comma: Dấu phẩy
Comma là danh từ chỉ ký hiệu “,” dùng trong câu để ngắt nghĩa hoặc liệt kê.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
comma
|
Phiên âm: /ˈkɒmə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dấu phẩy | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp để ngăn cách các thành phần câu |
Ví dụ: Use a comma to separate items in a list
Dùng dấu phẩy để tách các mục trong danh sách |
Dùng dấu phẩy để tách các mục trong danh sách |
| 2 |
2
comma-separated
|
Phiên âm: /ˈkɒmə ˈsepəreɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được phân tách bằng dấu phẩy | Ngữ cảnh: Dùng trong dữ liệu, danh sách |
Ví dụ: The file contains comma-separated values
Tệp chứa các giá trị được phân tách bằng dấu phẩy |
Tệp chứa các giá trị được phân tách bằng dấu phẩy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||