Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bowl là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bowl trong tiếng Anh

bowl /bəʊl/
- (n) : cái bát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bowl: Bát

Bowl là một loại vật dụng có hình dạng tròn, sâu, thường dùng để đựng thức ăn hoặc đồ vật.

  • She filled the bowl with soup. (Cô ấy đổ súp vào bát.)
  • He ate a bowl of cereal for breakfast. (Anh ấy ăn một bát ngũ cốc cho bữa sáng.)
  • They used a large bowl to mix the ingredients. (Họ sử dụng một chiếc bát lớn để trộn nguyên liệu.)

Bảng biến thể từ "bowl"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bowl
Phiên âm: /bəʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái bát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vật đựng thức ăn, thường có hình dạng tròn, sâu He ate his soup from a large bowl
Anh ấy ăn súp trong một cái bát lớn
2 Từ: bowl
Phiên âm: /bəʊl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đá bóng, ném bóng Ngữ cảnh: Dùng khi chơi thể thao như bóng chày, bóng bowling They bowled the ball down the lane
Họ đã ném bóng xuống đường
3 Từ: bowled
Phiên âm: /bəʊld/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã đá, đã ném bóng Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành của việc ném bóng He bowled a perfect game last night
Anh ấy đã ném một trận bóng hoàn hảo tối qua
4 Từ: bowling
Phiên âm: /ˈbəʊlɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môn bowling Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trò chơi ném bóng vào các pin He enjoys bowling every weekend
Anh ấy thích chơi bowling mỗi cuối tuần

Từ đồng nghĩa "bowl"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bowl"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Life is just a bowl of cherries.

Cuộc sống thật nhẹ nhàng và đầy niềm vui.

Lưu sổ câu

2

The hungry boy gulped down the bowl of soup.

Cậu bé đói ăn hết veo bát súp.

Lưu sổ câu

3

He scraped out the bowl with a teaspoon.

Anh ấy dùng thìa nhỏ cạo sạch bát.

Lưu sổ câu

4

Mix all the ingredients together in a bowl.

Trộn tất cả các nguyên liệu lại với nhau trong một cái bát.

Lưu sổ câu

5

Mix all the ingredients thoroughly in a large bowl.

Trộn kỹ tất cả các nguyên liệu trong một cái bát lớn.

Lưu sổ câu

6

She selected an apple from the fruit bowl.

Cô ấy chọn một quả táo từ bát đựng hoa quả.

Lưu sổ câu

7

The hostess ladled out a bowl of tomato soup.

Chủ nhà múc ra một bát súp cà chua.

Lưu sổ câu

8

Form a bowl from clay.

Nặn một cái bát bằng đất sét.

Lưu sổ câu

9

Cover the bowl with an inverted plate.

Đậy bát bằng một cái đĩa úp ngược.

Lưu sổ câu

10

Would you like another bowl of rice?

Bạn có muốn thêm một bát cơm nữa không?

Lưu sổ câu

11

She served him a bowl of beef stew.

Cô ấy dọn cho anh một bát bò hầm.

Lưu sổ câu

12

Combine all the ingredients in a bowl.

Cho tất cả các nguyên liệu vào một cái bát và trộn lại.

Lưu sổ câu

13

Don't empty the dirty water into the bowl.

Đừng đổ nước bẩn vào cái bát.

Lưu sổ câu

14

He put some pepper in the bowl.

Anh ấy cho một ít tiêu vào bát.

Lưu sổ câu

15

Fold this glass bowl in newspaper.

Bọc cái bát thủy tinh này bằng giấy báo.

Lưu sổ câu

16

Combine all the ingredients in a large bowl.

Trộn tất cả các nguyên liệu trong một cái bát lớn.

Lưu sổ câu

17

Mix all the ingredients in a bowl.

Trộn tất cả các nguyên liệu trong một cái bát.

Lưu sổ câu

18

He filled the bowl of his pipe with tobacco.

Anh ấy nhồi thuốc lá vào nõ của tẩu.

Lưu sổ câu

19

I refilled the dog's water bowl.

Tôi đổ đầy lại bát nước cho con chó.

Lưu sổ câu

20

He plopped the bowl on the table.

Anh ấy đặt phịch cái bát xuống bàn.

Lưu sổ câu

21

The glass bowl smashed into a thousand pieces.

Cái bát thủy tinh vỡ tan thành muôn mảnh.

Lưu sổ câu

22

Life isn't always a bowl of cherries.

Cuộc sống không phải lúc nào cũng màu hồng.

Lưu sổ câu

23

He likes to bowl on Sunday.

Anh ấy thích chơi bowling vào Chủ nhật.

Lưu sổ câu

24

The bowl contained a variety of fruit.

Cái bát chứa nhiều loại hoa quả khác nhau.

Lưu sổ câu

25

The bowl has a chipped edge.

Cái bát bị mẻ một góc.

Lưu sổ câu

26

She choked down a bowl of cooked rice.

Cô ấy cố nuốt trôi một bát cơm.

Lưu sổ câu

27

She filled the bowl to the brim.

Cô ấy đổ đầy bát tới miệng.

Lưu sổ câu

28

That bowl has a capacity of two pints.

Cái bát đó có dung tích hai pint.

Lưu sổ câu

29

Put the bulbs in a bowl and cover them over with soil.

Cho các củ vào bát và phủ đất lên trên.

Lưu sổ câu

30

a salad/fruit/sugar bowl

salad / trái cây / bát đường

Lưu sổ câu

31

a washing-up bowl

một chiếc bát rửa

Lưu sổ câu

32

I refilled the dog's water bowl.

Tôi đổ đầy lại bát nước của con chó.

Lưu sổ câu

33

Sieve the flour into a bowl.

Rây bột vào âu.

Lưu sổ câu

34

He poured himself a bowl of soup.

Anh ta tự rót cho mình một bát súp.

Lưu sổ câu

35

I ate a bowl of cereal.

Tôi đã ăn một bát ngũ cốc.

Lưu sổ câu

36

a bowl of rice/noodles/porridge/water

một tô cơm / mì / cháo / nước

Lưu sổ câu

37

the bowl of a spoon

bát thìa

Lưu sổ câu

38

a toilet/lavatory bowl

bồn cầu / bồn rửa

Lưu sổ câu

39

I helped myself to an apple from the bowl.

Tôi đã tự giúp mình lấy một quả táo từ trong bát.

Lưu sổ câu

40

Mix the ingredients in a deep bowl.

Trộn các thành phần trong một chiếc bát sâu.

Lưu sổ câu

41

The bowl was overflowing.

Bát bị tràn.

Lưu sổ câu

42

The boy was drinking milk out of a bowl.

Cậu bé đang uống sữa từ bát.

Lưu sổ câu

43

The cat drank some milk from the bowl

Con mèo uống một ít sữa từ bát

Lưu sổ câu

44

The washing-up bowl was overflowing.

Chén rửa bị tràn.

Lưu sổ câu

45

This bowl holds about four pints.

Chiếc bát này chứa được khoảng bốn panh.

Lưu sổ câu

46

a washing-up bowl full of dirty dishes

một chiếc bát rửa đầy bát đĩa bẩn

Lưu sổ câu

47

I refilled the dog's water bowl.

Tôi đổ đầy lại bát nước của con chó.

Lưu sổ câu

48

the Hollywood Bowl

Hollywood Bowl

Lưu sổ câu

49

the Super Bowl

Super Bowl

Lưu sổ câu