besides: Ngoài ra; bên cạnh
Besides là giới từ hoặc trạng từ mang nghĩa thêm vào, ngoài ra; cũng có thể chỉ mối quan hệ bên cạnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
beside
|
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Bên cạnh, gần | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí của một vật ở cạnh hoặc gần với vật khác |
Ví dụ: He sat beside me during the movie
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi trong suốt bộ phim |
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi trong suốt bộ phim |
| 2 |
2
beside
|
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bên cạnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí của ai đó hoặc cái gì đó ở gần |
Ví dụ: I placed the book beside the lamp
Tôi đã đặt cuốn sách bên cạnh chiếc đèn |
Tôi đã đặt cuốn sách bên cạnh chiếc đèn |
| 3 |
3
besides
|
Phiên âm: /bɪˈsaɪdz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra | Ngữ cảnh: Dùng khi muốn nói đến cái gì đó thêm vào điều đã đề cập |
Ví dụ: Besides studying, he also enjoys playing sports
Ngoài việc học, anh ấy còn thích chơi thể thao |
Ngoài việc học, anh ấy còn thích chơi thể thao |
| 4 |
4
beside
|
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bên cạnh, gần gũi | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả sự gần gũi, sự kết nối |
Ví dụ: The two friends were beside each other for years
Hai người bạn đã ở bên nhau suốt nhiều năm |
Hai người bạn đã ở bên nhau suốt nhiều năm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We have lots of things in common besides music.
Chúng tôi có rất nhiều điểm chung ngoài âm nhạc. |
Chúng tôi có rất nhiều điểm chung ngoài âm nhạc. | |
| 2 |
I've got no family besides my parents.
Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ. |
Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ. | |
| 3 |
I’ve got plenty of other things to do besides talking to you.
Tôi còn nhiều việc khác phải làm ngoài việc nói chuyện với bạn. |
Tôi còn nhiều việc khác phải làm ngoài việc nói chuyện với bạn. | |
| 4 |
What other sports do you like besides football?
Bạn thích môn thể thao nào khác ngoài bóng đá? |
Bạn thích môn thể thao nào khác ngoài bóng đá? | |
| 5 |
What other sports do you play besides hockey?
Bạn chơi môn thể thao nào khác ngoài khúc côn cầu? |
Bạn chơi môn thể thao nào khác ngoài khúc côn cầu? | |
| 6 |
Besides working as a doctor, he also writes novels in his spare time.
Ngoài làm bác sĩ, ông còn viết tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi. |
Ngoài làm bác sĩ, ông còn viết tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi. | |
| 7 |
I've got no family besides my parents.
Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ. |
Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ. |