Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

chosen là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ chosen trong tiếng Anh

chosen /ˈtʃoʊzən/
- Động từ quá khứ phân từ : Được chọn, đã được lựa chọn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "chosen"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: choose
Phiên âm: /tʃuːz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chọn, lựa chọn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động chọn một thứ gì đó từ một nhóm He chose the red shirt over the blue one
Anh ấy chọn chiếc áo đỏ thay vì chiếc áo xanh
2 Từ: chose
Phiên âm: /tʃoʊz/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã chọn, đã lựa chọn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc chọn lựa She chose to study abroad for her degree
Cô ấy đã chọn du học để lấy bằng
3 Từ: chosen
Phiên âm: /ˈtʃoʊzən/ Loại từ: Động từ quá khứ phân từ Nghĩa: Được chọn, đã được lựa chọn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật hoặc người đã được lựa chọn He was the chosen candidate for the job
Anh ấy là ứng cử viên đã được chọn cho công việc
4 Từ: choosing
Phiên âm: /ˈtʃuːzɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang chọn, đang lựa chọn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động lựa chọn đang diễn ra She is choosing a gift for her friend
Cô ấy đang chọn một món quà cho bạn mình

Từ đồng nghĩa "chosen"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "chosen"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!