colleague: Đồng nghiệp
Colleague là người làm việc trong cùng một tổ chức hoặc cùng một nhóm với bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
colleague
|
Phiên âm: /ˈkɒliːɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồng nghiệp | Ngữ cảnh: Người làm cùng cơ quan/tổ chức |
I had lunch with a colleague |
Tôi ăn trưa với một đồng nghiệp |
| 2 |
Từ:
colleagues
|
Phiên âm: /ˈkɒliːɡz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các đồng nghiệp | Ngữ cảnh: Nhóm người cùng làm |
Her colleagues congratulated her |
Các đồng nghiệp chúc mừng cô ấy |
| 3 |
Từ:
collegial
|
Phiên âm: /kəˈliːdʒiəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính đồng nghiệp, hợp tác | Ngữ cảnh: Không khí/cách làm việc |
The office has a collegial culture |
Văn phòng có văn hóa hợp tác |
| 4 |
Từ:
collegiality
|
Phiên âm: /kəˌliːdʒiˈæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đồng nghiệp | Ngữ cảnh: Mức độ hợp tác nơi làm việc |
Collegiality improves productivity |
Tinh thần đồng nghiệp cải thiện năng suất |
| 5 |
Từ:
collegially
|
Phiên âm: /kəˈliːdʒiəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp tác | Ngữ cảnh: Cách làm việc với nhau |
He worked collegially with the team |
Anh ấy làm việc hợp tác với nhóm |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has told me about the new colleague. Anh ấy đã kể cho tôi nghe về đồng nghiệp mới. |
Anh ấy đã kể cho tôi nghe về đồng nghiệp mới. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He was accused of sexually molesting a female colleague. Anh ta bị buộc tội quấy rối tình dục một đồng nghiệp nữ. |
Anh ta bị buộc tội quấy rối tình dục một đồng nghiệp nữ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
She was recommended for the post by a colleague. Cô ấy được một đồng nghiệp tiến cử cho vị trí đó. |
Cô ấy được một đồng nghiệp tiến cử cho vị trí đó. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He is my colleague. Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. |
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
John chanced upon a former colleague of his at the airport. John tình cờ gặp một đồng nghiệp cũ ở sân bay. |
John tình cờ gặp một đồng nghiệp cũ ở sân bay. | Lưu sổ câu |
| 6 |
His discovery eclipsed the achievements of his colleague. Phát hiện của ông ấy đã làm lu mờ thành tựu của đồng nghiệp. |
Phát hiện của ông ấy đã làm lu mờ thành tựu của đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 7 |
They rated him highly as a colleague. Họ đánh giá cao anh ấy với tư cách là đồng nghiệp. |
Họ đánh giá cao anh ấy với tư cách là đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 8 |
He grimaced and looked narrowly at his colleague. Anh ta nhăn mặt và nhìn đồng nghiệp một cách nghi ngờ. |
Anh ta nhăn mặt và nhìn đồng nghiệp một cách nghi ngờ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
A colleague made unwelcome sexual advances towards her. Một đồng nghiệp đã có hành vi gạ gẫm tình dục không mong muốn với cô ấy. |
Một đồng nghiệp đã có hành vi gạ gẫm tình dục không mong muốn với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The teacher made serious allegations against a colleague. Giáo viên đã đưa ra những cáo buộc nghiêm trọng đối với một đồng nghiệp. |
Giáo viên đã đưa ra những cáo buộc nghiêm trọng đối với một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 11 |
He's having an affair with a colleague. Anh ta đang ngoại tình với một đồng nghiệp. |
Anh ta đang ngoại tình với một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Frank was a very congenial colleague. Frank là một đồng nghiệp rất dễ mến. |
Frank là một đồng nghiệp rất dễ mến. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He had allegedly tried to proposition a colleague. Anh ta bị cáo buộc đã cố gạ gẫm một đồng nghiệp. |
Anh ta bị cáo buộc đã cố gạ gẫm một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He'd had a steamy affair with an office colleague. Anh ta từng có mối quan hệ vụng trộm nồng nhiệt với một đồng nghiệp cùng văn phòng. |
Anh ta từng có mối quan hệ vụng trộm nồng nhiệt với một đồng nghiệp cùng văn phòng. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He is a colleague of mine. Anh ấy là một đồng nghiệp của tôi. |
Anh ấy là một đồng nghiệp của tôi. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She'd been having sex with a colleague at work for years. Cô ấy đã có quan hệ với một đồng nghiệp trong nhiều năm. |
Cô ấy đã có quan hệ với một đồng nghiệp trong nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A colleague described him as well-liked and respected by all. Một đồng nghiệp mô tả anh ấy là người được mọi người yêu mến và kính trọng. |
Một đồng nghiệp mô tả anh ấy là người được mọi người yêu mến và kính trọng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He quit his job after an argument with a colleague. Anh ta nghỉ việc sau một cuộc cãi vã với đồng nghiệp. |
