constitution: Hiến pháp; thể chất
Constitution là danh từ chỉ bộ luật cơ bản của một quốc gia hoặc sức khỏe thể chất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
constitution
|
Phiên âm: /ˌkɒnstɪˈtjuːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiến pháp; thể chất | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật hoặc mô tả sức khỏe |
Ví dụ: The Constitution is the supreme law
Hiến pháp là luật tối cao |
Hiến pháp là luật tối cao |
| 2 |
2
constitutional
|
Phiên âm: /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hiến pháp; hợp hiến | Ngữ cảnh: Liên quan đến luật hiến pháp |
Ví dụ: That law is constitutional
Luật đó là hợp hiến |
Luật đó là hợp hiến |
| 3 |
3
constitutionally
|
Phiên âm: /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp hiến | Ngữ cảnh: Liên quan đến quyền và luật |
Ví dụ: He is constitutionally protected
Anh ấy được bảo vệ theo hiến pháp |
Anh ấy được bảo vệ theo hiến pháp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Your right to vote is protected under the constitution.
Quyền bầu cử của bạn được bảo vệ theo hiến pháp. |
Quyền bầu cử của bạn được bảo vệ theo hiến pháp. | |
| 2 |
According to the constitution, the president must be elected every five years.
Theo hiến pháp, tổng thống phải được bầu năm năm một lần. |
Theo hiến pháp, tổng thống phải được bầu năm năm một lần. | |
| 3 |
A two-thirds majority is needed to amend the club’s constitution.
Cần đa số hai phần ba để sửa đổi điều lệ của câu lạc bộ. |
Cần đa số hai phần ba để sửa đổi điều lệ của câu lạc bộ. | |
| 4 |
He has a healthy and strong constitution, but his brother has a weak constitution.
Anh ấy có thể trạng khỏe mạnh và mạnh mẽ, nhưng em trai anh ấy có thể trạng yếu. |
Anh ấy có thể trạng khỏe mạnh và mạnh mẽ, nhưng em trai anh ấy có thể trạng yếu. | |
| 5 |
Scientists studied the genetic constitution of cells.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc di truyền của tế bào. |
Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc di truyền của tế bào. | |
| 6 |
He recommended the constitution of a review committee.
Ông ấy đề nghị thành lập một ủy ban xem xét. |
Ông ấy đề nghị thành lập một ủy ban xem xét. | |
| 7 |
Britain does not have a written constitution.
Anh không có hiến pháp thành văn. |
Anh không có hiến pháp thành văn. | |
| 8 |
Parliament will vote to amend the constitution.
Quốc hội sẽ bỏ phiếu sửa đổi hiến pháp. |
Quốc hội sẽ bỏ phiếu sửa đổi hiến pháp. | |
| 9 |
The constitution stipulated that a general election must be held within 120 days.
Hiến pháp quy định rằng tổng tuyển cử phải được tổ chức trong vòng 120 ngày. |
Hiến pháp quy định rằng tổng tuyển cử phải được tổ chức trong vòng 120 ngày. | |
| 10 |
The constitution was suspended, and the army was placed in full control.
Hiến pháp bị đình chỉ, và quân đội nắm toàn quyền kiểm soát. |
Hiến pháp bị đình chỉ, và quân đội nắm toàn quyền kiểm soát. | |
| 11 |
The new constitution will be adopted next year.
Hiến pháp mới sẽ được thông qua vào năm tới. |
Hiến pháp mới sẽ được thông qua vào năm tới. | |
| 12 |
The president felt free to interpret the constitution as he saw fit.
Tổng thống cảm thấy có quyền diễn giải hiến pháp theo ý mình. |
Tổng thống cảm thấy có quyền diễn giải hiến pháp theo ý mình. | |
| 13 |
The president's actions violate the constitution.
Hành động của tổng thống vi phạm hiến pháp. |
Hành động của tổng thống vi phạm hiến pháp. | |
| 14 |
These principles are enshrined in the country's constitution.
Những nguyên tắc này được ghi nhận trong hiến pháp của đất nước. |
Những nguyên tắc này được ghi nhận trong hiến pháp của đất nước. | |
| 15 |
Under the constitution, an election must be called every five years.
Theo hiến pháp, một cuộc bầu cử phải được tổ chức mỗi năm năm. |
Theo hiến pháp, một cuộc bầu cử phải được tổ chức mỗi năm năm. | |
| 16 |
They announced plans to draft a new constitution.
Họ đã công bố kế hoạch soạn thảo một hiến pháp mới. |
Họ đã công bố kế hoạch soạn thảo một hiến pháp mới. | |
| 17 |
The child had a weak constitution and was always ill.
Đứa trẻ có thể trạng yếu và luôn bị ốm. |
Đứa trẻ có thể trạng yếu và luôn bị ốm. | |
| 18 |
I have a strong constitution, and my stomach can handle anything.
Tôi có thể trạng khỏe, và dạ dày của tôi có thể chịu được bất cứ thứ gì. |
Tôi có thể trạng khỏe, và dạ dày của tôi có thể chịu được bất cứ thứ gì. |