chapter: Chương (sách)
Chapter là một phần trong cuốn sách hoặc tài liệu được chia thành các đoạn nhỏ, mỗi phần thường có tiêu đề riêng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
chapter
|
Phiên âm: /ˈtʃæptər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chương (sách) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một phần hoặc mục nhỏ trong một tác phẩm văn học hoặc tài liệu |
The first chapter of the book was very interesting |
Chương đầu tiên của cuốn sách rất thú vị |
| 2 |
Từ:
chaptered
|
Phiên âm: /ˈtʃæptərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được chia thành các chương | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả một tác phẩm văn học hoặc tài liệu đã được chia thành các phần nhỏ |
The novel was well chaptered with clear sections |
Cuốn tiểu thuyết được chia thành các chương rõ ràng |
| 3 |
Từ:
chapterness
|
Phiên âm: /ˈtʃæptərnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính chất của chương | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tính chất hoặc đặc điểm của một chương trong sách |
The chapterness of the book made it easy to follow |
Tính chất của các chương trong cuốn sách làm cho nó dễ dàng theo dõi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The final chapter crystallizes all the main issues. Chương cuối cùng tổng hợp rõ nét tất cả các vấn đề chính. |
Chương cuối cùng tổng hợp rõ nét tất cả các vấn đề chính. | Lưu sổ câu |
| 2 |
This chapter contains the meat of the writer's argument. Chương này chứa phần cốt lõi trong lập luận của tác giả. |
Chương này chứa phần cốt lõi trong lập luận của tác giả. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Each chapter is subdivided into smaller sections. Mỗi chương được chia thành các mục nhỏ hơn. |
Mỗi chương được chia thành các mục nhỏ hơn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
This chapter deals with the problem of inflation. Chương này bàn về vấn đề lạm phát. |
Chương này bàn về vấn đề lạm phát. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The chapter falls into three sections. Chương này được chia thành ba phần. |
Chương này được chia thành ba phần. | Lưu sổ câu |
| 6 |
I'll just finish the chapter then I'll come. Tôi đọc xong chương này rồi sẽ tới. |
Tôi đọc xong chương này rồi sẽ tới. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We dealt with this in a previous chapter. Chúng ta đã đề cập đến vấn đề này ở một chương trước. |
Chúng ta đã đề cập đến vấn đề này ở một chương trước. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Please read on to the end of the chapter. Vui lòng đọc tiếp cho đến hết chương. |
Vui lòng đọc tiếp cho đến hết chương. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Each chapter is referenced in minute detail. Mỗi chương đều được dẫn chiếu với mức độ chi tiết rất nhỏ. |
Mỗi chương đều được dẫn chiếu với mức độ chi tiết rất nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The chapter extends to a hundred pages. Chương này dài tới một trăm trang. |
Chương này dài tới một trăm trang. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The booklist at the end of the chapter contains some introductory reading on the subject. Danh mục sách ở cuối chương gồm một số tài liệu nhập môn về chủ đề này. |
Danh mục sách ở cuối chương gồm một số tài liệu nhập môn về chủ đề này. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The first chapter presents a critical review of the existing nursery education system. Chương đầu tiên trình bày một bài phê bình mang tính phân tích về hệ thống giáo dục mầm non hiện nay. |
Chương đầu tiên trình bày một bài phê bình mang tính phân tích về hệ thống giáo dục mầm non hiện nay. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The chapter headings are useful signposts to the content of the book. Các tiêu đề chương là những chỉ dẫn hữu ích cho nội dung cuốn sách. |
Các tiêu đề chương là những chỉ dẫn hữu ích cho nội dung cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 14 |
They find each other in the final chapter of the book. Họ tìm thấy nhau ở chương cuối của cuốn sách. |
Họ tìm thấy nhau ở chương cuối của cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 15 |
In the above chapter, we have learned what the essence of translation is. Trong chương trên, chúng ta đã học được bản chất của dịch thuật là gì. |
Trong chương trên, chúng ta đã học được bản chất của dịch thuật là gì. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The first chapter describes the strange sequence of events that led to his death. Chương đầu tiên mô tả chuỗi sự kiện kỳ lạ dẫn đến cái chết của ông. |
Chương đầu tiên mô tả chuỗi sự kiện kỳ lạ dẫn đến cái chết của ông. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The opening chapter gives a brief historical overview of transport. Chương mở đầu đưa ra cái nhìn khái quát ngắn gọn về lịch sử giao thông vận tải. |
Chương mở đầu đưa ra cái nhìn khái quát ngắn gọn về lịch sử giao thông vận tải. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This will be discussed in the next chapter. Vấn đề này sẽ được thảo luận trong chương tiếp theo. |
Vấn đề này sẽ được thảo luận trong chương tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The chapter was headed 'My Early Life'. Chương này có tiêu đề là “Cuộc đời thời niên thiếu của tôi”. |
Chương này có tiêu đề là “Cuộc đời thời niên thiếu của tôi”. | Lưu sổ câu |
| 20 |
