boss: Sếp, ông chủ
Boss là người quản lý hoặc đứng đầu trong một công ty, tổ chức hoặc nhóm làm việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
boss
|
Phiên âm: /bɔːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sếp, ông chủ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người quản lý hoặc đứng đầu một nhóm |
My boss is very supportive |
Sếp của tôi rất ủng hộ |
| 2 |
Từ:
bossy
|
Phiên âm: /ˈbɔːsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hách dịch, thích ra lệnh | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người có tính cách thích ra lệnh hoặc chỉ huy người khác |
She has a bossy attitude at work |
Cô ấy có thái độ hách dịch ở công ty |
| 3 |
Từ:
bossing
|
Phiên âm: /ˈbɔːsɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang làm sếp, đang chỉ huy | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chỉ huy hoặc điều khiển ai đó |
He is always bossing people around |
Anh ấy luôn chỉ huy mọi người xung quanh |
| 4 |
Từ:
bossed
|
Phiên âm: /bɔːst/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã làm sếp, đã chỉ huy | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chỉ huy đã hoàn thành |
He bossed the team through the project |
Anh ấy đã chỉ huy nhóm trong suốt dự án |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He likes to boss the show. Anh ta thích điều khiển/đứng ra chỉ đạo mọi thứ trong chương trình. |
Anh ta thích điều khiển/đứng ra chỉ đạo mọi thứ trong chương trình. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The boss has sent for me. Sếp đã cho gọi tôi. |
Sếp đã cho gọi tôi. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Despite everything, she bore her former boss no animosity. Dù thế nào đi nữa, cô ấy không hề thù ghét ông/bà sếp cũ. |
Dù thế nào đi nữa, cô ấy không hề thù ghét ông/bà sếp cũ. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Her boss did not display any human traits. Sếp của cô ấy chẳng thể hiện chút tình người nào. |
Sếp của cô ấy chẳng thể hiện chút tình người nào. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Her boss recommended a permanent transfer overseas. Sếp của cô ấy đề xuất điều chuyển ra nước ngoài lâu dài. |
Sếp của cô ấy đề xuất điều chuyển ra nước ngoài lâu dài. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The boss wouldn't approve of the plan. Sếp sẽ không phê duyệt kế hoạch đó. |
Sếp sẽ không phê duyệt kế hoạch đó. | Lưu sổ câu |
| 7 |
I was summoned by my boss. Tôi bị sếp triệu tập/gọi lên. |
Tôi bị sếp triệu tập/gọi lên. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Is your boss nice to you? Sếp của bạn đối xử tốt với bạn chứ? |
Sếp của bạn đối xử tốt với bạn chứ? | Lưu sổ câu |
| 9 |
The boss made a concession. Sếp đã nhượng bộ một bước. |
Sếp đã nhượng bộ một bước. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Our boss has been let go. Sếp của chúng tôi đã bị cho nghỉ việc. |
Sếp của chúng tôi đã bị cho nghỉ việc. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I asked my boss for a holiday. Tôi xin sếp nghỉ phép. |
Tôi xin sếp nghỉ phép. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Let's get this straight, I'm the boss. Nói cho rõ nhé, tôi mới là người quyết định/tôi là sếp. |
Nói cho rõ nhé, tôi mới là người quyết định/tôi là sếp. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She was the boss of a large international company. Cô ấy là sếp (người đứng đầu) của một công ty quốc tế lớn. |
Cô ấy là sếp (người đứng đầu) của một công ty quốc tế lớn. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Our boss has been fired. Sếp của chúng tôi đã bị sa thải. |
Sếp của chúng tôi đã bị sa thải. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She launched into a blistering attack on her boss. Cô ấy bắt đầu công kích sếp bằng những lời lẽ gay gắt. |
Cô ấy bắt đầu công kích sếp bằng những lời lẽ gay gắt. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He bumped into his boss in the store. Anh ấy tình cờ gặp sếp ở cửa hàng. |
Anh ấy tình cờ gặp sếp ở cửa hàng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
What do you think of our new boss? Bạn nghĩ sao về sếp mới của chúng ta? |
Bạn nghĩ sao về sếp mới của chúng ta? | Lưu sổ câu |
| 18 |
Ms. Kane, this is Mr. Sato, my boss. Cô Kane, đây là ông Sato, sếp của tôi. |
