bacon: Thịt ba chỉ xông khói
Bacon là danh từ chỉ thịt lợn muối hoặc xông khói, thường ăn vào bữa sáng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
bacon
|
Phiên âm: /ˈbeɪkən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thịt xông khói | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thực phẩm từ thịt lợn |
Ví dụ: Bacon is often served at breakfast
Thịt xông khói thường được ăn vào bữa sáng |
Thịt xông khói thường được ăn vào bữa sáng |
| 2 |
2
bacon-flavored
|
Phiên âm: /ˈbeɪkən ˈfleɪvəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vị thịt xông khói | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mùi/vị |
Ví dụ: Bacon-flavored snacks are popular
Đồ ăn vị thịt xông khói rất phổ biến |
Đồ ăn vị thịt xông khói rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'll have two rashers of bacon and a fried egg.
Tôi sẽ dùng hai lát thịt xông khói và một quả trứng rán. |
Tôi sẽ dùng hai lát thịt xông khói và một quả trứng rán. | |
| 2 |
A whole side of bacon was hanging from a hook on the ceiling.
Cả một miếng thịt xông khói lớn đang treo trên móc ở trần nhà. |
Cả một miếng thịt xông khói lớn đang treo trên móc ở trần nhà. |