This idea deserves a chapter to itself. Ý tưởng này xứng đáng có hẳn một chương riêng. |
Ý tưởng này xứng đáng có hẳn một chương riêng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Each chapter concludes with a short summary. Mỗi chương đều kết thúc bằng một bản tóm tắt ngắn. |
Mỗi chương đều kết thúc bằng một bản tóm tắt ngắn. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There are some explanatory notes at the end of the chapter. Có một số chú thích giải thích ở cuối chương. |
Có một số chú thích giải thích ở cuối chương. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The current political situation in Vietnam is described in chapter 8. Tình hình chính trị hiện nay ở Việt Nam được mô tả trong chương 8. |
Tình hình chính trị hiện nay ở Việt Nam được mô tả trong chương 8. | Lưu sổ câu |
| 24 |
This point will be elaborated further in the next chapter. Điểm này sẽ được trình bày chi tiết hơn trong chương tiếp theo. |
Điểm này sẽ được trình bày chi tiết hơn trong chương tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I like to read a chapter before going to bed. Tôi thích đọc một chương trước khi đi ngủ. |
Tôi thích đọc một chương trước khi đi ngủ. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He devotes an entire chapter to this topic. Ông ấy dành hẳn một chương cho chủ đề này. |
Ông ấy dành hẳn một chương cho chủ đề này. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I read chapter after chapter of the book. Tôi đọc hết chương này đến chương khác của cuốn sách. |
Tôi đọc hết chương này đến chương khác của cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 28 |
This is discussed in the previous chapter. Vấn đề này được đề cập ở chương trước/sau/đầu/cuối. |
Vấn đề này được đề cập ở chương trước/sau/đầu/cuối. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The topic is explained in a later chapter. Chủ đề này được giải thích ở một chương sau. |
Chủ đề này được giải thích ở một chương sau. | Lưu sổ câu |
| 30 |
There is a useful summary at the end of the chapter. Có một phần tóm tắt hữu ích ở cuối chương. |
Có một phần tóm tắt hữu ích ở cuối chương. | Lưu sổ câu |
| 31 |
This is the final chapter of her autobiography. Đây là chương cuối của cuốn tự truyện của cô ấy. |
Đây là chương cuối của cuốn tự truyện của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The opening chapter of the book is very engaging. Chương mở đầu của cuốn sách rất cuốn hút. |
Chương mở đầu của cuốn sách rất cuốn hút. | Lưu sổ câu |
| 33 |
This is the most interesting chapter in the book. Đây là chương thú vị nhất trong cuốn sách. |
Đây là chương thú vị nhất trong cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Have you read the chapter on the legal system? Bạn đã đọc chương nói về hệ thống pháp luật chưa? |
Bạn đã đọc chương nói về hệ thống pháp luật chưa? | Lưu sổ câu |
| 35 |
That period was a difficult chapter in our country’s history. Giai đoạn đó là một chương khó khăn trong lịch sử đất nước chúng ta. |
Giai đoạn đó là một chương khó khăn trong lịch sử đất nước chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Her return to Kansas ended a particularly unhappy chapter in her life. Việc cô ấy trở lại Kansas đã khép lại một giai đoạn đặc biệt buồn trong cuộc đời. |
Việc cô ấy trở lại Kansas đã khép lại một giai đoạn đặc biệt buồn trong cuộc đời. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The dean held a meeting with the chapter. Viện trưởng đã tổ chức một cuộc họp với hội đồng giáo sĩ. |
Viện trưởng đã tổ chức một cuộc họp với hội đồng giáo sĩ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He joined the local chapter of the Rotary Club. Anh ấy tham gia chi hội địa phương của Câu lạc bộ Rotary. |
Anh ấy tham gia chi hội địa phương của Câu lạc bộ Rotary. | Lưu sổ câu |
| 39 |
I can't give chapter and verse, but that's the rough outline of our legal position. Tôi không thể nói chi tiết từng điều khoản, nhưng đó là đại ý về lập trường pháp lý của chúng tôi. |
Tôi không thể nói chi tiết từng điều khoản, nhưng đó là đại ý về lập trường pháp lý của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The whole affair has been a chapter of accidents from start to finish. Toàn bộ sự việc là một chuỗi rắc rối liên tiếp từ đầu đến cuối. |
Toàn bộ sự việc là một chuỗi rắc rối liên tiếp từ đầu đến cuối. | Lưu sổ câu |
| 41 |
His influence on other writers will be discussed in the next chapter. Ảnh hưởng của ông đối với các nhà văn khác sẽ được bàn ở chương tiếp theo. |
Ảnh hưởng của ông đối với các nhà văn khác sẽ được bàn ở chương tiếp theo. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I read the first few chapters and then got bored. Tôi đọc vài chương đầu rồi thấy chán. |
Tôi đọc vài chương đầu rồi thấy chán. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The author devotes two chapters to language acquisition. Tác giả dành hai chương để nói về việc tiếp thu ngôn ngữ. |
Tác giả dành hai chương để nói về việc tiếp thu ngôn ngữ. | Lưu sổ câu |
| 44 |
This chapter covers money and banking. Chương này đề cập đến tiền tệ và ngân hàng. |
Chương này đề cập đến tiền tệ và ngân hàng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
There is a chapter on the city's architecture. Có một chương nói về kiến trúc của thành phố. |
Có một chương nói về kiến trúc của thành phố. | Lưu sổ câu |
| 46 |
a chapter on the city's architecture một chương về kiến trúc của thành phố |
một chương về kiến trúc của thành phố | Lưu sổ câu |