blame: Đổ lỗi
Blame dùng để chỉ hành động đổ lỗi cho ai đó vì một sai lầm hoặc vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
blame
|
Phiên âm: /bleɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đổ lỗi, khiển trách | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ trích ai đó vì một điều gì đó không tốt |
Don't blame me for your mistakes |
Đừng đổ lỗi cho tôi về những sai lầm của bạn |
| 2 |
Từ:
blame
|
Phiên âm: /bleɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lỗi, trách nhiệm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trách nhiệm hoặc nguyên nhân của sự việc không tốt |
The blame for the accident lies with the driver |
Lỗi của vụ tai nạn thuộc về người lái xe |
| 3 |
Từ:
blamer
|
Phiên âm: /ˈbleɪmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đổ lỗi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đổ lỗi cho người khác |
He's always a blamer and never takes responsibility |
Anh ấy luôn là người đổ lỗi và không bao giờ nhận trách nhiệm |
| 4 |
Từ:
blameless
|
Phiên âm: /ˈbleɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô tội, không bị đổ lỗi | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc điều gì đó không có lỗi |
She was blameless in the entire situation |
Cô ấy vô tội trong toàn bộ tình huống đó |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Bad workmen often blame their tools. Thợ kém thường hay đổ lỗi cho dụng cụ. |
Thợ kém thường hay đổ lỗi cho dụng cụ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
You can't blame him for everything. Bạn không thể trách anh ta về mọi chuyện. |
Bạn không thể trách anh ta về mọi chuyện. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He will blame you for carelessness. Anh ta sẽ trách bạn vì sự bất cẩn. |
Anh ta sẽ trách bạn vì sự bất cẩn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Thick patchy fog and irresponsible driving were to blame. Sương mù dày đặc và việc lái xe thiếu trách nhiệm là nguyên nhân. |
Sương mù dày đặc và việc lái xe thiếu trách nhiệm là nguyên nhân. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Similarly, you are to blame. Tương tự, bạn cũng có lỗi. |
Tương tự, bạn cũng có lỗi. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She was absolved of blame in the matter. Cô ấy được minh oan trong vụ việc. |
Cô ấy được minh oan trong vụ việc. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We shouldn't blame ourselves for what happened. Chúng ta không nên tự trách mình vì chuyện đã xảy ra. |
Chúng ta không nên tự trách mình vì chuyện đã xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 8 |
I blame myself for what has happened. Tôi tự trách mình vì những gì đã xảy ra. |
Tôi tự trách mình vì những gì đã xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Don't put the blame on me. Đừng đổ lỗi cho tôi. |
Đừng đổ lỗi cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Driver fatigue was to blame for the accident. Sự mệt mỏi của tài xế là nguyên nhân gây tai nạn. |
Sự mệt mỏi của tài xế là nguyên nhân gây tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
How can I blame him? It wasn't intentional. Sao tôi có thể trách anh ấy được? Đó đâu phải cố ý. |
Sao tôi có thể trách anh ấy được? Đó đâu phải cố ý. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They tried to put the blame on me. Họ tìm cách đổ lỗi cho tôi. |
Họ tìm cách đổ lỗi cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I don't blame you for being angry. Tôi không trách bạn vì đã tức giận. |
Tôi không trách bạn vì đã tức giận. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Don't blame me – it's not my fault. Đừng trách tôi – đó không phải lỗi của tôi. |
Đừng trách tôi – đó không phải lỗi của tôi. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He retorted that I was to blame. Anh ta đáp lại rằng chính tôi mới là người có lỗi. |
Anh ta đáp lại rằng chính tôi mới là người có lỗi. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Who is to blame for the mistake? Ai chịu trách nhiệm cho sai sót này? |
Ai chịu trách nhiệm cho sai sót này? | Lưu sổ câu |
| 17 |
Neither boy is to blame. Không cậu bé nào có lỗi. |
Không cậu bé nào có lỗi. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The committee refused to attribute blame without further information. Ủy ban từ chối quy trách nhiệm khi chưa có thêm thông tin. |
Ủy ban từ chối quy trách nhiệm khi chưa có thêm thông tin. | Lưu sổ câu |
| 19 |
She is in no way to blame. Cô ấy hoàn toàn không có lỗi. |
Cô ấy hoàn toàn không có lỗi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She doesn't blame anyone for her father's death. Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình. |
Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Don't blame it on him, but on me. Đừng đổ lỗi cho anh ấy, hãy đổ lỗi cho tôi. |
Đừng đổ lỗi cho anh ấy, hãy đổ lỗi cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The blame for the Charleston fiasco did not lie with him. Thảm họa Charleston không phải lỗi của ông ấy. |
Thảm họa Charleston không phải lỗi của ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The report absolved her of all blame for the accident. Báo cáo đã minh oan cho cô ấy về vụ tai nạn. |
Báo cáo đã minh oan cho cô ấy về vụ tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
