battle: Trận chiến
Battle dùng để chỉ một cuộc chiến, đấu tranh hoặc sự cạnh tranh giữa hai bên hoặc nhiều bên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
battle
|
Phiên âm: /ˈbætl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc chiến, trận chiến | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cuộc chiến giữa hai bên hoặc các nhóm |
Ví dụ: The battle was fierce, and many soldiers were injured
Trận chiến rất khốc liệt và nhiều binh sĩ bị thương |
Trận chiến rất khốc liệt và nhiều binh sĩ bị thương |
| 2 |
2
battle
|
Phiên âm: /ˈbætl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chiến đấu | Ngữ cảnh: Dùng khi tham gia vào một cuộc chiến hoặc đấu tranh với ai đó |
Ví dụ: The soldiers battled bravely against the enemy
Các binh sĩ chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù |
Các binh sĩ chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ thù |
| 3 |
3
battled
|
Phiên âm: /ˈbætləd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã chiến đấu | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chiến đấu đã hoàn thành |
Ví dụ: They battled for hours, but no side won
Họ đã chiến đấu suốt nhiều giờ, nhưng không bên nào chiến thắng |
Họ đã chiến đấu suốt nhiều giờ, nhưng không bên nào chiến thắng |
| 4 |
4
battling
|
Phiên âm: /ˈbætlɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang chiến đấu | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động chiến đấu đang diễn ra |
Ví dụ: The armies are battling for control of the territory
Các đội quân đang chiến đấu giành quyền kiểm soát lãnh thổ |
Các đội quân đang chiến đấu giành quyền kiểm soát lãnh thổ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A good beginning is half the battle.
Khởi đầu tốt là đã thắng một nửa. |
Khởi đầu tốt là đã thắng một nửa. | |
| 2 |
The battle is to the strong.
Cuộc chiến thuộc về kẻ mạnh. |
Cuộc chiến thuộc về kẻ mạnh. | |
| 3 |
First impressions are half the battle.
Ấn tượng ban đầu tốt là đã thắng một nửa. |
Ấn tượng ban đầu tốt là đã thắng một nửa. | |
| 4 |
The first blow is half the battle.
Ra đòn trước coi như thắng một nửa. |
Ra đòn trước coi như thắng một nửa. | |
| 5 |
Life is a battle from cradle to grave.
Cuộc đời là một cuộc chiến từ lúc sinh ra đến khi qua đời. |
Cuộc đời là một cuộc chiến từ lúc sinh ra đến khi qua đời. | |
| 6 |
In life's earnest battle, they only prevail who daily march onward and never say fail.
Trong cuộc chiến nghiêm túc của đời người, chỉ những ai mỗi ngày tiến lên và không bao giờ nói “bỏ cuộc” mới chiến thắng. |
Trong cuộc chiến nghiêm túc của đời người, chỉ những ai mỗi ngày tiến lên và không bao giờ nói “bỏ cuộc” mới chiến thắng. | |
| 7 |
They became pawns in the political battle.
Họ trở thành quân cờ trong cuộc đấu đá chính trị. |
Họ trở thành quân cờ trong cuộc đấu đá chính trị. | |
| 8 |
They defeated the enemy in the battle.
Họ đánh bại kẻ thù trong trận chiến. |
Họ đánh bại kẻ thù trong trận chiến. | |
| 9 |
The admiral manoeuvred his ships in the battle plan.
Đô đốc điều động các chiến hạm theo kế hoạch tác chiến. |
Đô đốc điều động các chiến hạm theo kế hoạch tác chiến. | |
| 10 |
Brandishing their swords, they rode into battle.
Vung kiếm thị uy, họ phi ngựa lao vào trận chiến. |
Vung kiếm thị uy, họ phi ngựa lao vào trận chiến. | |
| 11 |
The infantry was sent into battle.
Bộ binh được điều ra chiến trận. |
Bộ binh được điều ra chiến trận. | |
| 12 |
The soldiers armed themselves for the battle.
