blouse: Áo kiểu nữ
Blouse là danh từ chỉ loại áo nhẹ, thường dành cho nữ giới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
blouse
|
Phiên âm: /blaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áo kiểu (nữ) | Ngữ cảnh: Dùng cho trang phục nữ |
Ví dụ: She wore a white blouse
Cô ấy mặc áo blouse trắng |
Cô ấy mặc áo blouse trắng |
| 2 |
2
bloused
|
Phiên âm: /blaʊzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phồng/bo áo | Ngữ cảnh: Dùng trong thời trang |
Ví dụ: A bloused waist design
Thiết kế áo bo phồng ở eo |
Thiết kế áo bo phồng ở eo |
| 3 |
3
blouse-like
|
Phiên âm: /ˈblaʊs laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống áo blouse | Ngữ cảnh: Dùng mô tả kiểu dáng |
Ví dụ: A blouse-like top
Một chiếc áo có kiểu giống blouse |
Một chiếc áo có kiểu giống blouse |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||