It's not easy to apportion blame when a marriage breaks up. Không dễ để phân định lỗi lầm khi một cuộc hôn nhân tan vỡ. |
Không dễ để phân định lỗi lầm khi một cuộc hôn nhân tan vỡ. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Government officials clearly deserve some of the blame as well. Các quan chức chính phủ rõ ràng cũng phải chịu một phần trách nhiệm. |
Các quan chức chính phủ rõ ràng cũng phải chịu một phần trách nhiệm. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The parents were not to blame for the tragic death of their son. Cha mẹ không có lỗi trong cái chết thương tâm của con trai họ. |
Cha mẹ không có lỗi trong cái chết thương tâm của con trai họ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
It's natural to recriminate against someone who has tried to put the blame on you. Việc trách móc người đã cố đổ lỗi cho bạn là điều tự nhiên. |
Việc trách móc người đã cố đổ lỗi cho bạn là điều tự nhiên. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He doesn't trust his partner. For that matter, I can't blame him. Anh ấy không tin đối tác của mình. Về điều đó thì tôi cũng không trách anh ấy. |
Anh ấy không tin đối tác của mình. Về điều đó thì tôi cũng không trách anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She doesn't blame anyone for her father's death. Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình. |
Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình. | Lưu sổ câu |
| 30 |
A dropped cigarette is being blamed for the fire. Một điếu thuốc bị đánh rơi được cho là nguyên nhân gây ra vụ cháy. |
Một điếu thuốc bị đánh rơi được cho là nguyên nhân gây ra vụ cháy. | Lưu sổ câu |
| 31 |
You can't really blame them for not telling you. Bạn thực sự không thể trách họ vì đã không nói cho bạn biết. |
Bạn thực sự không thể trách họ vì đã không nói cho bạn biết. | Lưu sổ câu |
| 32 |
It's easy to blame the media at times like this. Trong những lúc như thế này, người ta dễ đổ lỗi cho truyền thông. |
Trong những lúc như thế này, người ta dễ đổ lỗi cho truyền thông. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The violence was blamed in part on militants. Bạo lực được cho là một phần do các phần tử vũ trang gây ra. |
Bạo lực được cho là một phần do các phần tử vũ trang gây ra. | Lưu sổ câu |
| 34 |
If anyone's to blame, it's me. Nếu phải có người chịu trách nhiệm thì đó là tôi. |
Nếu phải có người chịu trách nhiệm thì đó là tôi. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Which driver was to blame for the accident? Tài xế nào phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn? |
Tài xế nào phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn? | Lưu sổ câu |
| 36 |
A spokesman said that bad weather was partly to blame for the delay. Người phát ngôn cho biết thời tiết xấu là một phần nguyên nhân gây ra sự chậm trễ. |
Người phát ngôn cho biết thời tiết xấu là một phần nguyên nhân gây ra sự chậm trễ. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Call her if you like, but don't blame me if she's angry. Bạn cứ gọi cho cô ấy nếu muốn, nhưng đừng trách tôi nếu cô ấy tức giận. |
Bạn cứ gọi cho cô ấy nếu muốn, nhưng đừng trách tôi nếu cô ấy tức giận. | Lưu sổ câu |
| 38 |
‘I just slammed the phone down when he said that.’ ‘I don't blame you!’ “Tôi đã dập máy ngay khi anh ta nói vậy.” “Tôi không trách bạn đâu!” |
“Tôi đã dập máy ngay khi anh ta nói vậy.” “Tôi không trách bạn đâu!” | Lưu sổ câu |
| 39 |
If you lose your job, you'll only have yourself to blame. Nếu bạn mất việc, bạn chỉ có thể trách chính mình. |
Nếu bạn mất việc, bạn chỉ có thể trách chính mình. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He is widely blamed for masterminding the attacks. Anh ta bị cho là chủ mưu đứng sau các vụ tấn công. |
Anh ta bị cho là chủ mưu đứng sau các vụ tấn công. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I don't blame Jack for the mistake. Tôi không trách Jack về sai lầm đó. |
Tôi không trách Jack về sai lầm đó. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The government has been widely blamed for the crisis. Chính phủ bị đổ lỗi rộng rãi cho cuộc khủng hoảng. |
Chính phủ bị đổ lỗi rộng rãi cho cuộc khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
You can hardly blame Peter for being angry with her. Bạn khó có thể trách Peter vì đã tức giận với cô ấy. |
Bạn khó có thể trách Peter vì đã tức giận với cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 44 |
She blamed the government for failing to respond to the crisis. Cô ấy đổ lỗi cho chính phủ vì đã không phản ứng trước cuộc khủng hoảng. |
Cô ấy đổ lỗi cho chính phủ vì đã không phản ứng trước cuộc khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Whenever something goes wrong, everyone blames it on me. Mỗi khi có chuyện gì sai, mọi người đều đổ lỗi cho tôi. |
Mỗi khi có chuyện gì sai, mọi người đều đổ lỗi cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Blaming the victim is characteristic of any prejudice. Đổ lỗi cho nạn nhân là đặc điểm của bất kỳ thành kiến nào. |
Đổ lỗi cho nạn nhân là đặc điểm của bất kỳ thành kiến nào. | Lưu sổ câu |
| 47 |
I don't blame Jack for the mistake. Tôi không đổ lỗi cho Jack về sai lầm. |
Tôi không đổ lỗi cho Jack về sai lầm. | Lưu sổ câu |