beverage: Đồ uống
Beverage là danh từ chỉ mọi loại đồ uống, trừ nước lọc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
beverage
|
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồ uống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thức uống nói chung |
Ví dụ: Hot beverages are popular in winter
Đồ uống nóng phổ biến vào mùa đông |
Đồ uống nóng phổ biến vào mùa đông |
| 2 |
2
beverage-free
|
Phiên âm: /ˈbevərɪdʒ friː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không đồ uống | Ngữ cảnh: Dùng trong quy định/sự kiện |
Ví dụ: This area is beverage-free
Khu vực này không được mang đồ uống |
Khu vực này không được mang đồ uống |