breakfast: Bữa sáng
Breakfast là bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường ăn vào buổi sáng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
breakfast
|
Phiên âm: /ˈbrɛkfəst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bữa sáng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bữa ăn đầu tiên trong ngày |
Ví dụ: I had eggs and toast for breakfast
Tôi ăn trứng và bánh mì nướng cho bữa sáng |
Tôi ăn trứng và bánh mì nướng cho bữa sáng |
| 2 |
2
breakfasting
|
Phiên âm: /ˈbrɛkfɑːstɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang ăn sáng | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động ăn sáng |
Ví dụ: They were breakfasting at a café
Họ đang ăn sáng tại một quán cà phê |
Họ đang ăn sáng tại một quán cà phê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Hope is a good breakfast, but a bad supper.
Hy vọng thì tốt cho buổi sáng, nhưng không tốt cho buổi tối. |
Hy vọng thì tốt cho buổi sáng, nhưng không tốt cho buổi tối. | |
| 2 |
A clear fast is better than a dirty breakfast.
Nhịn đói trong sạch còn hơn bữa sáng dơ bẩn. |
Nhịn đói trong sạch còn hơn bữa sáng dơ bẩn. | |
| 3 |
Laugh before breakfast you'll cry before supper.
Cười trước bữa sáng thì khóc trước bữa tối. |
Cười trước bữa sáng thì khóc trước bữa tối. | |
| 4 |
He that will have a hare to breakfast must hunt overnight.
Muốn ăn thỏ vào bữa sáng thì phải săn từ đêm hôm trước. |
Muốn ăn thỏ vào bữa sáng thì phải săn từ đêm hôm trước. | |
| 5 |
I always have a boiled egg for breakfast.
Tôi luôn ăn một quả trứng luộc vào bữa sáng. |
Tôi luôn ăn một quả trứng luộc vào bữa sáng. | |
| 6 |
He poached an egg for breakfast.
Anh ấy chần một quả trứng cho bữa sáng. |
Anh ấy chần một quả trứng cho bữa sáng. | |
| 7 |
He brought her breakfast in bed on a tray.
Anh ấy mang bữa sáng lên giường cho cô ấy bằng khay. |
Anh ấy mang bữa sáng lên giường cho cô ấy bằng khay. | |
| 8 |
A fabulous breakfast matters more than anything else.
Một bữa sáng tuyệt vời quan trọng hơn bất cứ điều gì khác. |
Một bữa sáng tuyệt vời quan trọng hơn bất cứ điều gì khác. | |
| 9 |
We have breakfast on the balcony in summer.
Mùa hè chúng tôi ăn sáng ngoài ban công. |
Mùa hè chúng tôi ăn sáng ngoài ban công. | |
| 10 |
Have you finished your breakfast?
Bạn ăn sáng xong chưa? |
Bạn ăn sáng xong chưa? | |
| 11 |
She sent back her breakfast tray untouched.
Cô ấy trả lại khay bữa sáng còn nguyên. |
Cô ấy trả lại khay bữa sáng còn nguyên. | |
| 12 |
We had poached eggs for breakfast.
Chúng tôi ăn trứng chần cho bữa sáng. |
Chúng tôi ăn trứng chần cho bữa sáng. | |
| 13 |
How about a quick swim before breakfast?
Bơi nhanh một lát trước khi ăn sáng thì sao? |
Bơi nhanh một lát trước khi ăn sáng thì sao? | |
| 14 |
All happiness depends on a leisurely breakfast!
Mọi hạnh phúc đều phụ thuộc vào một bữa sáng thong thả! |
Mọi hạnh phúc đều phụ thuộc vào một bữa sáng thong thả! | |
| 15 |
Come on, wake up – breakfast is ready.
Nào, dậy đi – bữa sáng sẵn sàng rồi. |
Nào, dậy đi – bữa sáng sẵn sàng rồi. | |
| 16 |
I am going to have breakfast with Carrie.
Tôi sẽ ăn sáng cùng Carrie. |
Tôi sẽ ăn sáng cùng Carrie. | |
| 17 |
I have toast and marmalade for breakfast.
Tôi ăn bánh mì nướng với mứt cam cho bữa sáng. |
Tôi ăn bánh mì nướng với mứt cam cho bữa sáng. | |
| 18 |
We ate a hearty breakfast before we set off.
Chúng tôi ăn bữa sáng thịnh soạn trước khi lên đường. |
Chúng tôi ăn bữa sáng thịnh soạn trước khi lên đường. | |
| 19 |
Would you clear away the breakfast things?
Bạn dọn giúp đồ ăn sáng được không? |
Bạn dọn giúp đồ ăn sáng được không? | |
| 20 |
We had gruel for the breakfast.
Chúng tôi ăn cháo cho bữa sáng. |
Chúng tôi ăn cháo cho bữa sáng. | |
| 21 |
She toasted bread for breakfast.
