character: Nhân vật
Character dùng để chỉ một nhân vật trong một câu chuyện hoặc các đặc điểm, tính cách của một người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
character
|
Phiên âm: /ˈkærɪktər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân vật, tính cách | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một người trong một câu chuyện hoặc đặc điểm, phẩm chất của một người |
The main character in the book is very brave |
Nhân vật chính trong cuốn sách rất dũng cảm |
| 2 |
Từ:
characterization
|
Phiên âm: /ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mô tả tính cách | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hoặc hành động miêu tả tính cách của một nhân vật |
The characterization of the villain was complex |
Việc mô tả tính cách của kẻ phản diện rất phức tạp |
| 3 |
Từ:
characterless
|
Phiên âm: /ˈkærɪktərləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiếu tính cách, vô hồn | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc vật thiếu đặc điểm nổi bật, thiếu phẩm chất |
The movie was criticized for its characterless plot |
Bộ phim bị chỉ trích vì cốt truyện thiếu tính cách |
| 4 |
Từ:
characteristic
|
Phiên âm: /ˌkærɪktəˈrɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đặc trưng, đặc điểm | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả điều gì đó là đặc điểm hoặc phẩm chất điển hình của một người, vật hoặc sự kiện |
Honesty is a characteristic of a good leader |
Lòng trung thực là một đặc điểm của một nhà lãnh đạo tốt |
| 5 |
Từ:
characteristically
|
Phiên âm: /ˌkærɪktəˈrɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đặc trưng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động diễn ra theo cách đặc trưng hoặc điển hình của ai đó |
She smiled characteristically before making her decision |
Cô ấy mỉm cười một cách đặc trưng trước khi đưa ra quyết định |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Wealth is the test of a man’s character. Sự giàu có là phép thử đối với nhân cách của một con người. |
Sự giàu có là phép thử đối với nhân cách của một con người. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Education has for its object the formation of character. Mục tiêu của giáo dục là hình thành nhân cách. |
Mục tiêu của giáo dục là hình thành nhân cách. | Lưu sổ câu |
| 3 |
A man's actions show his character. Hành động của một người thể hiện nhân cách của người đó. |
Hành động của một người thể hiện nhân cách của người đó. | Lưu sổ câu |
| 4 |
A man's own manner and character is what most becomes. Phong cách và nhân cách của chính một người là điều phù hợp với họ nhất. |
Phong cách và nhân cách của chính một người là điều phù hợp với họ nhất. | Lưu sổ câu |
| 5 |
If I take care of my character, my reputation will take care of itself. Nếu tôi chăm lo cho nhân cách của mình, danh tiếng sẽ tự khắc theo sau. |
Nếu tôi chăm lo cho nhân cách của mình, danh tiếng sẽ tự khắc theo sau. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Genius is formed in quiet, character in the stream of life. Thiên tài được hình thành trong tĩnh lặng, còn nhân cách được tôi luyện trong dòng chảy của cuộc sống. |
Thiên tài được hình thành trong tĩnh lặng, còn nhân cách được tôi luyện trong dòng chảy của cuộc sống. | Lưu sổ câu |
| 7 |
It is only when the mind and character slumber that the dress can be seen. Chỉ khi tâm trí và nhân cách ngủ quên thì người ta mới chú ý tới vẻ bề ngoài. |
Chỉ khi tâm trí và nhân cách ngủ quên thì người ta mới chú ý tới vẻ bề ngoài. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Genius is formed in quiet, character in the stream of life. Thiên tài được hình thành trong tĩnh lặng, còn nhân cách được rèn giũa trong dòng đời. |
