Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

awkward là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ awkward trong tiếng Anh

awkward /ˈɔːkwəd/
- (adj) : vụng về, lung túng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

awkward: Lúng túng, khó xử

Awkward dùng để chỉ tình huống khó xử, hoặc hành động không tự nhiên.

  • There was an awkward silence after his comment. (Có một sự im lặng lúng túng sau lời bình luận của anh ấy.)
  • The meeting became awkward when the topic shifted. (Cuộc họp trở nên khó xử khi chủ đề chuyển sang vấn đề khác.)
  • He felt awkward talking to her for the first time. (Anh ấy cảm thấy lúng túng khi nói chuyện với cô ấy lần đầu tiên.)

Bảng biến thể từ "awkward"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: awkward
Phiên âm: /ˈɔːkwərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngượng ngập, vụng về Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả cảm giác không thoải mái hoặc hành động không khéo léo The meeting was awkward because no one knew what to say
Cuộc họp đã rất ngượng ngập vì không ai biết phải nói gì
2 Từ: awkwardly
Phiên âm: /ˈɔːkwərdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách ngượng ngập, vụng về Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động làm gì đó một cách không tự nhiên hoặc vụng về He smiled awkwardly when he met her
Anh ấy cười ngượng ngùng khi gặp cô ấy
3 Từ: awkwardness
Phiên âm: /ˈɔːkwərdnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ngượng ngập, sự vụng về Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình huống hoặc cảm giác không thoải mái The awkwardness of the situation was palpable
Sự ngượng ngập của tình huống là rõ ràng

Từ đồng nghĩa "awkward"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "awkward"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

There was an awkward silence.

Có một sự im lặng đầy ngượng ngùng.

Lưu sổ câu

2

I hoped he would stop asking awkward questions.

Tôi mong anh ta sẽ ngừng hỏi những câu hỏi khó xử.

Lưu sổ câu

3

She asked some rather awkward questions.

Cô ấy hỏi vài câu hỏi khá khó xử.

Lưu sổ câu

4

Your refusal puts me in an awkward predicament.

Sự từ chối của bạn đặt tôi vào tình thế khó xử.

Lưu sổ câu

5

How did he wriggle out of the awkward situation?

Làm sao anh ta thoát được khỏi tình huống khó xử đó?

Lưu sổ câu

6

The president laughed off the awkward situation.

Tổng thống cười xòa để xoa dịu tình huống khó xử.

Lưu sổ câu

7

I suddenly found myself in an awkward predicament.

Tôi bỗng thấy mình rơi vào một tình thế khó xử.

Lưu sổ câu

8

I felt awkward at intruding on their private grief.

Tôi cảm thấy ngượng ngùng khi xen vào nỗi đau riêng tư của họ.

Lưu sổ câu

9

The handle of this teapot has an awkward shape.

Tay cầm của ấm trà này có hình dáng khó cầm.

Lưu sổ câu

10

I felt clumsy, shy and awkward at the party.

Tôi cảm thấy vụng về, rụt rè và lúng túng ở bữa tiệc.

Lưu sổ câu

11

I hope the police don't ask any awkward questions.

Tôi hy vọng cảnh sát không hỏi những câu khó xử.

Lưu sổ câu

12

She is an awkward girl.

Cô bé là người vụng về/lúng túng.

Lưu sổ câu

13

You were very awkward in doing it.

Bạn làm việc đó rất vụng về.

Lưu sổ câu

14

He walked with an awkward gait like a penguin.

Anh ấy đi với dáng đi vụng về như chim cánh cụt.

Lưu sổ câu

15

He's very awkward, he keeps dropping things.

Anh ta rất vụng về, cứ làm rơi đồ liên tục.

Lưu sổ câu

16

Alexandra looked plump and awkward in her cast-off clothing.

Alexandra trông tròn trịa và lúng túng trong bộ quần áo cũ.

Lưu sổ câu

17

The awkward boy I knew had metamorphosed into a tall, confident man.

Cậu bé vụng về tôi từng biết đã lột xác thành một người đàn ông cao lớn, tự tin.

Lưu sổ câu

18

He made her feel hot, and awkward, and unsure of herself.

Anh ta khiến cô cảm thấy bối rối, lúng túng và thiếu tự tin.

Lưu sổ câu

19

She never lost her social poise, however awkward the situation.

Dù tình huống có khó xử đến đâu, cô ấy vẫn không mất đi sự điềm tĩnh.

Lưu sổ câu

20

It's an awkward corner to drive round, so take it slowly.

