cardigan: Áo len cài nút
Cardigan là danh từ chỉ loại áo len đan, thường có nút cài phía trước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cardigan
|
Phiên âm: /ˈkɑːdɪɡən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áo len cài cúc | Ngữ cảnh: Dùng cho trang phục khoác nhẹ |
Ví dụ: He put on a cardigan
Anh ấy mặc thêm một chiếc áo cardigan |
Anh ấy mặc thêm một chiếc áo cardigan |
| 2 |
2
cardigan-style
|
Phiên âm: /ˈkɑːdɪɡən staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kiểu cardigan | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thiết kế |
Ví dụ: A cardigan-style sweater
Một chiếc áo len kiểu cardigan |
Một chiếc áo len kiểu cardigan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||