bend: Uốn cong, cúi xuống
Bend dùng để chỉ hành động uốn cong hoặc thay đổi hình dạng của vật gì đó hoặc cúi người xuống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
bend
|
Phiên âm: /bɛnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gập, uốn cong | Ngữ cảnh: Dùng khi làm cong hoặc thay đổi hình dạng của một vật |
He bent the wire to fit it into the frame |
Anh ấy đã uốn cong dây thép để vừa vào khung |
| 2 |
Từ:
bend
|
Phiên âm: /bɛnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự uốn cong, chỗ cong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí của vật thể bị uốn hoặc cong lại |
The bend in the road caused the car to slow down |
Cái khúc cong trên đường khiến xe phải giảm tốc độ |
| 3 |
Từ:
bent
|
Phiên âm: /bɛnt/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã uốn cong, đã gập | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động uốn cong đã hoàn thành |
She bent down to pick up the pencil |
Cô ấy đã cúi xuống để nhặt cây bút chì |
| 4 |
Từ:
bending
|
Phiên âm: /ˈbɛndɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang uốn cong, đang gập | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động uốn cong đang diễn ra |
He is bending the metal to make a sculpture |
Anh ấy đang uốn cong kim loại để tạo thành một tác phẩm điêu khắc |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Best to bend while ’tis a twig. Cành còn non thì dễ uốn. |
Cành còn non thì dễ uốn. | Lưu sổ câu |
| 2 |
It's hard to bend an iron bar. Rất khó uốn cong một thanh sắt. |
Rất khó uốn cong một thanh sắt. | Lưu sổ câu |
| 3 |
When I bend my arm, the pain is excruciating. Khi tôi gập tay lại, cơn đau dữ dội. |
Khi tôi gập tay lại, cơn đau dữ dội. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The acrobat could bend himself into a hoop. Nghệ sĩ nhào lộn có thể uốn người thành vòng tròn. |
Nghệ sĩ nhào lộn có thể uốn người thành vòng tròn. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Ease down; there's a sharp bend ahead. Giảm tốc đi; phía trước có khúc cua gấp. |
Giảm tốc đi; phía trước có khúc cua gấp. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Our arms and legs can bend at the joints. Tay và chân chúng ta có thể gập lại ở các khớp. |
Tay và chân chúng ta có thể gập lại ở các khớp. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The archer can bend a strong bow. Cung thủ có thể kéo cong một cây cung cứng. |
Cung thủ có thể kéo cong một cây cung cứng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The car disappeared round the bend in the road. Chiếc xe khuất dần sau khúc cua. |
Chiếc xe khuất dần sau khúc cua. | Lưu sổ câu |
| 9 |
It's dangerous to overtake on a bend. Vượt xe ở khúc cua rất nguy hiểm. |
Vượt xe ở khúc cua rất nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
My mother's been driving me round the bend. Mẹ tôi làm tôi phát điên lên. |
Mẹ tôi làm tôi phát điên lên. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The runners accelerated smoothly round the bend. Các vận động viên tăng tốc mượt mà qua khúc cua. |
Các vận động viên tăng tốc mượt mà qua khúc cua. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They refused to bend beneath the oppressor's yoke. Họ từ chối khuất phục dưới ách áp bức. |
Họ từ chối khuất phục dưới ách áp bức. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Slowly bend from the waist and bring your head down to your knees. Từ từ cúi người từ thắt lưng và đưa đầu xuống gần đầu gối. |
Từ từ cúi người từ thắt lưng và đưa đầu xuống gần đầu gối. | Lưu sổ câu |
| 14 |
You'll snap that ruler if you bend it too far. Bạn sẽ làm gãy cây thước nếu uốn quá mạnh. |
Bạn sẽ làm gãy cây thước nếu uốn quá mạnh. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She used to bend the corners of the pages down. Cô ấy thường gấp quăn các góc trang sách. |
Cô ấy thường gấp quăn các góc trang sách. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Our arms and legs bend at the joints—the elbows and knees. Tay và chân gập lại ở các khớp—khuỷu tay và đầu gối. |
