Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

carpet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ carpet trong tiếng Anh

carpet /ˈkɑːpɪt/
- (n) : tấm thảm, thảm (cỏ)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

carpet: Thảm

Carpet là một tấm vải lớn được trải trên sàn nhà để trang trí và tạo sự ấm cúng.

  • The carpet in the living room is soft and comfortable. (Thảm trong phòng khách rất mềm mại và thoải mái.)
  • They had the carpet cleaned after the party. (Họ đã làm sạch thảm sau bữa tiệc.)
  • The carpet has a beautiful floral pattern. (Thảm có một họa tiết hoa rất đẹp.)

Bảng biến thể từ "carpet"

1 carpet
Phiên âm: /ˈkɑːrpɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thảm, tấm thảm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lớp vật liệu thường được trải trên sàn nhà

Ví dụ:

The living room has a red carpet

Phòng khách có một tấm thảm màu đỏ

2 carpeted
Phiên âm: /ˈkɑːrpɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được trải thảm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả mặt sàn hoặc khu vực được phủ thảm

Ví dụ:

The room is carpeted with a soft wool rug

Căn phòng được trải thảm với một tấm thảm len mềm

3 carpeting
Phiên âm: /ˈkɑːrpɪtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc trải thảm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình trải thảm

Ví dụ:

The carpeting was installed in all the rooms

Việc trải thảm đã được thực hiện trong tất cả các phòng

4 carpetless
Phiên âm: /ˈkɑːrpɪtləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có thảm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả nơi hoặc khu vực không có thảm

Ví dụ:

The room appeared carpetless after the renovation

Căn phòng trông không có thảm sau khi cải tạo

Danh sách câu ví dụ:

Be careful you don't stain the carpet.

Cẩn thận kẻo làm bẩn thảm.

Ôn tập Lưu sổ

We'll roll out the red carpet for the senator.

Chúng tôi sẽ trải thảm đỏ đón tiếp thượng nghị sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

He puked all over the carpet.

Anh ta nôn mửa đầy lên thảm.

Ôn tập Lưu sổ

What's all that sticky stuff on the carpet?

Thứ dính dính kia trên thảm là gì vậy?

Ôn tập Lưu sổ

The floor is covered with a red carpet.

Sàn nhà được phủ bằng thảm đỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The curtains blend in perfectly with the carpet.

Rèm cửa hòa hợp hoàn hảo với tấm thảm.

Ôn tập Lưu sổ

They rolled back the carpet and had a dance.

Họ cuộn thảm lại và khiêu vũ.

Ôn tập Lưu sổ

The carpet is available in various widths.

Thảm có nhiều khổ rộng khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

A carpet overlays the wood floor.

Một tấm thảm phủ lên sàn gỗ.

Ôn tập Lưu sổ

That carpet is somewhat off colour.

Tấm thảm đó hơi phai màu.

Ôn tập Lưu sổ

We spread a carpet over the floor.

Chúng tôi trải thảm lên sàn.

Ôn tập Lưu sổ

Please don't flick ash on the carpet!

Làm ơn đừng rảy tro lên thảm!

Ôn tập Lưu sổ

His muddy boots splotched the carpet.

Đôi ủng lấm bùn của anh ta làm bẩn thảm.

Ôn tập Lưu sổ

Water poured through the hole, saturating the carpet.

Nước tràn qua lỗ, làm thảm ướt sũng.

Ôn tập Lưu sổ

I hope it doesn't stain the carpet.

Tôi hy vọng nó không làm bẩn thảm.

Ôn tập Lưu sổ

The red carpet jars with the furniture.

Tấm thảm đỏ trông lệch tông với đồ đạc.

Ôn tập Lưu sổ

The salesman quickly unrolled the carpet.

Người bán hàng nhanh chóng trải tấm thảm ra.

Ôn tập Lưu sổ

He spotted the carpet with his muddy boots.

Anh ta làm thảm lấm bẩn bằng đôi ủng bùn đất.

Ôn tập Lưu sổ

The daily housemaid hoovers the carpet every other day.

Người giúp việc hút bụi thảm cách ngày.

Ôn tập Lưu sổ

A carpet is a textile fabric.

Thảm là một loại vải dệt.

Ôn tập Lưu sổ

It took us ages to choose a new carpet.

Chúng tôi mất rất lâu để chọn một tấm thảm mới.

Ôn tập Lưu sổ

They rolled out the red carpet for the guests.

Họ trải thảm đỏ đón tiếp các vị khách.

Ôn tập Lưu sổ

My bare feet were soundless over the carpet.

Bàn chân trần của tôi bước trên thảm không phát ra tiếng động.

Ôn tập Lưu sổ

We dragged the carpet out of the room.

Chúng tôi kéo tấm thảm ra khỏi phòng.

Ôn tập Lưu sổ

A Turkish carpet adorned the floor.

Một tấm thảm Thổ Nhĩ Kỳ tô điểm cho sàn nhà.

Ôn tập Lưu sổ

You're treading muck into the carpet with your dirty shoes!

Bạn đang giẫm bùn đất vào thảm bằng đôi giày bẩn đó!

Ôn tập Lưu sổ

The carpet was a wedding present from the Prime Minister.

Tấm thảm là quà cưới của Thủ tướng.

Ôn tập Lưu sổ

A carpet six metres square has an area of 36 square metres.

Một tấm thảm hình vuông cạnh 6 mét có diện tích 36 mét vuông.

Ôn tập Lưu sổ

Do you know where I can get hold of a second-hand carpet cleaner?

Bạn có biết tôi có thể kiếm được máy giặt thảm cũ ở đâu không?

Ôn tập Lưu sổ

She thought the diamond was lost until she saw something glinting on the carpet.

Cô ấy tưởng viên kim cương đã mất cho đến khi thấy thứ gì đó lấp lánh trên thảm.

Ôn tập Lưu sổ

He spent the morning laying the new carpet.

Anh ấy đã dành buổi sáng để trải tấm thảm mới.

Ôn tập Lưu sổ

She bought a bedroom carpet for her room.

Cô ấy đã mua một tấm thảm cho phòng ngủ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

We have fitted carpets from wall to wall in our house.

Chúng tôi đã lắp thảm trải sàn toàn bộ trong nhà.

Ôn tập Lưu sổ

I purchased a roll of carpet to cover the hallway.

Tôi đã mua một cuộn thảm để trải hành lang.

Ôn tập Lưu sổ

After the snowfall, the garden was covered by a carpet of snow.

Sau cơn tuyết, khu vườn phủ một lớp tuyết như tấm thảm.

Ôn tập Lưu sổ

I got called on the carpet for being late.

Tôi bị mời lên trát nhắc nhở vì đi muộn.

Ôn tập Lưu sổ

An earlier report, implicating the government, had been conveniently swept under the carpet.

Báo cáo trước đó, có liên quan đến chính phủ, đã bị giấu đi một cách thuận tiện.

Ôn tập Lưu sổ

I'm having the carpets fitted today.

Hôm nay tôi sẽ lắp thảm trải sàn.

Ôn tập Lưu sổ

The cat curled up on the carpet.

Con mèo cuộn tròn trên tấm thảm.

Ôn tập Lưu sổ

The grey vinyl floor gave way to carpet tiles.

Sàn vinyl màu xám nhường chỗ cho các ô thảm.

Ôn tập Lưu sổ

I'm having the carpets fitted today.

Hôm nay tôi đang lắp thảm.

Ôn tập Lưu sổ