| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
barbershop
|
Phiên âm: /ˈbɑːbəʃɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiệm cắt tóc nam | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cửa hàng cắt tóc |
Ví dụ: He went to the barbershop
Anh ấy đi tiệm cắt tóc |
Anh ấy đi tiệm cắt tóc |
| 2 |
2
barber
|
Phiên âm: /ˈbɑːbə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thợ cắt tóc | Ngữ cảnh: Dùng cho nghề nghiệp |
Ví dụ: The barber cut my hair
Thợ cắt tóc đã cắt tóc cho tôi |
Thợ cắt tóc đã cắt tóc cho tôi |
| 3 |
3
barbering
|
Phiên âm: /ˈbɑːbərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề cắt tóc | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp |
Ví dụ: Barbering requires skill
Nghề cắt tóc cần kỹ năng |
Nghề cắt tóc cần kỹ năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||