Thiên tài được hình thành trong tĩnh lặng, còn nhân cách được rèn giũa trong dòng đời. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Greeley says he's a genuinely reformed character. Greeley nói rằng anh ta thực sự đã thay đổi con người mình. |
Greeley nói rằng anh ta thực sự đã thay đổi con người mình. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He is internationally famous as a character actor. Ông ấy nổi tiếng quốc tế với vai trò diễn viên chuyên đóng vai phụ (vai tính cách). |
Ông ấy nổi tiếng quốc tế với vai trò diễn viên chuyên đóng vai phụ (vai tính cách). | Lưu sổ câu |
| 11 |
Generosity is part of the American character. Sự hào phóng là một phần trong tính cách của người Mỹ. |
Sự hào phóng là một phần trong tính cách của người Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The character of the neighbourhood hasn't changed at all. Đặc trưng của khu phố này hoàn toàn không thay đổi. |
Đặc trưng của khu phố này hoàn toàn không thay đổi. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He's an odd character and no mistake! Anh ta đúng là một kẻ kỳ quặc, không sai vào đâu được! |
Anh ta đúng là một kẻ kỳ quặc, không sai vào đâu được! | Lưu sổ câu |
| 14 |
He is a very difficult character. He manipulates people. Anh ta là người rất khó đối phó, thường thao túng người khác. |
Anh ta là người rất khó đối phó, thường thao túng người khác. | Lưu sổ câu |
| 15 |
It well accords with her character. Điều đó rất phù hợp với tính cách của cô ấy. |
Điều đó rất phù hợp với tính cách của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She is a shrewd judge of character. Cô ấy rất giỏi đánh giá tính cách con người. |
Cô ấy rất giỏi đánh giá tính cách con người. | Lưu sổ câu |
| 17 |
There is a streak of cruelty in his character. Trong tính cách của anh ta có một nét tàn nhẫn. |
Trong tính cách của anh ta có một nét tàn nhẫn. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The hotel is full of charm and character. Khách sạn đầy cuốn hút và cá tính riêng. |
Khách sạn đầy cuốn hút và cá tính riêng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I'm a poor judge of character. Tôi không giỏi nhìn người. |
Tôi không giỏi nhìn người. | Lưu sổ câu |
| 20 |
This village still retains its old world character. Ngôi làng này vẫn giữ được nét cổ kính xưa. |
Ngôi làng này vẫn giữ được nét cổ kính xưa. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Politeness is traditionally part of the British character. Lịch sự vốn là một nét truyền thống trong tính cách người Anh. |
Lịch sự vốn là một nét truyền thống trong tính cách người Anh. | Lưu sổ câu |
| 22 |
His character is a combination of wit and kindness. Tính cách của anh ấy là sự kết hợp giữa sự thông minh và lòng tốt. |
Tính cách của anh ấy là sự kết hợp giữa sự thông minh và lòng tốt. | Lưu sổ câu |
| 23 |
There's a nasty streak in her character. Tính cách của cô ta có một mặt xấu xa. |
Tính cách của cô ta có một mặt xấu xa. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The situation assumed a threatening character. Tình hình mang tính chất đe dọa. |
Tình hình mang tính chất đe dọa. | Lưu sổ câu |
| 25 |
He is the main character in the film. Anh ấy là nhân vật chính trong bộ phim. |
Anh ấy là nhân vật chính trong bộ phim. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She plays a major character in the book. Cô ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong cuốn sách. |
Cô ấy đóng vai một nhân vật quan trọng trong cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Who plays the main character? Ai đóng vai nhân vật chính? |
