civilization: Nền văn minh
Civilization là danh từ chỉ xã hội phát triển với văn hóa, tổ chức, công nghệ tiên tiến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
civil
|
Phiên âm: /ˈsɪvəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dân sự | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến công dân, xã hội hoặc hệ thống luật pháp dân sự |
He works in the civil service |
Anh ấy làm việc trong ngành dịch vụ công |
| 2 |
Từ:
civility
|
Phiên âm: /sɪˈvɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lịch sự, nhã nhặn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc phẩm chất lịch sự và tôn trọng |
His civility was appreciated by everyone in the meeting |
Sự lịch sự của anh ấy đã được mọi người trong cuộc họp đánh giá cao |
| 3 |
Từ:
civilization
|
Phiên âm: /ˌsɪvɪlaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nền văn minh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nền văn hóa phát triển, đặc biệt là với những thành tựu về khoa học, nghệ thuật và tổ chức xã hội |
Ancient Egypt was one of the earliest civilizations |
Ai Cập cổ đại là một trong những nền văn minh sớm nhất |
| 4 |
Từ:
civilly
|
Phiên âm: /ˈsɪvəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lịch sự | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm gì đó một cách nhã nhặn và tôn trọng |
He civilly declined the invitation to the event |
Anh ấy đã từ chối lời mời tham gia sự kiện một cách lịch sự |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the technology of modern civilization công nghệ của nền văn minh hiện đại |
công nghệ của nền văn minh hiện đại | Lưu sổ câu |
| 2 |
The Victorians regarded the railways as bringing progress and civilization. Người Victoria coi đường sắt mang lại sự tiến bộ và văn minh. |
Người Victoria coi đường sắt mang lại sự tiến bộ và văn minh. | Lưu sổ câu |
| 3 |
the civilizations of ancient Greece and Rome các nền văn minh của Hy Lạp và La Mã cổ đại |
các nền văn minh của Hy Lạp và La Mã cổ đại | Lưu sổ câu |
| 4 |
diseases that are common in Western civilization những căn bệnh phổ biến trong nền văn minh phương Tây |
những căn bệnh phổ biến trong nền văn minh phương Tây | Lưu sổ câu |
| 5 |
Environmental damage threatens the whole of civilization. Sự hủy hoại môi trường đe dọa toàn bộ nền văn minh. |
Sự hủy hoại môi trường đe dọa toàn bộ nền văn minh. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Could this be the end of civilization as we know it? Đây có thể là sự kết thúc của nền văn minh như chúng ta biết? |
Đây có thể là sự kết thúc của nền văn minh như chúng ta biết? | Lưu sổ câu |
| 7 |
It's good to be back in civilization after two weeks in a tent! Thật tốt khi được trở lại nền văn minh sau hai tuần ở trong lều! |
Thật tốt khi được trở lại nền văn minh sau hai tuần ở trong lều! | Lưu sổ câu |
| 8 |
the benefits of modern civilization lợi ích của nền văn minh hiện đại |
lợi ích của nền văn minh hiện đại | Lưu sổ câu |
| 9 |
to bring civilization to the outer reaches of the country đưa nền văn minh vươn ra ngoài phạm vi đất nước |
đưa nền văn minh vươn ra ngoài phạm vi đất nước | Lưu sổ câu |
| 10 |
to reach a higher level of civilization đạt đến trình độ văn minh cao hơn |
đạt đến trình độ văn minh cao hơn | Lưu sổ câu |
| 11 |
The Minoan civilization of Crete used two forms of script. Nền văn minh Minoan của Crete sử dụng hai dạng chữ viết. |
Nền văn minh Minoan của Crete sử dụng hai dạng chữ viết. | Lưu sổ câu |
| 12 |
the early civilizations of the Middle East and China nền văn minh sơ khai của Trung Đông và Trung Quốc |
nền văn minh sơ khai của Trung Đông và Trung Quốc | Lưu sổ câu |
| 13 |
the early civilizations of Asia nền văn minh đầu tiên của châu Á |
nền văn minh đầu tiên của châu Á | Lưu sổ câu |
| 14 |
the great civilizations of the past những nền văn minh vĩ đại trong quá khứ |
những nền văn minh vĩ đại trong quá khứ | Lưu sổ câu |
| 15 |
a movement that aims to create a new civilization một phong trào nhằm tạo ra một nền văn minh mới |
một phong trào nhằm tạo ra một nền văn minh mới | Lưu sổ câu |
| 16 |
It's good to be back in civilization after two weeks in a tent! Thật tốt khi được trở lại nền văn minh sau hai tuần ở trong lều! |
Thật tốt khi được trở lại nền văn minh sau hai tuần ở trong lều! | Lưu sổ câu |