Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

bet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ bet trong tiếng Anh

bet /bet/
- (v) (n) : đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

bet: Cược

Bet dùng để chỉ việc đặt cược vào một kết quả nào đó trong một trò chơi hoặc sự kiện.

  • He placed a bet on the football match. (Anh ấy đặt cược vào trận đấu bóng đá.)
  • I bet you can’t finish the puzzle in under 10 minutes. (Tôi cá bạn không thể hoàn thành câu đố trong dưới 10 phút.)
  • They made a bet on who would win the race. (Họ đặt cược vào ai sẽ thắng cuộc đua.)

Bảng biến thể từ "bet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: bet
Phiên âm: /bɛt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cược, đánh cược Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đặt cược vào kết quả của một sự kiện I bet you can't finish the race in under 10 minutes
Tôi cược rằng bạn không thể hoàn thành cuộc đua trong vòng 10 phút
2 Từ: bet
Phiên âm: /bɛt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lượt cược Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc khoản tiền được đặt vào một trò chơi cá cược He placed a bet on the football match
Anh ấy đã đặt cược vào trận đấu bóng đá
3 Từ: betting
Phiên âm: /ˈbɛtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc cá cược Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tham gia vào các trò chơi cá cược Betting on horse races is illegal in some countries
Cá cược trong các cuộc đua ngựa là bất hợp pháp ở một số quốc gia

Từ đồng nghĩa "bet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "bet"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Do you want to bet?

Bạn có muốn cá cược không?

Lưu sổ câu

2

I offered to bet with him.

Tôi đề nghị cá cược với anh ta.

Lưu sổ câu

3

I wouldn't bet on them winning the next election.

Tôi sẽ không đặt cược vào việc họ thắng cuộc bầu cử tới.

Lưu sổ câu

4

I bet it will rain soon!

Tôi cá là sắp mưa đấy!

Lưu sổ câu

5

How much do you want to bet?

Bạn muốn cược bao nhiêu?

Lưu sổ câu

6

I wouldn't bet on it.

Tôi sẽ không cá vào chuyện đó.

Lưu sổ câu

7

I bet I'd win a race between us two!

Tôi cá là tôi sẽ thắng nếu hai đứa mình đua!

Lưu sổ câu

8

You have to be over 16 to bet.

Bạn phải trên 16 tuổi mới được cá cược.

Lưu sổ câu

9

I'll bet against your winning.

Tôi sẽ cược là bạn không thắng.

Lưu sổ câu

10

I bet he won't agree.

Tôi cá là anh ta sẽ không đồng ý.

Lưu sổ câu

11

He bet on that horse.

Anh ấy đặt cược vào con ngựa đó.

Lưu sổ câu

12

I bet he'll be late.

Tôi cá là anh ta sẽ đến muộn.

Lưu sổ câu

13

She bet me £20 that I wouldn't do it.

Cô ấy cược với tôi 20 bảng rằng tôi sẽ không làm việc đó.

Lưu sổ câu

14

He was crowing over winning the bet.

Anh ta khoe khoang vì thắng cược.

Lưu sổ câu

15

You bet I won't.

Chắc chắn là tôi sẽ không làm đâu.

Lưu sổ câu

16

Do you want to make a bet?

Bạn có muốn cá cược không?

Lưu sổ câu

17

When you have made a bad bet, it is best to hedge.

Khi đã đặt một kèo cược tệ, tốt nhất là nên phòng ngừa rủi ro.

Lưu sổ câu

18

He bet $2,000 on the final score of the game.

Anh ấy đặt cược 2.000 đô la vào tỷ số cuối cùng của trận đấu.

Lưu sổ câu

19

Hark at him! I bet he couldn't do any better.

Nghe kìa! Tôi cá là anh ta cũng chẳng làm tốt hơn được.

Lưu sổ câu

20

Any investment in shares is a bet on an unknowable future flow of profits.

Bất kỳ khoản đầu tư cổ phiếu nào cũng là một canh bạc vào dòng lợi nhuận tương lai không thể đoán trước.

Lưu sổ câu

21

Let's bet on it.

Cùng cá vào chuyện đó nhé.

Lưu sổ câu

22

I'm going to place a bet on that white horse.

Tôi sẽ đặt cược vào con ngựa trắng đó.

Lưu sổ câu

23

Jockeys are forbidden to bet on the outcome of races.

Các kỵ sĩ bị cấm cá cược vào kết quả các cuộc đua.

Lưu sổ câu

24

You bet it is.

Chắc chắn là như vậy rồi.

Lưu sổ câu

25

'Do you think she'll come?' 'I wouldn't bet on it.'

'Bạn nghĩ cô ấy sẽ đến không?' — 'Tôi không dám cá đâu.'

Lưu sổ câu

26

I'll bet my bottom dollar that the train will be late again.