Cô Kane, đây là ông Sato, sếp của tôi. | Lưu sổ câu |
| 19 |
He relayed the message to his boss. Anh ấy chuyển lại thông điệp cho sếp. |
Anh ấy chuyển lại thông điệp cho sếp. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The boss was rather curt with him. Sếp nói chuyện khá cộc lốc với anh ấy. |
Sếp nói chuyện khá cộc lốc với anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 21 |
I know my boss considers me incompetent. Tôi biết sếp cho rằng tôi kém năng lực. |
Tôi biết sếp cho rằng tôi kém năng lực. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Our boss has been dismissed. Sếp của chúng tôi đã bị bãi nhiệm/cho thôi việc. |
Sếp của chúng tôi đã bị bãi nhiệm/cho thôi việc. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The greedy boss stopped at nothing to gain profit. Ông sếp tham lam bất chấp mọi thứ để kiếm lợi. |
Ông sếp tham lam bất chấp mọi thứ để kiếm lợi. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The boss was fearful of his secretary's anger. Sếp sợ cơn giận của cô thư ký. |
Sếp sợ cơn giận của cô thư ký. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She felt nothing but antagonism towards her boss. Cô ấy chỉ cảm thấy sự thù địch đối với sếp. |
Cô ấy chỉ cảm thấy sự thù địch đối với sếp. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She felt an intense loathing for her boss. Cô ấy cảm thấy cực kỳ căm ghét sếp. |
Cô ấy cảm thấy cực kỳ căm ghét sếp. | Lưu sổ câu |
| 27 |
My boss scolded me today. Hôm nay sếp mắng tôi. |
Hôm nay sếp mắng tôi. | Lưu sổ câu |
| 28 |
His boss gave him a reprimand for being late. Sếp của anh ấy khiển trách anh ấy vì đến muộn. |
Sếp của anh ấy khiển trách anh ấy vì đến muộn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Who's the boss in this house? Ai là người quyết định trong nhà này? |
Ai là người quyết định trong nhà này? | Lưu sổ câu |
| 30 |
She's always trying to second-guess the boss. Cô ấy lúc nào cũng cố đoán ý/đi trước ý sếp. |
Cô ấy lúc nào cũng cố đoán ý/đi trước ý sếp. | Lưu sổ câu |
| 31 |
I'll ask my boss if I can have the day off. Tôi sẽ hỏi sếp xem tôi có thể nghỉ một ngày không. |
Tôi sẽ hỏi sếp xem tôi có thể nghỉ một ngày không. | Lưu sổ câu |
| 32 |
I like being my own boss. Tôi thích tự làm chủ bản thân. |
Tôi thích tự làm chủ bản thân. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Who's the boss in this house? Ai là người nắm quyền trong nhà này? |
Ai là người nắm quyền trong nhà này? | Lưu sổ câu |
| 34 |
He thinks he's impressing the boss by working through lunch. Anh ấy nghĩ rằng làm việc xuyên giờ ăn trưa sẽ gây ấn tượng với sếp. |
Anh ấy nghĩ rằng làm việc xuyên giờ ăn trưa sẽ gây ấn tượng với sếp. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He accused his former boss of being arrogant. Anh ấy cáo buộc sếp cũ là kiêu ngạo. |
Anh ấy cáo buộc sếp cũ là kiêu ngạo. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He is the new boss at IBM. Anh ấy là sếp mới tại IBM. |
Anh ấy là sếp mới tại IBM. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Hospital bosses protested at the decision. Các lãnh đạo bệnh viện phản đối quyết định đó. |
Các lãnh đạo bệnh viện phản đối quyết định đó. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Council bosses have agreed to meet a handful of homeowners today. Lãnh đạo hội đồng đã đồng ý gặp một số chủ nhà hôm nay. |
Lãnh đạo hội đồng đã đồng ý gặp một số chủ nhà hôm nay. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He's a notorious crime boss. Hắn là một ông trùm tội phạm khét tiếng. |
Hắn là một ông trùm tội phạm khét tiếng. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The Renault team boss later apologized for his comments. Ông chủ đội Renault sau đó đã xin lỗi vì phát ngôn của mình. |
Ông chủ đội Renault sau đó đã xin lỗi vì phát ngôn của mình. | Lưu sổ câu |
| 41 |
There's been criticism of bonuses paid to top oil company bosses. Có nhiều chỉ trích về khoản thưởng dành cho các lãnh đạo công ty dầu khí. |
Có nhiều chỉ trích về khoản thưởng dành cho các lãnh đạo công ty dầu khí. | Lưu sổ câu |
| 42 |
There's been criticism of bonuses paid to top oil company bosses. Có nhiều lời chỉ trích về tiền thưởng trả cho các ông chủ công ty dầu khí hàng đầu. |
Có nhiều lời chỉ trích về tiền thưởng trả cho các ông chủ công ty dầu khí hàng đầu. | Lưu sổ câu |