Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

besides là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ besides trong tiếng Anh

besides /bɪˈsaɪdz/
- noun : ngoài ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

besides: Ngoài ra; bên cạnh

Besides là giới từ hoặc trạng từ mang nghĩa thêm vào, ngoài ra; cũng có thể chỉ mối quan hệ bên cạnh.

  • Besides English, she can speak French. (Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói được tiếng Pháp.)
  • I don’t want to go. Besides, it’s raining. (Tôi không muốn đi. Hơn nữa, trời đang mưa.)
  • Besides him, there were three other people. (Ngoài anh ấy ra, còn có ba người khác.)

Bảng biến thể từ "besides"

1 beside
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Bên cạnh, gần Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí của một vật ở cạnh hoặc gần với vật khác

Ví dụ:

He sat beside me during the movie

Anh ấy ngồi bên cạnh tôi trong suốt bộ phim

2 beside
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Bên cạnh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí của ai đó hoặc cái gì đó ở gần

Ví dụ:

I placed the book beside the lamp

Tôi đã đặt cuốn sách bên cạnh chiếc đèn

3 besides
Phiên âm: /bɪˈsaɪdz/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra Ngữ cảnh: Dùng khi muốn nói đến cái gì đó thêm vào điều đã đề cập

Ví dụ:

Besides studying, he also enjoys playing sports

Ngoài việc học, anh ấy còn thích chơi thể thao

4 beside
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bên cạnh, gần gũi Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả sự gần gũi, sự kết nối

Ví dụ:

The two friends were beside each other for years

Hai người bạn đã ở bên nhau suốt nhiều năm

Danh sách câu ví dụ:

We have lots of things in common besides music.

Chúng tôi có rất nhiều điểm chung ngoài âm nhạc.

Ôn tập Lưu sổ

I've got no family besides my parents.

Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ.

Ôn tập Lưu sổ

I’ve got plenty of other things to do besides talking to you.

Tôi còn nhiều việc khác phải làm ngoài việc nói chuyện với bạn.

Ôn tập Lưu sổ

What other sports do you like besides football?

Bạn thích môn thể thao nào khác ngoài bóng đá?

Ôn tập Lưu sổ

What other sports do you play besides hockey?

Bạn chơi môn thể thao nào khác ngoài khúc côn cầu?

Ôn tập Lưu sổ

Besides working as a doctor, he also writes novels in his spare time.

Ngoài làm bác sĩ, ông còn viết tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi.

Ôn tập Lưu sổ

I've got no family besides my parents.

Tôi không có gia đình nào ngoài bố mẹ.

Ôn tập Lưu sổ