Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

circumstantial là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ circumstantial trong tiếng Anh

circumstantial /ˌsɜːrkəmˈstænʃəl/
- Tính từ : Mang tính hoàn cảnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "circumstantial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: circumstance
Phiên âm: /ˈsɜːrkəmstæns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoàn cảnh, tình huống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống hoặc điều kiện xung quanh một sự kiện The circumstances of the accident are still unclear
Hoàn cảnh của vụ tai nạn vẫn chưa rõ ràng
2 Từ: circumstances
Phiên âm: /ˈsɜːrkəmstænsɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các tình huống, hoàn cảnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều tình huống hoặc điều kiện xung quanh một sự kiện Under the circumstances, it was a good decision
Trong hoàn cảnh đó, đó là một quyết định tốt
3 Từ: circumstantial
Phiên âm: /ˌsɜːrkəmˈstænʃəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính hoàn cảnh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó liên quan đến tình huống hoặc hoàn cảnh The evidence was circumstantial and not conclusive
Bằng chứng mang tính hoàn cảnh và không quyết định được kết luận

Từ đồng nghĩa "circumstantial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "circumstantial"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!