Cô ấy nướng bánh mì cho bữa sáng. |
Cô ấy nướng bánh mì cho bữa sáng. | |
| 22 |
It's time to have breakfast.
Đến giờ ăn sáng rồi. |
Đến giờ ăn sáng rồi. | |
| 23 |
They were having breakfast when I arrived.
Họ đang ăn sáng khi tôi đến. |
Họ đang ăn sáng khi tôi đến. | |
| 24 |
It's time to eat breakfast.
Đến lúc ăn sáng rồi. |
Đến lúc ăn sáng rồi. | |
| 25 |
I had a piece of toast for breakfast.
Tôi ăn một lát bánh mì nướng vào bữa sáng. |
Tôi ăn một lát bánh mì nướng vào bữa sáng. | |
| 26 |
After breakfast they played while I cleared up.
Sau bữa sáng, bọn trẻ chơi còn tôi thì dọn dẹp. |
Sau bữa sáng, bọn trẻ chơi còn tôi thì dọn dẹp. | |
| 27 |
Most breakfast cereals are enriched with vitamins.
Hầu hết ngũ cốc ăn sáng đều được bổ sung vitamin. |
Hầu hết ngũ cốc ăn sáng đều được bổ sung vitamin. | |
| 28 |
We had toast and jelly at breakfast.
Chúng tôi ăn bánh mì nướng với mứt vào bữa sáng. |
Chúng tôi ăn bánh mì nướng với mứt vào bữa sáng. | |
| 29 |
They were having breakfast when I arrived.
Họ đang ăn sáng khi tôi đến. |
Họ đang ăn sáng khi tôi đến. | |
| 30 |
She doesn't eat much breakfast.
Cô ấy không ăn nhiều vào bữa sáng. |
Cô ấy không ăn nhiều vào bữa sáng. | |
| 31 |
They had a big, hearty breakfast.
Họ ăn một bữa sáng lớn và đầy đủ. |
Họ ăn một bữa sáng lớn và đầy đủ. | |
| 32 |
He prefers a cooked breakfast.
Anh ấy thích bữa sáng nóng. |
Anh ấy thích bữa sáng nóng. | |
| 33 |
Do you want bacon and eggs for breakfast?
Bạn có muốn ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng không? |
Bạn có muốn ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng không? | |
| 34 |
We had cereal for breakfast.
Chúng tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng. |
Chúng tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng. | |
| 35 |
She poured a bowl of breakfast cereal.
Cô ấy rót một bát ngũ cốc ăn sáng. |
Cô ấy rót một bát ngũ cốc ăn sáng. | |
| 36 |
Julianne was sitting in the breakfast room, calmly sipping a cup of tea.
Julianne đang ngồi trong phòng ăn sáng, thong thả nhấp trà. |
Julianne đang ngồi trong phòng ăn sáng, thong thả nhấp trà. | |
| 37 |
He's made a real dog's breakfast of these accounts.
Anh ấy đã làm rối tung các sổ sách này. |
Anh ấy đã làm rối tung các sổ sách này. | |
| 38 |
He's in the kitchen cooking us breakfast.
Anh ấy đang ở bếp nấu bữa sáng cho chúng tôi. |
Anh ấy đang ở bếp nấu bữa sáng cho chúng tôi. | |
| 39 |
He treated his wife to breakfast in bed on her birthday.
Anh ấy phục vụ bữa sáng trên giường cho vợ vào sinh nhật. |
Anh ấy phục vụ bữa sáng trên giường cho vợ vào sinh nhật. | |
| 40 |
Low-fat cheeses and yogurt are good breakfast foods.
Phô mai ít béo và sữa chua là thực phẩm tốt cho bữa sáng. |
Phô mai ít béo và sữa chua là thực phẩm tốt cho bữa sáng. | |
| 41 |
Would you clear away the breakfast things?
Bạn dọn dẹp đồ ăn sáng giúp được không? |
Bạn dọn dẹp đồ ăn sáng giúp được không? | |
| 42 |
I always have a cooked breakfast.
Tôi luôn ăn bữa sáng nóng. |
Tôi luôn ăn bữa sáng nóng. | |
| 43 |
I'm going to have a nice, leisurely breakfast tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ ăn sáng thong thả. |
Ngày mai tôi sẽ ăn sáng thong thả. | |
| 44 |
She was sitting at the breakfast table, buttering her bread.
Cô ấy ngồi ở bàn ăn sáng, phết bơ lên bánh mì. |
Cô ấy ngồi ở bàn ăn sáng, phết bơ lên bánh mì. | |
| 45 |
He's in the kitchen cooking us breakfast.
Anh ấy đang ở trong bếp nấu bữa sáng cho chúng tôi. |
Anh ấy đang ở trong bếp nấu bữa sáng cho chúng tôi. | |
| 46 |
I'm going to have a nice leisurely breakfast tomorrow.
Tôi sẽ có một bữa sáng nhàn nhã vào ngày mai. |
Tôi sẽ có một bữa sáng nhàn nhã vào ngày mai. |