ballot-box: Hòm phiếu
Ballot-box là chiếc thùng được dùng để thu thập phiếu bầu từ cử tri.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ballot-box
|
Phiên âm: /ˈbælət bɒks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hòm phiếu | Ngữ cảnh: Hộp dùng để bỏ và thu phiếu bầu |
Ví dụ: Ballots were placed in the ballot-box.
Phiếu bầu được bỏ vào hòm phiếu. |
Phiếu bầu được bỏ vào hòm phiếu. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||