữ cảnh: Dùng cho dữ liệu chứng minh có quan hệ |
Ví dụ: Highly correlated data is useful
Dữ liệu tương quan cao rất hữu ích |
Dữ liệu tương quan cao rất hữu ích |
| 5 |
5
correlating
|
Phiên âm: /ˈkɒrəleɪtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang liên hệ; đang so sánh | Ngữ cảnh: Dùng khi phân tích mối liên hệ giữa dữ liệu |
Ví dụ: They are correlating the findings
Họ đang đối chiếu các phát hiện |
Họ đang đối chiếu các phát hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer.
Có mối tương quan trực tiếp giữa tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da. |
Có mối tương quan trực tiếp giữa tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da. | |
| 2 |
the correlation of social power with wealth
mối tương quan của quyền lực xã hội với sự giàu có |
mối tương quan của quyền lực xã hội với sự giàu có | |
| 3 |
A strong correlation exists between the fatness of parents and their children.
Có một mối tương quan chặt chẽ giữa độ béo của cha mẹ và con cái của họ. |
Có một mối tương quan chặt chẽ giữa độ béo của cha mẹ và con cái của họ. | |
| 4 |
The second group of measurements had a high correlation with the first.
Nhóm phép đo thứ hai có mối tương quan cao với nhóm thứ nhất. |
Nhóm phép đo thứ hai có mối tương quan cao với nhóm thứ nhất. | |
| 5 |
The study showed a significant correlation between smoking and heart disease.
Nghiên cứu cho thấy mối tương quan đáng kể giữa hút thuốc và bệnh tim. |
Nghiên cứu cho thấy mối tương quan đáng kể giữa hút thuốc và bệnh tim. | |
| 6 |
the correlation between speed and risk of accident
mối tương quan giữa tốc độ và nguy cơ tai nạn |
mối tương quan giữa tốc độ và nguy cơ tai nạn | |
| 7 |
the correlation of height with weight
mối tương quan của chiều cao với cân nặng |
mối tương quan của chiều cao với cân nặng |