backpack: Ba lô
Backpack là danh từ chỉ túi đeo sau lưng; cũng là động từ chỉ việc mang theo ba lô.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
backpack
|
Phiên âm: /ˈbækpæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ba lô | Ngữ cảnh: Dùng cho túi đeo lưng |
Ví dụ: He packed his backpack
Anh ấy xếp đồ vào ba lô |
Anh ấy xếp đồ vào ba lô |
| 2 |
2
backpack
|
Phiên âm: /ˈbækpæk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi du lịch bụi | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động du lịch |
Ví dụ: They backpack across Asia
Họ du lịch bụi khắp châu Á |
Họ du lịch bụi khắp châu Á |
| 3 |
3
backpacker
|
Phiên âm: /ˈbækˌpækə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Du khách ba lô | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch |
Ví dụ: Backpackers prefer hostels
Dân du lịch bụi thích nhà trọ |
Dân du lịch bụi thích nhà trọ |
| 4 |
4
backpacking
|
Phiên âm: /ˈbækˌpækɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Du lịch bụi | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động |
Ví dụ: Backpacking is adventurous
Du lịch bụi rất phiêu lưu |
Du lịch bụi rất phiêu lưu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||