Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

boss là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ boss trong tiếng Anh

boss /bɒs/
- (n) : ông chủ, thủ trưởng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

boss: Sếp, ông chủ

Boss là người quản lý hoặc đứng đầu trong một công ty, tổ chức hoặc nhóm làm việc.

  • The boss asked me to complete the project by Friday. (Ông chủ yêu cầu tôi hoàn thành dự án vào thứ Sáu.)
  • She is the boss of a large marketing team. (Cô ấy là sếp của một nhóm marketing lớn.)
  • He’s a kind boss who always looks out for his employees. (Anh ấy là một ông chủ tốt bụng, luôn quan tâm đến nhân viên.)

Bảng biến thể từ "boss"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: boss
Phiên âm: /bɔːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sếp, ông chủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người quản lý hoặc đứng đầu một nhóm My boss is very supportive
Sếp của tôi rất ủng hộ
2 Từ: bossy
Phiên âm: /ˈbɔːsi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hách dịch, thích ra lệnh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có tính cách thích ra lệnh hoặc chỉ huy người khác She has a bossy attitude at work
Cô ấy có thái độ hách dịch ở công ty
3 Từ: bossing
Phiên âm: /ˈbɔːsɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang làm sếp, đang chỉ huy Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chỉ huy hoặc điều khiển ai đó He is always bossing people around
Anh ấy luôn chỉ huy mọi người xung quanh
4 Từ: bossed
Phiên âm: /bɔːst/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã làm sếp, đã chỉ huy Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chỉ huy đã hoàn thành He bossed the team through the project
Anh ấy đã chỉ huy nhóm trong suốt dự án

Từ đồng nghĩa "boss"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "boss"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He likes to boss the show.

Anh ta thích điều khiển/đứng ra chỉ đạo mọi thứ trong chương trình.

Lưu sổ câu

2

The boss has sent for me.

Sếp đã cho gọi tôi.

Lưu sổ câu

3

Despite everything, she bore her former boss no animosity.

Dù thế nào đi nữa, cô ấy không hề thù ghét ông/bà sếp cũ.

Lưu sổ câu

4

Her boss did not display any human traits.

Sếp của cô ấy chẳng thể hiện chút tình người nào.

Lưu sổ câu

5

Her boss recommended a permanent transfer overseas.

Sếp của cô ấy đề xuất điều chuyển ra nước ngoài lâu dài.

Lưu sổ câu

6

The boss wouldn't approve of the plan.

Sếp sẽ không phê duyệt kế hoạch đó.

Lưu sổ câu

7

I was summoned by my boss.

Tôi bị sếp triệu tập/gọi lên.

Lưu sổ câu

8

Is your boss nice to you?

Sếp của bạn đối xử tốt với bạn chứ?

Lưu sổ câu

9

The boss made a concession.

Sếp đã nhượng bộ một bước.

Lưu sổ câu

10

Our boss has been let go.

Sếp của chúng tôi đã bị cho nghỉ việc.

Lưu sổ câu

11

I asked my boss for a holiday.

Tôi xin sếp nghỉ phép.

Lưu sổ câu

12

Let's get this straight, I'm the boss.

Nói cho rõ nhé, tôi mới là người quyết định/tôi là sếp.

Lưu sổ câu

13

She was the boss of a large international company.

Cô ấy là sếp (người đứng đầu) của một công ty quốc tế lớn.

Lưu sổ câu

14

Our boss has been fired.

Sếp của chúng tôi đã bị sa thải.

Lưu sổ câu

15

She launched into a blistering attack on her boss.

Cô ấy bắt đầu công kích sếp bằng những lời lẽ gay gắt.

Lưu sổ câu

16

He bumped into his boss in the store.

Anh ấy tình cờ gặp sếp ở cửa hàng.

Lưu sổ câu

17

What do you think of our new boss?

Bạn nghĩ sao về sếp mới của chúng ta?

Lưu sổ câu

18

Ms. Kane, this is Mr. Sato, my boss.

Cô Kane, đây là ông Sato, sếp của tôi.

Lưu sổ câu

19

He relayed the message to his boss.

Anh ấy chuyển lại thông điệp cho sếp.

Lưu sổ câu

20

The boss was rather curt with him.

Sếp nói chuyện khá cộc lốc với anh ấy.

Lưu sổ câu

21

I know my boss considers me incompetent.

Tôi biết sếp cho rằng tôi kém năng lực.

Lưu sổ câu

22

Our boss has been dismissed.

Sếp của chúng tôi đã bị bãi nhiệm/cho thôi việc.

Lưu sổ câu

23

The greedy boss stopped at nothing to gain profit.

Ông sếp tham lam bất chấp mọi thứ để kiếm lợi.

Lưu sổ câu

24

The boss was fearful of his secretary's anger.

Sếp sợ cơn giận của cô thư ký.

Lưu sổ câu

25

She felt nothing but antagonism towards her boss.

Cô ấy chỉ cảm thấy sự thù địch đối với sếp.

Lưu sổ câu

26

She felt an intense loathing for her boss.

Cô ấy cảm thấy cực kỳ căm ghét sếp.

Lưu sổ câu

27

My boss scolded me today.

Hôm nay sếp mắng tôi.

Lưu sổ câu

28

His boss gave him a reprimand for being late.

Sếp của anh ấy khiển trách anh ấy vì đến muộn.

Lưu sổ câu

29

Who's the boss in this house?

Ai là người quyết định trong nhà này?

Lưu sổ câu

30

She's always trying to second-guess the boss.

Cô ấy lúc nào cũng cố đoán ý/đi trước ý sếp.

Lưu sổ câu

31

I'll ask my boss if I can have the day off.

Tôi sẽ hỏi sếp xem liệu tôi có thể có ngày nghỉ không.

Lưu sổ câu

32

I like being my own boss (= working for myself and making my own decisions).

Tôi thích trở thành ông chủ của chính mình (= làm việc cho chính tôi và đưa ra quyết định của riêng tôi).

Lưu sổ câu

33

Who's the boss (= who's in control) in this house?

Ai là ông chủ (= người nắm quyền điều hành) trong ngôi nhà này?

Lưu sổ câu

34

He thinks he's impressing the boss by working through lunch.

Anh ấy nghĩ rằng anh ấy đang gây ấn tượng với ông chủ bằng cách làm việc suốt bữa trưa.

Lưu sổ câu

35

He accused his former boss of being arrogant.

Anh ta cáo buộc sếp cũ của mình là người kiêu ngạo.

Lưu sổ câu

36

the new boss at IBM

ông chủ mới của IBM

Lưu sổ câu

37

Hospital bosses protested at the decision.

Các ông chủ bệnh viện phản đối quyết định này.

Lưu sổ câu

38

Council bosses have agreed to meet a handful of homeowners today.

Các ông chủ của hội đồng đã đồng ý gặp một số ít chủ nhà ngày hôm nay.

Lưu sổ câu

39

He's a notorious crime boss.

Anh ta là một tên trùm tội phạm khét tiếng.

Lưu sổ câu

40

The Renault team boss later apologized for his comments.

Ông chủ của đội Renault sau đó đã xin lỗi về những bình luận của mình.

Lưu sổ câu

41

There's been criticism of bonuses paid to top oil company bosses.

Có nhiều lời chỉ trích về tiền thưởng được trả cho các ông chủ công ty dầu khí hàng đầu.

Lưu sổ câu

42

There's been criticism of bonuses paid to top oil company bosses.

Có nhiều lời chỉ trích về tiền thưởng trả cho các ông chủ công ty dầu khí hàng đầu.

Lưu sổ câu