avenue: Đại lộ; con đường
Avenue là danh từ chỉ con đường lớn, thường có hàng cây hai bên; cũng có nghĩa bóng là cách tiếp cận một vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
avenue
|
Phiên âm: /ˈævənjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đại lộ; con đường | Ngữ cảnh: Dùng cho đường lớn |
Ví dụ: They walked along the avenue
Họ đi dọc đại lộ |
Họ đi dọc đại lộ |
| 2 |
2
avenue
|
Phiên âm: /ˈævənjuː/ | Loại từ: Danh từ (nghĩa bóng) | Nghĩa: Hướng, cách tiếp cận | Ngữ cảnh: Dùng trong lập luận |
Ví dụ: Education is an avenue to success
Giáo dục là con đường dẫn tới thành công |
Giáo dục là con đường dẫn tới thành công |
| 3 |
3
avenues
|
Phiên âm: /ˈævənjuːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các hướng/cách | Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê |
Ví dụ: Explore all avenues
Khám phá mọi hướng |
Khám phá mọi hướng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They drove along a broad, tree-lined avenue.
Họ lái xe dọc theo một đại lộ rộng có hàng cây hai bên. |
Họ lái xe dọc theo một đại lộ rộng có hàng cây hai bên. | |
| 2 |
A mile-long avenue of lime trees leads to the house.
Một con đường dài một dặm rợp cây đoạn dẫn đến ngôi nhà. |
Một con đường dài một dặm rợp cây đoạn dẫn đến ngôi nhà. | |
| 3 |
We will need to seek other avenues of growth.
Chúng ta sẽ cần tìm những hướng tăng trưởng khác. |
Chúng ta sẽ cần tìm những hướng tăng trưởng khác. | |
| 4 |
This is an avenue to success.
Đây là một con đường dẫn đến thành công. |
Đây là một con đường dẫn đến thành công. | |
| 5 |
These are the two main avenues of enquiry.
Đây là hai hướng điều tra chính. |
Đây là hai hướng điều tra chính. | |
| 6 |
This will provide a new avenue for research.
Điều này sẽ mở ra một hướng nghiên cứu mới. |
Điều này sẽ mở ra một hướng nghiên cứu mới. |