Ai đóng vai nhân vật chính? | Lưu sổ câu |
| 28 |
He loves to draw and create his own cartoon characters. Anh ấy thích vẽ và sáng tạo các nhân vật hoạt hình của riêng mình. |
Anh ấy thích vẽ và sáng tạo các nhân vật hoạt hình của riêng mình. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Clint Eastwood's character is the most sympathetic in the movie. Nhân vật của Clint Eastwood là người đáng cảm thông nhất trong phim. |
Nhân vật của Clint Eastwood là người đáng cảm thông nhất trong phim. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He has developed his skills through character work in film, TV and stage. Anh ấy đã phát triển kỹ năng thông qua việc xây dựng nhân vật trong phim, truyền hình và sân khấu. |
Anh ấy đã phát triển kỹ năng thông qua việc xây dựng nhân vật trong phim, truyền hình và sân khấu. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He has a strong character. Anh ấy có tính cách mạnh mẽ. |
Anh ấy có tính cách mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
These character traits define who we are. Những đặc điểm tính cách này định hình con người chúng ta. |
Những đặc điểm tính cách này định hình con người chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Everyone has some character defects. Ai cũng có những khuyết điểm trong tính cách. |
Ai cũng có những khuyết điểm trong tính cách. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The book gives a fascinating insight into Mrs Obama's character. Cuốn sách mang lại cái nhìn sâu sắc và thú vị về tính cách của bà Obama. |
Cuốn sách mang lại cái nhìn sâu sắc và thú vị về tính cách của bà Obama. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Everyone admires her strength of character and determination. Mọi người đều ngưỡng mộ nghị lực và sự quyết tâm của cô ấy. |
Mọi người đều ngưỡng mộ nghị lực và sự quyết tâm của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He showed great character returning to the sport after his accident. Anh ấy thể hiện bản lĩnh lớn khi quay lại thi đấu sau tai nạn. |
Anh ấy thể hiện bản lĩnh lớn khi quay lại thi đấu sau tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Adventure camps are considered to be character-building. Các trại trải nghiệm được coi là giúp rèn luyện nhân cách. |
Các trại trải nghiệm được coi là giúp rèn luyện nhân cách. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The character of the neighbourhood hasn't changed at all. Bản sắc của khu phố không thay đổi chút nào. |
Bản sắc của khu phố không thay đổi chút nào. | Lưu sổ câu |
| 39 |
I love the delicate character of the light in the evening. Tôi thích nét dịu nhẹ của ánh sáng buổi chiều. |
Tôi thích nét dịu nhẹ của ánh sáng buổi chiều. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The police pointed out the illegal character of the protest action. Cảnh sát chỉ ra tính chất bất hợp pháp của cuộc biểu tình. |
Cảnh sát chỉ ra tính chất bất hợp pháp của cuộc biểu tình. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The buildings are very simple in character. Các tòa nhà có đặc điểm rất đơn giản. |
Các tòa nhà có đặc điểm rất đơn giản. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The modern hotels here have no real character. Các khách sạn hiện đại ở đây không có nét riêng. |
Các khách sạn hiện đại ở đây không có nét riêng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
She has a face full of character. Cô ấy có một khuôn mặt rất có thần thái/cá tính. |
Cô ấy có một khuôn mặt rất có thần thái/cá tính. | Lưu sổ câu |
| 44 |
There were some really strange characters hanging around the bar. Có vài người rất kỳ lạ đang lảng vảng quanh quán bar. |
