cabbage: Bắp cải
Cabbage là danh từ chỉ loại rau có lá cuộn thành búp tròn, thường ăn sống hoặc nấu chín.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cabbage
|
Phiên âm: /ˈkæbɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bắp cải | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại rau lá |
Ví dụ: Cabbage is used in many dishes
Bắp cải được dùng trong nhiều món ăn |
Bắp cải được dùng trong nhiều món ăn |
| 2 |
2
cabbage-like
|
Phiên âm: /ˈkæbɪdʒ laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống bắp cải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hình dạng/đặc điểm |
Ví dụ: This plant has cabbage-like leaves
Loại cây này có lá giống bắp cải |
Loại cây này có lá giống bắp cải |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do you like cabbage?
Bạn có thích bắp cải không? |
Bạn có thích bắp cải không? | |
| 2 |
There are two cabbages.
Có hai cây bắp cải. |
Có hai cây bắp cải. | |
| 3 |
This is white and red cabbage.
Đây là bắp cải trắng và bắp cải đỏ. |
Đây là bắp cải trắng và bắp cải đỏ. |