Những người lính trang bị vũ khí để chuẩn bị cho trận đánh. |
Những người lính trang bị vũ khí để chuẩn bị cho trận đánh. | |
| 13 |
The battle does not always belong to the strong.
Chiến thắng không phải lúc nào cũng thuộc về kẻ mạnh. |
Chiến thắng không phải lúc nào cũng thuộc về kẻ mạnh. | |
| 14 |
Her son was killed in battle.
Con trai cô ấy đã hy sinh trong trận chiến. |
Con trai cô ấy đã hy sinh trong trận chiến. | |
| 15 |
The enemy was defeated in a decisive battle.
Kẻ địch bị đánh bại trong một trận đánh mang tính quyết định. |
Kẻ địch bị đánh bại trong một trận đánh mang tính quyết định. | |
| 16 |
Our soldiers have entrenched themselves behind the battle lines.
Binh lính ta đã đào chiến hào cố thủ sau chiến tuyến. |
Binh lính ta đã đào chiến hào cố thủ sau chiến tuyến. | |
| 17 |
The battle ended in a humiliating defeat.
Trận đánh kết thúc bằng một thất bại nhục nhã. |
Trận đánh kết thúc bằng một thất bại nhục nhã. | |
| 18 |
His arm was shot off in a battle.
Cánh tay anh ấy bị bắn đứt trong một trận chiến. |
Cánh tay anh ấy bị bắn đứt trong một trận chiến. | |
| 19 |
Our fighter planes were readied for battle.
Máy bay tiêm kích của chúng ta được chuẩn bị sẵn sàng chiến đấu. |
Máy bay tiêm kích của chúng ta được chuẩn bị sẵn sàng chiến đấu. | |
| 20 |
Napoleon arrayed his troops for battle.
Napoleon dàn quân sẵn sàng cho trận đánh. |
Napoleon dàn quân sẵn sàng cho trận đánh. | |
| 21 |
Victory was dawning on the battle front.
Chiến thắng đang dần hiện rõ trên mặt trận. |
Chiến thắng đang dần hiện rõ trên mặt trận. | |
| 22 |
He has proved his courage in battle.
Anh ấy đã chứng tỏ lòng dũng cảm trên chiến trường. |
Anh ấy đã chứng tỏ lòng dũng cảm trên chiến trường. | |
| 23 |
The soldier showed great courage in the battle.
Người lính ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn trong trận đánh. |
Người lính ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn trong trận đánh. | |
| 24 |
He showed great courage in battle.
Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm trên chiến trường. |
Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm trên chiến trường. | |
| 25 |
Their whole life was a constant battle against poverty.
Cả đời họ là cuộc chiến không ngừng chống lại nghèo đói. |
Cả đời họ là cuộc chiến không ngừng chống lại nghèo đói. | |
| 26 |
Many of his comrades were killed in the battle.
Nhiều đồng đội của anh ấy đã thiệt mạng trong trận đánh. |
Nhiều đồng đội của anh ấy đã thiệt mạng trong trận đánh. | |
| 27 |
He has an uphill battle against rheumatism.
Anh ấy phải vật lộn rất gian nan với bệnh thấp khớp. |
Anh ấy phải vật lộn rất gian nan với bệnh thấp khớp. | |
| 28 |
Messengers brought news that the battle had been lost.
Sứ giả mang tin rằng trận đánh đã thất bại. |
Sứ giả mang tin rằng trận đánh đã thất bại. | |
| 29 |
His father had been killed in battle.
Cha anh ấy đã hy sinh trong chiến trận. |
Cha anh ấy đã hy sinh trong chiến trận. | |
| 30 |
to go into battle
ra trận |
ra trận | |
| 31 |
Hundreds of protesters fought running battles with the police.
Hàng trăm người biểu tình đã đụng độ liên tục với cảnh sát. |
Hàng trăm người biểu tình đã đụng độ liên tục với cảnh sát. | |
| 32 |
In 1817 Bolivar won a series of battles against Spanish forces.
Năm 1817, Bolivar đã thắng một loạt trận trước quân Tây Ban Nha. |
Năm 1817, Bolivar đã thắng một loạt trận trước quân Tây Ban Nha. | |
| 33 |
It ended in a gun battle between police and drug smugglers.