Tôi dám cá đồng xu cuối cùng rằng chuyến tàu lại trễ.

Lưu sổ câu

27

She's never put a bet on a race before.

Cô ấy chưa bao giờ đặt cược vào một cuộc đua nào trước đây.

Lưu sổ câu

28

I made a bet with a friend.

Tôi đã cá cược với một người bạn.

Lưu sổ câu

29

You have to be over 16 to place a bet.

Bạn phải trên 16 tuổi mới được cá cược.

Lưu sổ câu

30

I wouldn't bet on them winning the next election.

Tôi không đặt cược họ sẽ thắng cuộc bầu cử tới.

Lưu sổ câu

31

Not many people are betting against France retaining their title.

Không nhiều người cược rằng Pháp sẽ không bảo vệ được chức vô địch.

Lưu sổ câu

32

He likes betting on horses and watching table tennis.

Anh ấy thích cá cược ngựa và xem bóng bàn.

Lưu sổ câu

33

You shouldn't praise a gambler for betting his life savings if he wins.

Bạn không nên khen ngợi một con bạc vì đã đặt cược số tiền tiết kiệm cả đời của mình nếu anh ta thắng.

Lưu sổ câu

34

She bet me £20 (that) I wouldn't do it.

Cô ấy đặt cược với tôi 20 bảng Anh (đó) tôi sẽ không làm điều đó.

Lưu sổ câu

35

I bet her (that) the Democrats would not win.

Tôi cá rằng cô ấy (rằng) đảng Dân chủ sẽ không thắng.

Lưu sổ câu

36

He bet ten dollars (that) he could write a complete story in just six words.

Anh ấy đặt cược 10 đô la (đó) anh ấy có thể viết một câu chuyện hoàn chỉnh chỉ trong sáu từ.

Lưu sổ câu

37

I bet (that) we’re too late.

Tôi cá (rằng) chúng ta đã quá muộn.

Lưu sổ câu

38

You can bet (that) the moment I sit down, the phone will ring.

Bạn có thể đặt cược (rằng) ngay lúc tôi ngồi xuống, điện thoại sẽ đổ chuông.

Lưu sổ câu

39

I'm willing to bet (that) the analysts will be wrong.

Tôi sẵn sàng cá rằng (rằng) các nhà phân tích sẽ sai.

Lưu sổ câu

40

I’ll bet you (that) he knows all about it.

Tôi cá với bạn rằng anh ấy biết tất cả về điều đó.

Lưu sổ câu

41

‘I nearly died when he told me.’ ‘I bet!’

"Tôi suýt chết khi anh ấy nói với tôi." "Tôi cá!"

Lưu sổ câu

42

‘I'm going to tell her what I think of her.’ ‘Yeah, I bet!’

"Tôi sẽ nói với cô ấy những gì tôi nghĩ về cô ấy."

Lưu sổ câu

43

‘She'll soon get used to the idea.’ ‘I wouldn't bet on it.’

"Cô ấy sẽ sớm quen với ý tưởng này." "Tôi sẽ không đặt cược vào nó."

Lưu sổ câu

44

‘Are you nervous?’ ‘You bet!’

"Bạn có lo lắng không?" "Bạn cá!"

Lưu sổ câu

45

You can bet your bottom dollar that he'll be late.

Bạn có thể đặt cược số đô la dưới cùng của mình rằng anh ta sẽ đến muộn.

Lưu sổ câu

46

I wouldn't bet on them winning the next election.

Tôi sẽ không đặt cược vào việc họ sẽ thắng trong cuộc bầu cử tiếp theo.

Lưu sổ câu

47

You shouldn't praise a gambler for betting his life savings if he wins.

Bạn không nên khen ngợi một con bạc vì đã đặt cược số tiền tiết kiệm cả đời của mình nếu anh ta thắng.

Lưu sổ câu

48

She bet me £20 (that) I wouldn't do it.

Cô ấy cá với tôi 20 bảng Anh (đó) tôi sẽ không làm điều đó.

Lưu sổ câu

49

I'm willing to bet (that) the analysts will be wrong.

Tôi sẵn sàng cá rằng (rằng) các nhà phân tích sẽ sai.

Lưu sổ câu

50

‘I'm going to tell her what I think of her.’ ‘Yeah, I bet!’

"Tôi sẽ nói với cô ấy những gì tôi nghĩ về cô ấy."

Lưu sổ câu

51

‘She'll soon get used to the idea.’ ‘I wouldn't bet on it.’

"Cô ấy sẽ sớm quen với ý tưởng này." "Tôi sẽ không đặt cược vào nó."

Lưu sổ câu

52

You can bet your bottom dollar that he'll be late.

Bạn có thể đặt cược số đô la dưới cùng của mình rằng anh ta sẽ đến muộn.

Lưu sổ câu