Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

blame là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ blame trong tiếng Anh

blame /bleɪm/
- (v) (n) : khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

blame: Đổ lỗi

Blame dùng để chỉ hành động đổ lỗi cho ai đó vì một sai lầm hoặc vấn đề.

  • Don’t blame others for your mistakes. (Đừng đổ lỗi cho người khác về sai lầm của bạn.)
  • He was blamed for the accident even though it wasn’t his fault. (Anh ấy bị đổ lỗi cho tai nạn dù không phải lỗi của anh ấy.)
  • She blamed the bad weather for her late arrival. (Cô ấy đổ lỗi cho thời tiết xấu vì đến muộn.)

Bảng biến thể từ "blame"

1 blame
Phiên âm: /bleɪm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đổ lỗi, khiển trách Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ trích ai đó vì một điều gì đó không tốt

Ví dụ:

Don't blame me for your mistakes

Đừng đổ lỗi cho tôi về những sai lầm của bạn

2 blame
Phiên âm: /bleɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lỗi, trách nhiệm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trách nhiệm hoặc nguyên nhân của sự việc không tốt

Ví dụ:

The blame for the accident lies with the driver

Lỗi của vụ tai nạn thuộc về người lái xe

3 blamer
Phiên âm: /ˈbleɪmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đổ lỗi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đổ lỗi cho người khác

Ví dụ:

He's always a blamer and never takes responsibility

Anh ấy luôn là người đổ lỗi và không bao giờ nhận trách nhiệm

4 blameless
Phiên âm: /ˈbleɪmləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô tội, không bị đổ lỗi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc điều gì đó không có lỗi

Ví dụ:

She was blameless in the entire situation

Cô ấy vô tội trong toàn bộ tình huống đó

Danh sách câu ví dụ:

Bad workmen often blame their tools.

Thợ kém thường hay đổ lỗi cho dụng cụ.

Ôn tập Lưu sổ

You can't blame him for everything.

Bạn không thể trách anh ta về mọi chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

He will blame you for carelessness.

Anh ta sẽ trách bạn vì sự bất cẩn.

Ôn tập Lưu sổ

Thick patchy fog and irresponsible driving were to blame.

Sương mù dày đặc và việc lái xe thiếu trách nhiệm là nguyên nhân.

Ôn tập Lưu sổ

Similarly, you are to blame.

Tương tự, bạn cũng có lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

She was absolved of blame in the matter.

Cô ấy được minh oan trong vụ việc.

Ôn tập Lưu sổ

We shouldn't blame ourselves for what happened.

Chúng ta không nên tự trách mình vì chuyện đã xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

I blame myself for what has happened.

Tôi tự trách mình vì những gì đã xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

Don't put the blame on me.

Đừng đổ lỗi cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Driver fatigue was to blame for the accident.

Sự mệt mỏi của tài xế là nguyên nhân gây tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

How can I blame him? It wasn't intentional.

Sao tôi có thể trách anh ấy được? Đó đâu phải cố ý.

Ôn tập Lưu sổ

They tried to put the blame on me.

Họ tìm cách đổ lỗi cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I don't blame you for being angry.

Tôi không trách bạn vì đã tức giận.

Ôn tập Lưu sổ

Don't blame me – it's not my fault.

Đừng trách tôi – đó không phải lỗi của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He retorted that I was to blame.

Anh ta đáp lại rằng chính tôi mới là người có lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

Who is to blame for the mistake?

Ai chịu trách nhiệm cho sai sót này?

Ôn tập Lưu sổ

Neither boy is to blame.

Không cậu bé nào có lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

The committee refused to attribute blame without further information.

Ủy ban từ chối quy trách nhiệm khi chưa có thêm thông tin.

Ôn tập Lưu sổ

She is in no way to blame.

Cô ấy hoàn toàn không có lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't blame anyone for her father's death.

Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

Don't blame it on him, but on me.

