Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

channel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ channel trong tiếng Anh

channel /ˈtʃænl/
- (n) : kênh (TV, radio), eo biển

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

channel: Kênh, kênh truyền hình

Channel dùng để chỉ phương tiện truyền tải thông tin hoặc một kênh truyền hình, mạng truyền hình, hoặc kênh giao tiếp.

  • We watched the news on the local channel. (Chúng tôi xem tin tức trên kênh truyền hình địa phương.)
  • He switched the channel to find a sports program. (Anh ấy chuyển kênh để tìm chương trình thể thao.)
  • She opened a new communication channel for the team to discuss ideas. (Cô ấy mở một kênh giao tiếp mới để nhóm thảo luận ý tưởng.)

Bảng biến thể từ "channel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: channel
Phiên âm: /ˈtʃænəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kênh, kênh truyền hình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ kênh truyền hình, phương tiện truyền tải thông tin She watched the news on her favorite channel
Cô ấy đã xem tin tức trên kênh yêu thích của mình
2 Từ: channel
Phiên âm: /ˈtʃænəl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chuyển hướng, dẫn dắt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động chuyển hoặc dẫn dắt thông tin, năng lượng, hoặc sự chú ý The manager channeled the team's efforts into completing the project
Quản lý đã dẫn dắt nỗ lực của nhóm vào việc hoàn thành dự án
3 Từ: channeling
Phiên âm: /ˈtʃænəlɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang chuyển hướng, đang dẫn dắt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động dẫn dắt hoặc chuyển hướng một cách có chủ đích She is channeling her energy into learning new skills
Cô ấy đang tập trung năng lượng vào việc học các kỹ năng mới
4 Từ: channeled
Phiên âm: /ˈtʃænəld/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã chuyển hướng, đã dẫn dắt Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chuyển hướng hoặc dẫn dắt đã hoàn thành The leader channeled the resources to the most needed areas
Lãnh đạo đã chuyển hướng tài nguyên đến những khu vực cần nhất

Từ đồng nghĩa "channel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "channel"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Would you change the channel?

Bạn đổi kênh được không?

Lưu sổ câu

2

Clear water gushed into the irrigational channel.

Nước trong ào vào kênh tưới tiêu.

Lưu sổ câu

3

Would you switch the channel?

Bạn chuyển kênh được không?

Lưu sổ câu

4

The channel is marked by buoys.

Luồng kênh được đánh dấu bằng phao.

Lưu sổ câu

5

She switched/turned to another channel to watch the football.

Cô ấy chuyển sang kênh khác để xem bóng đá.

Lưu sổ câu

6

The workmen dug out a deep channel for the water.

Những người thợ đào một kênh sâu để dẫn nước.

Lưu sổ câu

7

The channel was sounded.

Luồng kênh đã được đo độ sâu.

Lưu sổ câu

8

A tunnel has been bored under the channel to link England and France.

Một đường hầm đã được khoan dưới eo biển để nối Anh và Pháp.

Lưu sổ câu

9

The stream had washed a channel in the sand.

Dòng nước đã xói thành một rãnh trong cát.

Lưu sổ câu

10

The captain sailed his ship through the narrow channel.

Thuyền trưởng điều khiển con tàu đi qua luồng hẹp.

Lưu sổ câu

11

What channel is ER on?

Phim ER chiếu trên kênh nào?

Lưu sổ câu

12

Incoming tides funnel up the channel with enormous power.

Thủy triều dâng đổ mạnh vào luồng kênh với sức mạnh khổng lồ.

Lưu sổ câu

13

Here the river is confined in a narrow channel.

Tại đây con sông bị bó hẹp trong một lòng kênh hẹp.

Lưu sổ câu

14

The commentary on the Olympic games was much better on the other channel.

Phần bình luận Olympic trên kênh kia hay hơn nhiều.

Lưu sổ câu

15

The Americans recognise that the UN can be the channel for greater diplomatic activity.

Người Mỹ thừa nhận rằng Liên Hợp Quốc có thể là kênh cho các hoạt động ngoại giao mạnh mẽ hơn.

Lưu sổ câu

16

Larger ships will be able to navigate the river after the main channel is deepened.

Những con tàu lớn sẽ có thể đi lại trên sông sau khi luồng chính được nạo sâu.