Có vài người rất kỳ lạ đang lảng vảng quanh quán bar. | Lưu sổ câu |
| 45 |
She's quite a character! Cô ấy đúng là một người rất đặc biệt! |
Cô ấy đúng là một người rất đặc biệt! | Lưu sổ câu |
| 46 |
There was an attack on his character. Đã có sự công kích vào nhân cách của anh ấy. |
Đã có sự công kích vào nhân cách của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 47 |
My teacher agreed to be a character witness for me in court. Giáo viên của tôi đồng ý làm nhân chứng về tư cách cho tôi trước tòa. |
Giáo viên của tôi đồng ý làm nhân chứng về tư cách cho tôi trước tòa. | Lưu sổ câu |
| 48 |
These are the Chinese characters meaning ‘wind’ and ‘water’. Đây là các chữ Hán có nghĩa là “gió” và “nước”. |
Đây là các chữ Hán có nghĩa là “gió” và “nước”. | Lưu sổ câu |
| 49 |
This size of type produces a line 30 characters long. Cỡ chữ này tạo ra một dòng dài 30 ký tự. |
Cỡ chữ này tạo ra một dòng dài 30 ký tự. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The system uses optical character recognition. Hệ thống sử dụng công nghệ nhận dạng ký tự quang học. |
Hệ thống sử dụng công nghệ nhận dạng ký tự quang học. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The URL contained non-standard characters like question marks. Đường dẫn URL chứa các ký tự không chuẩn như dấu hỏi. |
Đường dẫn URL chứa các ký tự không chuẩn như dấu hỏi. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Her behaviour last night was completely out of character. Hành vi của cô ấy tối qua hoàn toàn không giống bình thường. |
Hành vi của cô ấy tối qua hoàn toàn không giống bình thường. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The lawyer argued that his client's violent behaviour was out of character. Luật sư cho rằng hành vi bạo lực của thân chủ là không đúng với bản tính thường ngày. |
Luật sư cho rằng hành vi bạo lực của thân chủ là không đúng với bản tính thường ngày. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The minor characters in the novel provide a lot of the humour. Các nhân vật phụ trong tiểu thuyết mang lại nhiều yếu tố hài hước. |
Các nhân vật phụ trong tiểu thuyết mang lại nhiều yếu tố hài hước. | Lưu sổ câu |
| 55 |
One of the main characters in the film is Leo Bloom, an accountant. Một trong những nhân vật chính của phim là Leo Bloom, một kế toán. |
Một trong những nhân vật chính của phim là Leo Bloom, một kế toán. | Lưu sổ câu |
| 56 |
He is the artist who developed the Superman character. Anh ấy là họa sĩ đã phát triển nhân vật Superman. |
Anh ấy là họa sĩ đã phát triển nhân vật Superman. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The writers killed off her character when she wanted to leave the show. Các biên kịch đã cho nhân vật của cô ấy “chết” khi cô muốn rời chương trình. |
Các biên kịch đã cho nhân vật của cô ấy “chết” khi cô muốn rời chương trình. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The two lead actors inhabit their characters fully. Hai diễn viên chính hóa thân hoàn toàn vào vai diễn. |
Hai diễn viên chính hóa thân hoàn toàn vào vai diễn. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The main character is played by Nicole Kidman. Nhân vật chính do Nicole Kidman thủ vai. |
Nhân vật chính do Nicole Kidman thủ vai. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The film also features the new character Mary Anna Morrison. Bộ phim cũng giới thiệu nhân vật mới Mary Anna Morrison. |
Bộ phim cũng giới thiệu nhân vật mới Mary Anna Morrison. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The actors remained in character to answer questions from the audience. Các diễn viên vẫn giữ nguyên vai diễn khi trả lời câu hỏi của khán giả. |