Đó là một khúc cua khó đi, nên hãy lái chậm.

Lưu sổ câu

21

In an awkward press conference, Mr King parried questions on the allegations.

Trong buổi họp báo khó xử, ông King né tránh các câu hỏi về những cáo buộc.

Lưu sổ câu

22

I felt awkward because they obviously wanted to be alone.

Tôi cảm thấy ngượng vì rõ ràng họ muốn được ở riêng.

Lưu sổ câu

23

You've put me in a very awkward position.

Bạn đã đặt tôi vào một tình thế rất khó xử.

Lưu sổ câu

24

Make sure no awkward stretching is required.

Đảm bảo không phải thực hiện những động tác duỗi người gượng gạo.

Lưu sổ câu

25

Philip's remarks put her in an awkward position.

Những nhận xét của Philip đã đặt cô ấy vào thế khó xử.

Lưu sổ câu

26

Amy made an awkward gesture with her hands.

Amy làm một cử chỉ tay khá lúng túng.

Lưu sổ câu

27

They felt awkward about having to leave so soon.

Họ cảm thấy ngượng ngùng vì phải rời đi quá sớm.

Lưu sổ câu

28

I found myself in a rather awkward situation.

Tôi thấy mình rơi vào một tình huống khá khó xử.

Lưu sổ câu

29

When I turned round, I found that she had whipped off to avoid awkward questions.

Khi tôi quay lại, tôi thấy cô ấy đã vội đi mất để tránh những câu hỏi khó xử.

Lưu sổ câu

30

There was an awkward silence.

Có một sự im lặng ngượng ngùng.

Lưu sổ câu

31

I felt awkward because they obviously wanted to be alone.

Tôi cảm thấy khó xử vì rõ ràng họ muốn ở riêng.

Lưu sổ câu

32

Don't ask awkward questions.

Đừng hỏi những câu hỏi khó xử.

Lưu sổ câu

33

You've put me in an awkward position.

Bạn đã đặt tôi vào tình thế khó xử.

Lưu sổ câu

34

an awkward customer

một khách hàng khó tính/khó xử lý

Lưu sổ câu

35

Please don't be awkward about letting him come.

Xin đừng làm khó chuyện cho anh ấy đến.

Lưu sổ câu

36

It makes things awkward for everyone when you behave like that.

Khi bạn cư xử như vậy, mọi thứ trở nên khó xử cho tất cả mọi người.

Lưu sổ câu

37

Have I come at an awkward time?

Tôi đến có phải không đúng lúc không?

Lưu sổ câu

38

That's a bit awkward for me - could we make it earlier?

Thời điểm đó hơi bất tiện với tôi—chúng ta có thể làm sớm hơn không?

Lưu sổ câu

39

This box is very awkward for one person to carry.

Chiếc hộp này rất cồng kềnh/khó mang đối với một người.

Lưu sổ câu

40

This tool will reach into awkward corners, such as under kitchen units.

Dụng cụ này có thể với tới những góc khó tiếp cận, như dưới tủ bếp.

Lưu sổ câu

41

He tried to dance, but he was too clumsy and awkward.

Anh ấy cố nhảy, nhưng quá vụng về và lóng ngóng.

Lưu sổ câu

42

I must have slept in an awkward position - I'm aching all over.

Chắc tôi đã ngủ sai tư thế—giờ đau nhức khắp người.

Lưu sổ câu

43

He always sounded awkward on the phone.

Anh ấy luôn tỏ ra lúng túng khi nghe điện thoại.

Lưu sổ câu

44

He was embarrassed, which made him awkward.

Anh ấy xấu hổ, điều đó khiến anh ấy khó xử.

Lưu sổ câu

45

I was the most socially awkward person you could imagine.

Tôi là người vụng về về mặt xã hội nhất mà bạn có thể tưởng tượng.

Lưu sổ câu

46

She is awkward with people she doesn't know.

Cô ấy khó xử với những người mà cô ấy không quen biết.

Lưu sổ câu

47

There was an awkward moment when they asked about his wife.

Có một khoảnh khắc khó xử khi họ hỏi về vợ của ông.

Lưu sổ câu

48

He could make things very awkward for me if he wanted to.

Anh ta có thể làm cho tôi rất khó xử nếu anh ta muốn.

Lưu sổ câu

49

He was in an awkward situation and I thought he handled it very well.

Anh ấy đang ở trong một tình huống khó xử và tôi nghĩ anh ấy đã xử lý rất tốt.

Lưu sổ câu