Vụ việc kết thúc bằng một cuộc đấu súng giữa cảnh sát và bọn buôn ma túy. |
Vụ việc kết thúc bằng một cuộc đấu súng giữa cảnh sát và bọn buôn ma túy. | |
| 34 |
She finally won her six-year battle for compensation.
Cuối cùng cô ấy thắng trong cuộc đấu tranh đòi bồi thường kéo dài sáu năm. |
Cuối cùng cô ấy thắng trong cuộc đấu tranh đòi bồi thường kéo dài sáu năm. | |
| 35 |
They are engaged in a legal battle with their competitors.
Họ đang vướng vào một cuộc chiến pháp lý với đối thủ. |
Họ đang vướng vào một cuộc chiến pháp lý với đối thủ. | |
| 36 |
He faces an uphill battle against a hostile press.
Anh ấy phải đối mặt với cuộc chiến đầy khó khăn trước giới báo chí thù địch. |
Anh ấy phải đối mặt với cuộc chiến đầy khó khăn trước giới báo chí thù địch. | |
| 37 |
a battle of wills
cuộc đấu ý chí |
cuộc đấu ý chí | |
| 38 |
the battle of the sexes
cuộc chiến giữa hai giới |
cuộc chiến giữa hai giới | |
| 39 |
The essay discusses the endless battle between man and nature.
Bài luận bàn về cuộc đấu tranh bất tận giữa con người và thiên nhiên. |
Bài luận bàn về cuộc đấu tranh bất tận giữa con người và thiên nhiên. | |
| 40 |
The government now faces a new battle over tax increases.
Chính phủ hiện đối mặt với cuộc chiến mới về việc tăng thuế. |
Chính phủ hiện đối mặt với cuộc chiến mới về việc tăng thuế. | |
| 41 |
She finally lost her long battle against cancer.
Cuối cùng cô ấy đã thua trong cuộc chiến dài với căn bệnh ung thư. |
Cuối cùng cô ấy đã thua trong cuộc chiến dài với căn bệnh ung thư. | |
| 42 |
He has fought an uphill battle against prejudice.
Anh ấy đã đấu tranh gian nan chống lại định kiến. |
Anh ấy đã đấu tranh gian nan chống lại định kiến. | |
| 43 |
Her life had become a battle for survival.
Cuộc sống của cô ấy đã trở thành cuộc chiến sinh tồn. |
Cuộc sống của cô ấy đã trở thành cuộc chiến sinh tồn. | |
| 44 |
the battle for human rights
cuộc đấu tranh vì nhân quyền |
cuộc đấu tranh vì nhân quyền | |
| 45 |
his battle with alcoholism
cuộc chiến của anh ấy với chứng nghiện rượu |
cuộc chiến của anh ấy với chứng nghiện rượu | |
| 46 |
They have been at the forefront of the battle to save the hospital.
Họ luôn đi đầu trong cuộc vận động cứu bệnh viện. |
Họ luôn đi đầu trong cuộc vận động cứu bệnh viện. | |
| 47 |
He was quite prepared to do battle with his boss over his promotion.
Anh ấy sẵn sàng đối đầu với sếp về việc thăng chức của mình. |
Anh ấy sẵn sàng đối đầu với sếp về việc thăng chức của mình. | |
| 48 |
Are you prepared to do battle with your insurance company over the claim?
Bạn có sẵn sàng đấu tranh với công ty bảo hiểm về khoản bồi thường không? |
Bạn có sẵn sàng đấu tranh với công ty bảo hiểm về khoản bồi thường không? | |
| 49 |
I wouldn't get involved—he's old enough to fight his own battles.
Tôi sẽ không can dự—anh ấy đủ lớn để tự giải quyết chuyện của mình. |
Tôi sẽ không can dự—anh ấy đủ lớn để tự giải quyết chuyện của mình. | |
| 50 |
My parents believed in leaving me to fight my own battles.