Tay và chân gập lại ở các khớp—khuỷu tay và đầu gối. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The branch began to bend as I climbed along it. Cành cây bắt đầu cong xuống khi tôi trèo lên. |
Cành cây bắt đầu cong xuống khi tôi trèo lên. | Lưu sổ câu |
| 18 |
As they came round the bend, several riders bit the dust. Khi vào khúc cua, vài tay đua đã ngã nhào. |
Khi vào khúc cua, vài tay đua đã ngã nhào. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Steel barriers can bend and absorb the shock. Rào chắn thép có thể cong lại và hấp thụ lực va chạm. |
Rào chắn thép có thể cong lại và hấp thụ lực va chạm. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She can't bend him to her will. Cô ấy không thể ép anh ta làm theo ý mình. |
Cô ấy không thể ép anh ta làm theo ý mình. | Lưu sổ câu |
| 21 |
We rounded the bend at high speed. Chúng tôi ôm cua với tốc độ cao. |
Chúng tôi ôm cua với tốc độ cao. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He slowed down to negotiate the bend. Anh ấy giảm tốc để qua khúc cua. |
Anh ấy giảm tốc để qua khúc cua. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Glass and water both bend light. Cả thủy tinh và nước đều làm khúc xạ ánh sáng. |
Cả thủy tinh và nước đều làm khúc xạ ánh sáng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The bus came round the bend too fast. Chiếc xe buýt vào khúc cua quá nhanh. |
Chiếc xe buýt vào khúc cua quá nhanh. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The supports under the bridge were starting to bend. Các trụ đỡ dưới cầu bắt đầu cong. |
Các trụ đỡ dưới cầu bắt đầu cong. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The motorcyclist had a brush with danger as he skidded round the bend. Người lái xe máy thoát hiểm trong gang tấc khi trượt bánh ở khúc cua. |
Người lái xe máy thoát hiểm trong gang tấc khi trượt bánh ở khúc cua. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The doctor told me to avoid bending and stretching. Bác sĩ dặn tôi tránh cúi và vươn người. |
Bác sĩ dặn tôi tránh cúi và vươn người. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Fields of poppies were bending in the wind. Những cánh đồng hoa anh túc uốn cong theo gió. |
Những cánh đồng hoa anh túc uốn cong theo gió. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Slowly bend from the waist and bring your head down to your knees. Từ từ cúi người xuống và đưa đầu về phía đầu gối. |
Từ từ cúi người xuống và đưa đầu về phía đầu gối. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Keep your feet apart and bend at the waist. Giữ hai chân dang rộng và cúi người ở phần eo. |
Giữ hai chân dang rộng và cúi người ở phần eo. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Lie flat and let your knees bend naturally. Nằm thẳng và để đầu gối gập tự nhiên. |
Nằm thẳng và để đầu gối gập tự nhiên. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Mark the pipe where you want to bend it. Đánh dấu ống tại vị trí bạn muốn uốn cong. |
Đánh dấu ống tại vị trí bạn muốn uốn cong. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Couldn't they just bend the rules and let us in without a ticket? Họ không thể linh hoạt quy định và cho chúng ta vào mà không cần vé sao? |
Họ không thể linh hoạt quy định và cho chúng ta vào mà không cần vé sao? | Lưu sổ câu |
| 34 |
I'd go down on bended knee if I thought she would change her mind. Tôi sẵn sàng quỳ xuống cầu xin nếu nghĩ rằng cô ấy sẽ đổi ý. |
Tôi sẵn sàng quỳ xuống cầu xin nếu nghĩ rằng cô ấy sẽ đổi ý. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I had to bend double to get under the table. Tôi phải cúi gập người để chui dưới bàn. |
Tôi phải cúi gập người để chui dưới bàn. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He came closer and bent towards her. Anh đến gần hơn và cúi xuống phía cô. |
Anh đến gần hơn và cúi xuống phía cô. | Lưu sổ câu |
| 37 |
I bent down and tied my shoelace. Tôi cúi xuống buộc dây giày. |
Tôi cúi xuống buộc dây giày. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Sarah bent close to him. Sarah cúi xuống gần anh. |
Sarah cúi xuống gần anh. | Lưu sổ câu |