Lưu sổ câu

17

a television/TV channel

một tivi / kênh truyền hình

Lưu sổ câu

18

cable/digital/satellite channels

kênh cáp / kỹ thuật số / vệ tinh

Lưu sổ câu

19

a news channel

một kênh tin tức

Lưu sổ câu

20

a music/sports/movie channel

kênh âm nhạc / thể thao / phim

Lưu sổ câu

21

to change/switch channels

để thay đổi / chuyển kênh

Lưu sổ câu

22

radio channels

kênh radio

Lưu sổ câu

23

terrestrial/satellite channels

kênh mặt đất / vệ tinh

Lưu sổ câu

24

Complaints must be made through the proper channels.

Khiếu nại phải được thực hiện thông qua các kênh thích hợp.

Lưu sổ câu

25

The newsletter is a useful channel of communication between teacher and students.

Bản tin là một kênh giao tiếp hữu ích giữa giáo viên và học sinh.

Lưu sổ câu

26

The company has worldwide distribution channels.

Công ty có các kênh phân phối trên toàn thế giới.

Lưu sổ câu

27

Steps are being taken to implement a ceasefire through diplomatic channels.

Các bước đang được thực hiện để thực hiện lệnh ngừng bắn thông qua các kênh ngoại giao.

Lưu sổ câu

28

an audio channel

một kênh âm thanh

Lưu sổ câu

29

The campaign provided a channel for protest against the war.

Chiến dịch cung cấp một kênh phản đối chiến tranh.

Lưu sổ câu

30

Music is a great channel for releasing your emotions.

Âm nhạc là một kênh tuyệt vời để giải tỏa cảm xúc của bạn.

Lưu sổ câu

31

drainage channels in the rice fields

kênh thoát nước trong ruộng lúa

Lưu sổ câu

32

I changed channels when the news came on.

Tôi đã thay đổi kênh khi có tin tức.

Lưu sổ câu

33

Last year, the company launched its own TV channel.

Năm ngoái, công ty đã ra mắt kênh truyền hình của riêng mình.

Lưu sổ câu

34

Lily surfed the channels on the television.

Lily lướt các kênh trên tivi.

Lưu sổ câu

35

This channel broadcasts 24 hours a day.

Kênh này phát sóng 24 giờ một ngày.

Lưu sổ câu

36

If you want a visa, you will have to go through the proper channels.

Nếu bạn muốn có thị thực, bạn sẽ phải đi qua các kênh thích hợp.

Lưu sổ câu

37

Journalists always have indirect channels for getting information.

Các nhà báo luôn có những kênh gián tiếp để lấy thông tin.

Lưu sổ câu

38

She first tried to get a doctor's certificate through official channels.

Lần đầu tiên cô ấy cố gắng lấy chứng chỉ bác sĩ thông qua các kênh chính thức.

Lưu sổ câu

39

The government hopes to settle the dispute through diplomatic channels.

Chính phủ hy vọng sẽ giải quyết tranh chấp thông qua các kênh ngoại giao.

Lưu sổ câu

40

an effective channel for communication

một kênh giao tiếp hiệu quả

Lưu sổ câu

41

attempts to open up new channels of communication

nỗ lực mở ra các kênh liên lạc mới

Lưu sổ câu

42

A channel is being dug to divert the river.

Một kênh đang được đào để chuyển hướng sông.

Lưu sổ câu

43

The drainage channels had survived since the Roman occupation.

Các kênh thoát nước vẫn tồn tại kể từ thời La Mã chiếm đóng.

Lưu sổ câu

44

Irrigation channels supply the crops with water.

Các kênh thủy lợi cung cấp nước cho cây trồng.

Lưu sổ câu

45

The estate has fountains and water channels.

Khu nhà có đài phun nước và kênh dẫn nước.

Lưu sổ câu

46

There's an interesting documentary on Channel 4 tonight.

Có một bộ phim tài liệu thú vị trên Kênh 4 tối nay.

Lưu sổ câu

47

She first tried to get a doctor's certificate through official channels.

Lần đầu tiên cô cố gắng lấy chứng chỉ bác sĩ thông qua các kênh chính thức.

Lưu sổ câu

48

We crossed the Channel in stormy weather.

Chúng tôi băng qua Kênh trong thời tiết bão tố.

Lưu sổ câu

49

The government is watching economic developments across the Channel with great interest.

Chính phủ đang theo dõi sự phát triển kinh tế trên Kênh với sự quan tâm lớn.

Lưu sổ câu