Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

capture là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ capture trong tiếng Anh

capture /ˈkæptʃə/
- (v) (n) : bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

capture: Bắt, chiếm

Capture dùng để chỉ hành động bắt giữ hoặc chinh phục một vật hoặc mục tiêu nào đó.

  • The soldiers captured the enemy’s fortress after a long battle. (Những người lính đã chiếm được pháo đài của kẻ thù sau một trận chiến dài.)
  • She managed to capture the perfect photo of the sunset. (Cô ấy đã chụp được bức ảnh hoàn hảo của hoàng hôn.)
  • The police captured the suspect after a brief chase. (Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn.)

Bảng biến thể từ "capture"

1 capture
Phiên âm: /ˈkæptʃər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chiếm lấy, bắt giữ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động bắt giữ ai đó hoặc chiếm được thứ gì đó

Ví dụ:

The police captured the thief after a long chase

Cảnh sát đã bắt được tên trộm sau một cuộc rượt đuổi dài

2 capture
Phiên âm: /ˈkæptʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bắt giữ, sự chiếm lấy Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình bắt giữ

Ví dụ:

The capture of the city was a significant event in the war

Việc chiếm thành phố là một sự kiện quan trọng trong cuộc chiến

3 captured
Phiên âm: /ˈkæptʃərd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã bắt, đã chiếm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bắt giữ hoặc chiếm lấy đã hoàn thành

Ví dụ:

They captured the fortress after a week of fighting

Họ đã chiếm được pháo đài sau một tuần chiến đấu

4 capturing
Phiên âm: /ˈkæptʃərɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang bắt, đang chiếm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động bắt giữ hoặc chiếm lấy đang diễn ra

Ví dụ:

The soldiers are capturing the enemy base

Các binh sĩ đang chiếm đóng căn cứ của kẻ thù

Danh sách câu ví dụ:

The refugees evaded capture by hiding in the forest.

Những người tị nạn đã trốn tránh bị bắt bằng cách ẩn náu trong rừng.

Ôn tập Lưu sổ

This advertisement will capture the attention of TV audiences.

Quảng cáo này sẽ thu hút sự chú ý của khán giả truyền hình.

Ôn tập Lưu sổ

He managed to evade capture.

Anh ta đã trốn thoát khỏi việc bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

His paintings capture the essence of France.

Những bức tranh của ông nắm bắt được tinh thần cốt lõi của nước Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

To capture his equity, Murphy must either sell or refinance.

Để thu hồi phần vốn của mình, Murphy phải bán hoặc tái cấp vốn.

Ôn tập Lưu sổ

A large reward is offered for the capture of the criminals.

Một khoản tiền thưởng lớn được treo cho việc bắt giữ các tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

California is vying with other states to capture a piece of the growing communications market.

California đang cạnh tranh với các bang khác để giành một phần của thị trường truyền thông đang phát triển.

Ôn tập Lưu sổ

The painter has managed to capture every nuance of the woman's expression.

Họa sĩ đã nắm bắt được mọi sắc thái trong biểu cảm của người phụ nữ.

Ôn tập Lưu sổ

We convert him, and we capture his inner mind; we reshape him.

Chúng ta cải hóa anh ta, chiếm lĩnh tư tưởng bên trong và tái định hình con người anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

He eluded capture for weeks by hiding underground.

Anh ta đã trốn tránh bị bắt trong nhiều tuần bằng cách ẩn nấp dưới lòng đất.

Ôn tập Lưu sổ

The company is out to capture the Canadian market.

Công ty đang nhắm tới việc chiếm lĩnh thị trường Canada.

Ôn tập Lưu sổ

The company is out to capture the European market.

Công ty đang nhắm tới việc chiếm lĩnh thị trường châu Âu.

Ôn tập Lưu sổ

The two soldiers somehow managed to avoid capture.

Hai người lính bằng cách nào đó đã tránh được việc bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

This information led to the capture of the murderer.

Thông tin này đã dẫn đến việc bắt giữ kẻ sát nhân.

Ôn tập Lưu sổ

She longed to capture the image on film.

Cô ấy khao khát ghi lại hình ảnh đó trên phim.

Ôn tập Lưu sổ

So far he has evaded capture.

Cho đến nay anh ta vẫn trốn tránh được việc bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

He evaded capture for three days.

Anh ta đã trốn tránh bị bắt trong ba ngày.

Ôn tập Lưu sổ

It's easier to capture the fortress from within.

Chiếm pháo đài từ bên trong sẽ dễ hơn.

Ôn tập Lưu sổ

He evaded capture after the failed coup.