Bố mẹ tôi tin vào việc để tôi tự giải quyết vấn đề của mình. |
Bố mẹ tôi tin vào việc để tôi tự giải quyết vấn đề của mình. | |
| 51 |
The two armies joined battle.
Hai đội quân giao chiến. |
Hai đội quân giao chiến. | |
| 52 |
Local residents have joined battle with the council over the lack of parking facilities.
Người dân địa phương đã đấu tranh với hội đồng thành phố về việc thiếu chỗ đỗ xe. |
Người dân địa phương đã đấu tranh với hội đồng thành phố về việc thiếu chỗ đỗ xe. | |
| 53 |
I’m fighting a losing battle against the mess in this house!
Tôi đang chiến đấu vô vọng với đống bừa bộn trong nhà này! |
Tôi đang chiến đấu vô vọng với đống bừa bộn trong nhà này! | |
| 54 |
He died in battle.
Anh ấy hy sinh trong chiến trận. |
Anh ấy hy sinh trong chiến trận. | |
| 55 |
Many young men were sent into battle without proper training.
Nhiều thanh niên bị đưa ra trận mà không được huấn luyện đầy đủ. |
Nhiều thanh niên bị đưa ra trận mà không được huấn luyện đầy đủ. | |
| 56 |
The film has all the usual car chases and gun battles.
Bộ phim có đủ cảnh rượt đuổi xe và đấu súng quen thuộc. |
Bộ phim có đủ cảnh rượt đuổi xe và đấu súng quen thuộc. | |
| 57 |
The battle between police and demonstrators continued for several hours.
Cuộc đụng độ giữa cảnh sát và người biểu tình kéo dài nhiều giờ. |
Cuộc đụng độ giữa cảnh sát và người biểu tình kéo dài nhiều giờ. | |
| 58 |
Charles V refused to give battle.
Charles V từ chối giao chiến. |
Charles V từ chối giao chiến. | |
| 59 |
Iwo Jima was for many the climactic battle of World War II.
Với nhiều người, Iwo Jima là trận chiến quyết định của Thế chiến II. |
Với nhiều người, Iwo Jima là trận chiến quyết định của Thế chiến II. | |
| 60 |
The leaders anxiously watched the battle unfold.
Các lãnh đạo lo lắng theo dõi cuộc chiến diễn ra. |
Các lãnh đạo lo lắng theo dõi cuộc chiến diễn ra. | |
| 61 |
The squadron was getting ready for the coming battle.
Đoàn quân đang chuẩn bị cho trận chiến sắp tới. |
Đoàn quân đang chuẩn bị cho trận chiến sắp tới. | |
| 62 |
The battle claimed the lives of three soldiers and 40 guerrillas.
Trận chiến đã cướp đi sinh mạng của ba lính và 40 du kích. |
Trận chiến đã cướp đi sinh mạng của ba lính và 40 du kích. | |
| 63 |
Police fought a pitched battle against demonstrators.
Cảnh sát đã chiến đấu với những cuộc đụng độ nảy lửa với người biểu tình. |
Cảnh sát đã chiến đấu với những cuộc đụng độ nảy lửa với người biểu tình. | |
| 64 |
Scores of people have been hurt in running battles with police.
Hàng chục người đã bị thương trong những cuộc đụng độ liên tục với cảnh sát. |
Hàng chục người đã bị thương trong những cuộc đụng độ liên tục với cảnh sát. | |
| 65 |
She finally won the legal battle for compensation.
Cuối cùng cô ấy đã thắng cuộc chiến pháp lý đòi bồi thường. |
Cuối cùng cô ấy đã thắng cuộc chiến pháp lý đòi bồi thường. | |
| 66 |
The endless battle between man and nature
Cuộc chiến vô tận giữa con người và thiên nhiên. |
Cuộc chiến vô tận giữa con người và thiên nhiên. | |
| 67 |
A policy battle is raging in Washington.
Cuộc chiến chính sách đang diễn ra gay gắt tại Washington. |
Cuộc chiến chính sách đang diễn ra gay gắt tại Washington. | |
| 68 |
A ten-month legal battle ensued.
