Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

classic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ classic trong tiếng Anh

classic /ˈklæsɪk/
- noun : kinh điển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

classic: Kinh điển; mẫu mực

Classic là tính từ chỉ cái gì đó tiêu biểu, vượt thời gian; là danh từ chỉ tác phẩm, sản phẩm được công nhận là mẫu mực.

  • This is a classic novel of the 20th century. (Đây là tiểu thuyết kinh điển của thế kỷ 20.)
  • Her dress has a classic design. (Chiếc váy của cô ấy có thiết kế cổ điển.)
  • The movie became a classic. (Bộ phim trở thành tác phẩm kinh điển.)

Bảng biến thể từ "classic"

1 classic
Phiên âm: /ˈklæsɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tác phẩm kinh điển Ngữ cảnh: Sách, phim, âm nhạc có giá trị lâu dài

Ví dụ:

The movie became a classic

Bộ phim trở thành tác phẩm kinh điển

2 classicism
Phiên âm: /ˈklæsɪsɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa cổ điển Ngữ cảnh: Trong nghệ thuật, kiến trúc

Ví dụ:

Classical architecture follows classicism

Kiến trúc cổ điển tuân theo chủ nghĩa cổ điển

3 classic
Phiên âm: /ˈklæsɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kinh điển; mẫu mực Ngữ cảnh: Dùng mô tả tác phẩm, phong cách

Ví dụ:

A classic novel remains popular for decades

Một cuốn tiểu thuyết kinh điển tồn tại qua nhiều thập kỷ

4 classics
Phiên âm: /ˈklæsɪks/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Văn học cổ điển; các tác phẩm kinh điển Ngữ cảnh: Môn học hoặc thể loại

Ví dụ:

She studies the classics at university

Cô ấy học ngành văn học cổ điển

5 classical
Phiên âm: /ˈklæsɪkl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cổ điển (âm nhạc, nghệ thuật) Ngữ cảnh: Khác với “classic”: mang nghĩa truyền thống, cổ điển

Ví dụ:

He listens to classical music

Anh ấy nghe nhạc cổ điển

6 classically
Phiên âm: /ˈklæsɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách kinh điển; cổ điển Ngữ cảnh: Liên quan đến phong cách tiêu chuẩn

Ví dụ:

The room was classically decorated

Căn phòng được trang trí theo kiểu cổ điển

Danh sách câu ví dụ:

a classic film/story/car/game

một bộ phim / câu chuyện / ô tô / trò chơi cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

I grew up listening to classic rock.

Tôi lớn lên và nghe nhạc rock cổ điển.

Ôn tập Lưu sổ

a classic novel/study/goal

một cuốn tiểu thuyết / nghiên cứu / mục tiêu cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

This classic novel was first published in 1938.

Cuốn tiểu thuyết cổ điển này được xuất bản lần đầu tiên vào năm 1938.

Ôn tập Lưu sổ

a classic example of poor communication

một ví dụ điển hình về giao tiếp kém

Ôn tập Lưu sổ

This was a classic case of what not to do.

Đây là một trường hợp cổ điển về những điều không nên làm.

Ôn tập Lưu sổ

She displayed the classic symptoms of depression.

Cô ấy có những biểu hiện kinh điển của bệnh trầm cảm.

Ôn tập Lưu sổ

I made the classic mistake of clapping in a pause in the music!

Tôi đã mắc một sai lầm cổ điển là vỗ tay khi tạm dừng bản nhạc!

Ôn tập Lưu sổ

a classic grey suit

một bộ vest xám cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

classic design

thiết kế cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

a classic look

một cái nhìn cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

She's not going to help? Oh, that's classic!

Cô ấy sẽ không giúp đỡ? Ồ, thật cổ điển!

Ôn tập Lưu sổ

a classic movie/​work

một bộ phim / tác phẩm kinh điển

Ôn tập Lưu sổ

a classic example/​mistake

một ví dụ / sai lầm kinh điển

Ôn tập Lưu sổ

a classical composer

một nhà soạn nhạc cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

a classical theory

một lý thuyết cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

a classical scholar

một học giả cổ điển

Ôn tập Lưu sổ

classical mythology.

thần thoại cổ điển.

Ôn tập Lưu sổ

She was wearing a classic little black dress.

Cô ấy mặc một chiếc váy đen nhỏ cổ điển.

Ôn tập Lưu sổ

The shop specializes in classic English style.

Cửa hàng chuyên về phong cách Anh cổ điển.

Ôn tập Lưu sổ

She's not going to help? Oh, that's classic!

Cô ấy sẽ không giúp đỡ? Ồ, thật cổ điển!

Ôn tập Lưu sổ