Đừng đổ lỗi cho anh ấy, hãy đổ lỗi cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The blame for the Charleston fiasco did not lie with him.

Thảm họa Charleston không phải lỗi của ông ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The report absolved her of all blame for the accident.

Báo cáo đã minh oan cho cô ấy về vụ tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

It's not easy to apportion blame when a marriage breaks up.

Không dễ để phân định lỗi lầm khi một cuộc hôn nhân tan vỡ.

Ôn tập Lưu sổ

Government officials clearly deserve some of the blame as well.

Các quan chức chính phủ rõ ràng cũng phải chịu một phần trách nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

The parents were not to blame for the tragic death of their son.

Cha mẹ không có lỗi trong cái chết thương tâm của con trai họ.

Ôn tập Lưu sổ

It's natural to recriminate against someone who has tried to put the blame on you.

Việc trách móc người đã cố đổ lỗi cho bạn là điều tự nhiên.

Ôn tập Lưu sổ

He doesn't trust his partner. For that matter, I can't blame him.

Anh ấy không tin đối tác của mình. Về điều đó thì tôi cũng không trách anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't blame anyone for her father's death.

Cô ấy không trách ai về cái chết của cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

A dropped cigarette is being blamed for the fire.

Một điếu thuốc bị đánh rơi được cho là nguyên nhân gây ra vụ cháy.

Ôn tập Lưu sổ

You can't really blame them for not telling you.

Bạn thực sự không thể trách họ vì đã không nói cho bạn biết.

Ôn tập Lưu sổ

It's easy to blame the media at times like this.

Trong những lúc như thế này, người ta dễ đổ lỗi cho truyền thông.

Ôn tập Lưu sổ

The violence was blamed in part on militants.

Bạo lực được cho là một phần do các phần tử vũ trang gây ra.

Ôn tập Lưu sổ

If anyone's to blame, it's me.

Nếu phải có người chịu trách nhiệm thì đó là tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Which driver was to blame for the accident?

Tài xế nào phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn?

Ôn tập Lưu sổ

A spokesman said that bad weather was partly to blame for the delay.

Người phát ngôn cho biết thời tiết xấu là một phần nguyên nhân gây ra sự chậm trễ.

Ôn tập Lưu sổ

Call her if you like, but don't blame me if she's angry.

Bạn cứ gọi cho cô ấy nếu muốn, nhưng đừng trách tôi nếu cô ấy tức giận.

Ôn tập Lưu sổ

‘I just slammed the phone down when he said that.’ ‘I don't blame you!’

“Tôi đã dập máy ngay khi anh ta nói vậy.” “Tôi không trách bạn đâu!”

Ôn tập Lưu sổ

If you lose your job, you'll only have yourself to blame.

Nếu bạn mất việc, bạn chỉ có thể trách chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

He is widely blamed for masterminding the attacks.

Anh ta bị cho là chủ mưu đứng sau các vụ tấn công.

Ôn tập Lưu sổ

I don't blame Jack for the mistake.

Tôi không trách Jack về sai lầm đó.

Ôn tập Lưu sổ

The government has been widely blamed for the crisis.

Chính phủ bị đổ lỗi rộng rãi cho cuộc khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

You can hardly blame Peter for being angry with her.

Bạn khó có thể trách Peter vì đã tức giận với cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She blamed the government for failing to respond to the crisis.

Cô ấy đổ lỗi cho chính phủ vì đã không phản ứng trước cuộc khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

Whenever something goes wrong, everyone blames it on me.

Mỗi khi có chuyện gì sai, mọi người đều đổ lỗi cho tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Blaming the victim is characteristic of any prejudice.

Đổ lỗi cho nạn nhân là đặc điểm của bất kỳ thành kiến ​​nào.

Ôn tập Lưu sổ

I don't blame Jack for the mistake.

Tôi không đổ lỗi cho Jack về sai lầm.

Ôn tập Lưu sổ