Một cuộc chiến pháp lý kéo dài mười tháng đã xảy ra. |
Một cuộc chiến pháp lý kéo dài mười tháng đã xảy ra. | |
| 69 |
She saw a way to end the prolonged legal battle.
Cô ấy đã tìm ra cách để kết thúc cuộc chiến pháp lý kéo dài. |
Cô ấy đã tìm ra cách để kết thúc cuộc chiến pháp lý kéo dài. | |
| 70 |
The college president fought a running battle with the editors of the student newspaper.
Chủ tịch trường đại học đã chiến đấu trong một cuộc đụng độ liên tục với các biên tập viên của tờ báo sinh viên. |
Chủ tịch trường đại học đã chiến đấu trong một cuộc đụng độ liên tục với các biên tập viên của tờ báo sinh viên. | |
| 71 |
The upcoming political battle could be for the allegiance of the young.
Trận chiến chính trị sắp tới có thể là để giành sự trung thành của giới trẻ. |
Trận chiến chính trị sắp tới có thể là để giành sự trung thành của giới trẻ. | |
| 72 |
There's now a real battle at the top of the First Division.
Giờ đây, có một cuộc chiến thực sự ở đỉnh cao của Giải hạng Nhất. |
Giờ đây, có một cuộc chiến thực sự ở đỉnh cao của Giải hạng Nhất. | |
| 73 |
A turf battle among competing drug cartels has claimed several lives.
Một cuộc chiến lãnh thổ giữa các băng đảng ma túy đối đầu đã cướp đi nhiều sinh mạng. |
Một cuộc chiến lãnh thổ giữa các băng đảng ma túy đối đầu đã cướp đi nhiều sinh mạng. | |
| 74 |
There followed a fierce battle between developers and the local community.
Tiếp theo là một cuộc chiến dữ dội giữa các nhà phát triển và cộng đồng địa phương. |
Tiếp theo là một cuộc chiến dữ dội giữa các nhà phát triển và cộng đồng địa phương. | |
| 75 |
There is set to be a heated battle between the oil industry and environmentalists.
Dự kiến sẽ có một cuộc chiến nảy lửa giữa ngành dầu khí và các nhà bảo vệ môi trường. |
Dự kiến sẽ có một cuộc chiến nảy lửa giữa ngành dầu khí và các nhà bảo vệ môi trường. | |
| 76 |
Looking after a two-year-old needn't be a constant battle of wills.
Chăm sóc một đứa trẻ hai tuổi không cần phải là một cuộc chiến ý chí liên tục. |
Chăm sóc một đứa trẻ hai tuổi không cần phải là một cuộc chiến ý chí liên tục. | |
| 77 |
As a parent, you have to pick your battles.
Là một bậc phụ huynh, bạn phải chọn lựa cuộc chiến của mình. |
Là một bậc phụ huynh, bạn phải chọn lựa cuộc chiến của mình. | |
| 78 |
the struggle for independence
cuộc đấu tranh giành độc lập |
cuộc đấu tranh giành độc lập | |
| 79 |
the struggle between good and evil
cuộc đấu tranh giữa thiện và ác |
cuộc đấu tranh giữa thiện và ác | |
| 80 |
the drive for greater efficiency
động lực cho hiệu quả cao hơn |
động lực cho hiệu quả cao hơn | |
| 81 |
a drive to reduce energy consumption
một động lực để giảm tiêu thụ năng lượng |
một động lực để giảm tiêu thụ năng lượng | |
| 82 |
There's now a real battle at the top of the First Division.
Bây giờ có một trận chiến thực sự ở trên cùng của Giải hạng nhất. |
Bây giờ có một trận chiến thực sự ở trên cùng của Giải hạng nhất. | |
| 83 |
Looking after a two-year-old needn't be a constant battle of wills.
Chăm sóc một đứa trẻ hai tuổi không cần phải là một cuộc chiến liên tục về ý chí. |
Chăm sóc một đứa trẻ hai tuổi không cần phải là một cuộc chiến liên tục về ý chí. |