Anh ta đã trốn thoát sau cuộc đảo chính thất bại.

Ôn tập Lưu sổ

I managed to capture the moment on film.

Tôi đã kịp ghi lại khoảnh khắc đó trên phim.

Ôn tập Lưu sổ

Basho's poems capture the true soul of old Japan.

Những bài thơ của Basho nắm bắt được linh hồn đích thực của nước Nhật xưa.

Ôn tập Lưu sổ

The exhibition on India fails to capture the great diversity of this fascinating country.

Triển lãm về Ấn Độ không thể hiện được hết sự đa dạng to lớn của đất nước hấp dẫn này.

Ôn tập Lưu sổ

The photographers managed to capture Jane in an unguarded moment.

Các nhiếp ảnh gia đã chụp được Jane trong khoảnh khắc không đề phòng.

Ôn tập Lưu sổ

In his travel report, he tried to capture the beauty of the Great Waterfalls.

Trong bản tường trình chuyến đi, ông cố gắng khắc họa vẻ đẹp của Thác Nước Lớn.

Ôn tập Lưu sổ

He managed to evade capture because of the breakdown of a police computer.

Anh ta đã trốn thoát vì hệ thống máy tính của cảnh sát bị trục trặc.

Ôn tập Lưu sổ

The Russians now appear ready to capture more territory from the Chechens.

Người Nga dường như sẵn sàng chiếm thêm lãnh thổ từ tay người Chechnya.

Ôn tập Lưu sổ

The film manages to capture the mood of the times.

Bộ phim đã thể hiện được tinh thần của thời đại.

Ôn tập Lưu sổ

The easiest way to capture a fortress is from within.

Cách dễ nhất để chiếm một pháo đài là từ bên trong.

Ôn tập Lưu sổ

A bounty of $10,000 has been offered for the capture of his murderer.

Một khoản tiền thưởng 10.000 đô la đã được treo cho việc bắt giữ kẻ sát hại ông.

Ôn tập Lưu sổ

Allied troops captured over 300 enemy soldiers.

Quân Đồng minh đã bắt giữ hơn 300 lính địch.

Ôn tập Lưu sổ

The animals are captured in nets and sold to local zoos.

Các động vật bị bắt trong lưới và bán cho các vườn thú địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

The city was captured in 1941.

Thành phố bị chiếm vào năm 1941.

Ôn tập Lưu sổ

The company has captured 90 percent of the market.

Công ty đã chiếm 90% thị phần.

Ôn tập Lưu sổ

He captured the world championship title in 2018.

Anh ấy giành được chức vô địch thế giới năm 2018.

Ôn tập Lưu sổ

The project has captured the imagination of the local public.

Dự án đã thu hút trí tưởng tượng của công chúng địa phương.

Ôn tập Lưu sổ

His story captured the attention of Hollywood.

Câu chuyện của anh ấy đã thu hút sự chú ý của Hollywood.

Ôn tập Lưu sổ

Her photos capture the essence of her subjects.

Ảnh của cô ấy nắm bắt được bản chất của đối tượng chụp.

Ôn tập Lưu sổ

The song captures the spirit of those times.

Bài hát nắm bắt tinh thần của thời kỳ đó.

Ôn tập Lưu sổ

They have captured a moment in people's lives.

Họ đã ghi lại một khoảnh khắc trong cuộc sống của mọi người.

Ôn tập Lưu sổ

The photographer's camera captures images of extreme beauty.

Máy ảnh của nhiếp ảnh gia ghi lại những hình ảnh cực kỳ đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

The attack was captured on film by security cameras.

Vụ tấn công được camera an ninh ghi lại trên phim.

Ôn tập Lưu sổ

That description captures perfectly the feeling of being invisible.

Mô tả đó diễn tả hoàn hảo cảm giác bị vô hình.

Ôn tập Lưu sổ

The article captured the mood of the nation.

Bài báo phản ánh đúng tâm trạng của cả nước.

Ôn tập Lưu sổ

The exhibition on India fails to capture the great diversity of this fascinating country.

Triển lãm về Ấn Độ không thể hiện được sự đa dạng tuyệt vời của đất nước hấp dẫn này.

Ôn tập Lưu sổ

They have captured a moment in people's lives.

Họ đã ghi lại một khoảnh khắc trong cuộc sống của mọi người.

Ôn tập Lưu sổ

The photographer's camera captures images of extreme beauty.

Máy ảnh của nhiếp ảnh gia ghi lại những hình ảnh có vẻ đẹp cực kỳ ấn tượng.

Ôn tập Lưu sổ