Các diễn viên vẫn giữ nguyên vai diễn khi trả lời câu hỏi của khán giả. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The novel is full of colourful and interesting characters. Cuốn tiểu thuyết đầy những nhân vật sống động và thú vị. |
Cuốn tiểu thuyết đầy những nhân vật sống động và thú vị. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The book mixes fictional characters with real people. Cuốn sách kết hợp các nhân vật hư cấu với người thật. |
Cuốn sách kết hợp các nhân vật hư cấu với người thật. | Lưu sổ câu |
| 64 |
She is the central character in the story. Cô ấy là nhân vật trung tâm trong câu chuyện. |
Cô ấy là nhân vật trung tâm trong câu chuyện. | Lưu sổ câu |
| 65 |
He played the title character in the film Dr. No. Anh ấy đóng vai nhân vật chính mang tên phim trong “Dr. No”. |
Anh ấy đóng vai nhân vật chính mang tên phim trong “Dr. No”. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The play has strong female characters. Vở kịch có những nhân vật nữ mạnh mẽ. |
Vở kịch có những nhân vật nữ mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 67 |
Who was your favorite character in the play? Nhân vật bạn thích nhất trong vở kịch là ai? |
Nhân vật bạn thích nhất trong vở kịch là ai? | Lưu sổ câu |
| 68 |
The film portrays all the characters as complex human beings. Bộ phim khắc họa tất cả các nhân vật như những con người phức tạp. |
Bộ phim khắc họa tất cả các nhân vật như những con người phức tạp. | Lưu sổ câu |
| 69 |
She creates characters the audience can sympathize with. Cô ấy tạo ra những nhân vật khiến khán giả đồng cảm. |
Cô ấy tạo ra những nhân vật khiến khán giả đồng cảm. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The show has a familiar cast of characters. Chương trình có dàn nhân vật quen thuộc. |
Chương trình có dàn nhân vật quen thuộc. | Lưu sổ câu |
| 71 |
Among the exhibition's highlights are character studies of the artist's friends and colleagues. Điểm nổi bật của triển lãm là các nghiên cứu chân dung bạn bè và đồng nghiệp của nghệ sĩ. |
Điểm nổi bật của triển lãm là các nghiên cứu chân dung bạn bè và đồng nghiệp của nghệ sĩ. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The story line and character development are both strong. Cốt truyện và sự phát triển nhân vật đều rất tốt. |
Cốt truyện và sự phát triển nhân vật đều rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 73 |
His scruffy appearance does not reflect his character. Vẻ ngoài luộm thuộm của anh ấy không phản ánh con người thật. |
Vẻ ngoài luộm thuộm của anh ấy không phản ánh con người thật. | Lưu sổ câu |
| 74 |
She revealed her true character when someone disagreed with her. Cô ấy bộc lộ bản chất thật khi có người không đồng ý với mình. |
Cô ấy bộc lộ bản chất thật khi có người không đồng ý với mình. | Lưu sổ câu |
| 75 |
She's undergone a complete character change since her promotion. Cô ấy đã thay đổi hoàn toàn tính cách kể từ khi được thăng chức. |
Cô ấy đã thay đổi hoàn toàn tính cách kể từ khi được thăng chức. | Lưu sổ câu |
| 76 |
It's not in his character to be so secretive. Bản tính của anh ấy không phải là người kín đáo như vậy. |
Bản tính của anh ấy không phải là người kín đáo như vậy. | Lưu sổ câu |
| 77 |
She, too, was a determined character and was not going to give up that easily. Cô ấy cũng là người rất quyết tâm và không dễ dàng bỏ cuộc. |
Cô ấy cũng là người rất quyết tâm và không dễ dàng bỏ cuộc. | Lưu sổ câu |
| 78 |
He is a tough, determined and shrewd character. Anh ấy là một người cứng rắn, quyết đoán và khôn ngoan. |
Anh ấy là một người cứng rắn, quyết đoán và khôn ngoan. | Lưu sổ câu |
| 79 |