Anh ta nghỉ việc sau một cuộc cãi vã với đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Government ministers have been responding to the challenge thrown down by their former colleague. Các bộ trưởng đã phản ứng trước thách thức do đồng nghiệp cũ đưa ra. |
Các bộ trưởng đã phản ứng trước thách thức do đồng nghiệp cũ đưa ra. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Just for the record I would like to clarify something my colleague said earlier. Để rõ ràng, tôi muốn làm rõ điều mà đồng nghiệp tôi đã nói trước đó. |
Để rõ ràng, tôi muốn làm rõ điều mà đồng nghiệp tôi đã nói trước đó. | Lưu sổ câu |
| 21 |
I don't know anything about this, but I'm sure my colleague here can help you. Tôi không biết gì về việc này, nhưng tôi tin đồng nghiệp của tôi ở đây có thể giúp bạn. |
Tôi không biết gì về việc này, nhưng tôi tin đồng nghiệp của tôi ở đây có thể giúp bạn. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He published the report in joint authorship with a colleague. Ông ấy công bố báo cáo với tư cách đồng tác giả cùng một đồng nghiệp. |
Ông ấy công bố báo cáo với tư cách đồng tác giả cùng một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The agent put me on hold while she consulted a colleague. Nhân viên đã giữ máy trong khi cô ấy trao đổi với một đồng nghiệp. |
Nhân viên đã giữ máy trong khi cô ấy trao đổi với một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 24 |
I think it galls him to take orders from a younger and less experienced colleague. Tôi nghĩ anh ta rất khó chịu khi phải nhận lệnh từ một đồng nghiệp trẻ hơn và ít kinh nghiệm hơn. |
Tôi nghĩ anh ta rất khó chịu khi phải nhận lệnh từ một đồng nghiệp trẻ hơn và ít kinh nghiệm hơn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It takes a lot of nerve to report a colleague for sexual harassment. Cần rất nhiều can đảm để tố cáo một đồng nghiệp về hành vi quấy rối tình dục. |
Cần rất nhiều can đảm để tố cáo một đồng nghiệp về hành vi quấy rối tình dục. | Lưu sổ câu |
| 26 |
We got word of their plan from a former colleague. Chúng tôi biết được kế hoạch của họ từ một đồng nghiệp cũ. |
Chúng tôi biết được kế hoạch của họ từ một đồng nghiệp cũ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I hesitated, not wanting to tell tales about my colleague. Tôi do dự vì không muốn mách lẻo về đồng nghiệp. |
Tôi do dự vì không muốn mách lẻo về đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He is leaving his north London business in the hands of a colleague. Anh ấy giao việc kinh doanh ở Bắc London cho một đồng nghiệp. |
Anh ấy giao việc kinh doanh ở Bắc London cho một đồng nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 29 |
We often work with senior colleagues. Chúng tôi thường làm việc với các đồng nghiệp cấp cao. |
Chúng tôi thường làm việc với các đồng nghiệp cấp cao. | Lưu sổ câu |
| 30 |
We were friends and colleagues for more than 20 years. Chúng tôi là bạn bè và đồng nghiệp hơn 20 năm. |
Chúng tôi là bạn bè và đồng nghiệp hơn 20 năm. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Some of his former colleagues on the council supported him. Một số đồng nghiệp cũ của ông trong hội đồng đã ủng hộ ông. |
Một số đồng nghiệp cũ của ông trong hội đồng đã ủng hộ ông. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The Prime Minister met with his Cabinet colleagues. Thủ tướng đã gặp các đồng nghiệp trong nội các. |
Thủ tướng đã gặp các đồng nghiệp trong nội các. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Scientists are working with colleagues in Arizona to develop a model. Các nhà khoa học đang làm việc với đồng nghiệp ở Arizona để phát triển mô hình. |
Các nhà khoa học đang làm việc với đồng nghiệp ở Arizona để phát triển mô hình. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He is described by party colleagues as a workaholic. Ông được các đồng nghiệp trong đảng mô tả là người nghiện công việc. |
Ông được các đồng nghiệp trong đảng mô tả là người nghiện công việc. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I've talked to colleagues at other universities about it. Tôi đã trao đổi với các đồng nghiệp ở các trường đại học khác về việc đó. |
Tôi đã trao đổi với các đồng nghiệp ở các trường đại học khác về việc đó. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She works with colleagues in the IT department. Cô ấy làm việc với các đồng nghiệp trong phòng IT. |
Cô ấy làm việc với các đồng nghiệp trong phòng IT. | Lưu sổ câu |
| 37 |
A colleague of mine from the office helped me. Một đồng nghiệp của tôi ở văn phòng đã giúp tôi. |
Một đồng nghiệp của tôi ở văn phòng đã giúp tôi. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I've talked to colleagues at other universities about it. Tôi đã nói chuyện với các đồng nghiệp ở các trường đại học khác về nó. |
Tôi đã nói chuyện với các đồng nghiệp ở các trường đại học khác về nó. | Lưu sổ câu |
| 39 |
My colleague would be happy to meet with you and answer any questions you have. Đồng nghiệp của tôi vui vẻ gặp bạn và trả lời những thắc mắc của các bạn. |
Đồng nghiệp của tôi vui vẻ gặp bạn và trả lời những thắc mắc của các bạn. | Lưu sổ câu |