carnival: Lễ hội
Carnival là danh từ chỉ một lễ hội vui nhộn, thường có diễu hành, âm nhạc, nhảy múa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
carnival
|
Phiên âm: /ˈkɑːnɪvəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lễ hội | Ngữ cảnh: Dùng cho lễ hội đường phố |
Ví dụ: The carnival attracts crowds
Lễ hội thu hút đám đông |
Lễ hội thu hút đám đông |
| 2 |
2
carnivalesque
|
Phiên âm: /ˌkɑːnɪvəˈlesk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính lễ hội | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/nghệ thuật |
Ví dụ: A carnivalesque atmosphere
Bầu không khí mang tính lễ hội |
Bầu không khí mang tính lễ hội |
| 3 |
3
carnival-goer
|
Phiên âm: /ˈkɑːnɪvəl ˈɡəʊə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người đi lễ hội | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người tham gia |
Ví dụ: Carnival-goers filled the streets
Người đi lễ hội tràn ngập đường phố |
Người đi lễ hội tràn ngập đường phố |
| 4 |
4
carnival-style
|
Phiên âm: /ˈkɑːnɪvəl staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo kiểu lễ hội | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự kiện |
Ví dụ: Carnival-style games were set up
Các trò chơi kiểu lễ hội được dựng lên |
Các trò chơi kiểu lễ hội được dựng lên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a local carnival every year.
Hằng năm đều có một lễ hội hóa trang địa phương. |
Hằng năm đều có một lễ hội hóa trang địa phương. | |
| 2 |
This is the carnival in Rio.
Đây là lễ hội Carnival ở Rio. |
Đây là lễ hội Carnival ở Rio. | |
| 3 |
There was a carnival atmosphere.
Có một bầu không khí lễ hội náo nhiệt. |
Có một bầu không khí lễ hội náo nhiệt. | |
| 4 |
The children are getting ready for the village carnival.
Bọn trẻ đang chuẩn bị cho lễ hội của làng. |
Bọn trẻ đang chuẩn bị cho lễ hội của làng. | |
| 5 |
This is this summer's carnival of sport.
Đây là lễ hội thể thao mùa hè năm nay. |
Đây là lễ hội thể thao mùa hè năm nay. |