The team showed great character in coming back to win. Đội đã thể hiện bản lĩnh lớn khi lội ngược dòng để thắng. |
Đội đã thể hiện bản lĩnh lớn khi lội ngược dòng để thắng. | Lưu sổ câu |
| 80 |
He is a man of good character and integrity. Anh ấy là người có phẩm chất tốt và liêm chính. |
Anh ấy là người có phẩm chất tốt và liêm chính. | Lưu sổ câu |
| 81 |
She is a woman of impeccable moral character. Cô ấy là người có đạo đức hoàn hảo. |
Cô ấy là người có đạo đức hoàn hảo. | Lưu sổ câu |
| 82 |
As you move north, the landscape takes on a different character. Càng đi về phía bắc, cảnh quan mang một nét khác biệt. |
Càng đi về phía bắc, cảnh quan mang một nét khác biệt. | Lưu sổ câu |
| 83 |
Each house in the street has its own distinctive character. Mỗi ngôi nhà trên phố đều có nét riêng. |
Mỗi ngôi nhà trên phố đều có nét riêng. | Lưu sổ câu |
| 84 |
Food in Italy has a distinct regional character. Ẩm thực Ý mang đậm bản sắc vùng miền. |
Ẩm thực Ý mang đậm bản sắc vùng miền. | Lưu sổ câu |
| 85 |
It's the basil that gives the sauce its essential character. Chính lá húng quế tạo nên đặc trưng cho nước sốt. |
Chính lá húng quế tạo nên đặc trưng cho nước sốt. | Lưu sổ câu |
| 86 |
The development detracts from the rural character of the area. Sự phát triển này làm mất đi nét nông thôn của khu vực. |
Sự phát triển này làm mất đi nét nông thôn của khu vực. | Lưu sổ câu |
| 87 |
The houses are Mediterranean in character. Những ngôi nhà mang phong cách Địa Trung Hải. |
Những ngôi nhà mang phong cách Địa Trung Hải. | Lưu sổ câu |
| 88 |
The renovated buildings retain their traditional character. Các tòa nhà được cải tạo vẫn giữ nét truyền thống. |
Các tòa nhà được cải tạo vẫn giữ nét truyền thống. | Lưu sổ câu |
| 89 |
The town centre has lost much of its original character. Trung tâm thị trấn đã mất đi nhiều nét nguyên bản. |
Trung tâm thị trấn đã mất đi nhiều nét nguyên bản. | Lưu sổ câu |
| 90 |
Various factors form the character of a nation. Nhiều yếu tố tạo nên bản sắc của một quốc gia. |
Nhiều yếu tố tạo nên bản sắc của một quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 91 |
These features make up the national character. Những đặc điểm này cấu thành bản sắc dân tộc. |
Những đặc điểm này cấu thành bản sắc dân tộc. | Lưu sổ câu |
| 92 |
The public character of material published on the internet is undeniable. Tính công khai của nội dung trên internet là điều không thể phủ nhận. |
Tính công khai của nội dung trên internet là điều không thể phủ nhận. | Lưu sổ câu |
| 93 |
Most of the buildings are very simple in character. Hầu hết các tòa nhà có đặc điểm rất đơn giản. |
Hầu hết các tòa nhà có đặc điểm rất đơn giản. | Lưu sổ câu |
| 94 |
Your handwriting has a character of its own. Chữ viết của bạn có nét riêng. |
Chữ viết của bạn có nét riêng. | Lưu sổ câu |
| 95 |
He was accused of offences of a serious character. Anh ấy bị buộc tội với những hành vi nghiêm trọng. |
Anh ấy bị buộc tội với những hành vi nghiêm trọng. | Lưu sổ câu |
| 96 |
Prague's unique character is reflected in its rich architectural heritage. Nét độc đáo của Prague thể hiện qua di sản kiến trúc phong phú. |
Nét độc đáo của Prague thể hiện qua di sản kiến trúc phong phú. | Lưu sổ câu |
| 97 |
Individual touches give character to a house. Những chi tiết riêng tạo nên nét riêng cho ngôi nhà. |
Những chi tiết riêng tạo nên nét riêng cho ngôi nhà. | Lưu sổ câu |
| 98 |
His face has character - I'll say that for it. Khuôn mặt anh ấy rất có nét - phải công nhận điều đó. |
Khuôn mặt anh ấy rất có nét - phải công nhận điều đó. | Lưu sổ câu |
| 99 |
These are buildings of considerable character. Đây là những công trình rất có nét riêng. |
Đây là những công trình rất có nét riêng. | Lưu sổ câu |
| 100 |
The restaurant is cheap and full of character. Nhà hàng vừa rẻ vừa có phong cách riêng. |
Nhà hàng vừa rẻ vừa có phong cách riêng. | Lưu sổ câu |
| 101 |
I was looking for an old house with character. Tôi đang tìm một ngôi nhà cổ có nét riêng. |
Tôi đang tìm một ngôi nhà cổ có nét riêng. | Lưu sổ câu |
| 102 |
Who's that suspicious character hanging around outside? Người đáng ngờ đang lảng vảng bên ngoài là ai vậy? |
Người đáng ngờ đang lảng vảng bên ngoài là ai vậy? | Lưu sổ câu |
| 103 |
He reported several undesirable characters lurking around the estate. Anh ấy báo cáo có vài đối tượng đáng ngờ quanh khu vực. |
Anh ấy báo cáo có vài đối tượng đáng ngờ quanh khu vực. | Lưu sổ câu |
| 104 |
He looks like a shady character. Anh ta trông giống một kẻ khả nghi. |
Anh ta trông giống một kẻ khả nghi. | Lưu sổ câu |
| 105 |
The bar was full of interesting local characters. Quán bar đầy những con người địa phương thú vị. |
Quán bar đầy những con người địa phương thú vị. | Lưu sổ câu |
| 106 |
You must have come across some real characters working in the circus. Chắc bạn đã gặp nhiều người “độc lạ” khi làm việc trong rạp xiếc. |
Chắc bạn đã gặp nhiều người “độc lạ” khi làm việc trong rạp xiếc. | Lưu sổ câu |
| 107 |
Applicants had to obtain character references before being considered for the work. Ứng viên phải có giấy xác nhận nhân thân trước khi được xét tuyển. |
Ứng viên phải có giấy xác nhận nhân thân trước khi được xét tuyển. | Lưu sổ câu |
| 108 |
He had been discharged without a stain on his character. Anh ấy được xuất ngũ mà không hề bị hoen ố danh dự. |
Anh ấy được xuất ngũ mà không hề bị hoen ố danh dự. | Lưu sổ câu |
| 109 |
He was prepared to sue for defamation of character. Anh ấy sẵn sàng kiện vì bị vu khống danh dự. |
Anh ấy sẵn sàng kiện vì bị vu khống danh dự. | Lưu sổ câu |
| 110 |
The defence lawyer attempted a character assassination of the witness. Luật sư bào chữa đã cố gắng công kích uy tín của nhân chứng. |
Luật sư bào chữa đã cố gắng công kích uy tín của nhân chứng. | Lưu sổ câu |
| 111 |
Among the exhibition's highlights are character studies of the artist's friends and colleagues. Trong số các điểm nổi bật của triển lãm là các nghiên cứu nhân vật của bạn bè và đồng nghiệp của nghệ sĩ. |
Trong số các điểm nổi bật của triển lãm là các nghiên cứu nhân vật của bạn bè và đồng nghiệp của nghệ sĩ. | Lưu sổ câu |
| 112 |
She's undergone a complete character change since her promotion. Cô ấy đã trải qua một sự thay đổi hoàn toàn về tính cách kể từ khi được thăng chức. |
Cô ấy đã trải qua một sự thay đổi hoàn toàn về tính cách kể từ khi được thăng chức. | Lưu sổ câu |
| 113 |
It's not in his character to be so secretive. Tính cách của ông ấy không phải là bí mật. |
Tính cách của ông ấy không phải là bí mật. | Lưu sổ câu |
| 114 |
It's the basil that gives the sauce its essential character. Chính húng quế mang lại đặc tính cơ bản cho nước sốt. |
Chính húng quế mang lại đặc tính cơ bản cho nước sốt. | Lưu sổ câu |
| 115 |
Prague's unique character is reflected in its abundant architectural heritage. Nét độc đáo của Praha được phản ánh trong di sản kiến trúc phong phú của nó. |
Nét độc đáo của Praha được phản ánh trong di sản kiến trúc phong phú của nó. | Lưu sổ câu |
| 116 |
His face has character—I'll say that for it. Khuôn mặt của anh ấy có đặc điểm |
Khuôn mặt của anh ấy có đặc điểm | Lưu sổ câu |
| 117 |
Who's that suspicious character hanging around outside? Nhân vật khả nghi quanh quẩn bên ngoài là ai? |
Nhân vật khả nghi quanh quẩn bên ngoài là ai? | Lưu sổ câu |