Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aunt là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aunt trong tiếng Anh

aunt /ɑːnt/
- (n) : cô, dì

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

aunt: Dì, cô, bác

Aunt là chị/em gái của bố mẹ, hoặc vợ của chú, bác.

  • My aunt is coming over for dinner tonight. (Dì tôi sẽ đến ăn tối tối nay.)
  • She spent the summer with her aunt in the countryside. (Cô ấy đã dành mùa hè với dì ở vùng quê.)
  • My aunt is an amazing cook who makes the best desserts. (Dì tôi là một đầu bếp tuyệt vời, làm những món tráng miệng ngon nhất.)

Bảng biến thể từ "aunt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: aunt
Phiên âm: /ænt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dì, cô, bác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chị/em gái của bố hoặc mẹ My aunt is coming to visit us next week
Dì của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào tuần tới
2 Từ: auntie
Phiên âm: /ˈænti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dì, cô, bác (cách gọi thân mật) Ngữ cảnh: Dùng để gọi dì, cô, bác trong cách nói thân mật Auntie Jenny will bring the cake
Dì Jenny sẽ mang bánh đến
3 Từ: auntship
Phiên âm: /ˈæntʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mối quan hệ với dì Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mối quan hệ với dì Her auntship played a major role in her upbringing
Mối quan hệ với dì của cô ấy đã đóng vai trò quan trọng trong sự nuôi dưỡng cô ấy

Từ đồng nghĩa "aunt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "aunt"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

His aunt is his legal guardian.

Dì của anh ấy là người giám hộ hợp pháp.

Lưu sổ câu

2

He boarded with his aunt.

Anh ấy ở trọ cùng dì.

Lưu sổ câu

3

He had a deep affection for his aunt.

Anh ấy có tình cảm sâu sắc với dì mình.

Lưu sổ câu

4

My aunt always takes her rest at nine.

Dì tôi luôn nghỉ ngơi lúc chín giờ.

Lưu sổ câu

5

My aunt is an actress.

Dì tôi là một diễn viên.

Lưu sổ câu

6

The news reached me via my aunt.

Tin tức đến với tôi thông qua dì tôi.

Lưu sổ câu

7

She wrote to her aunt in America.

Cô ấy viết thư cho dì ở Mỹ.

Lưu sổ câu

8

She commended the child to her aunt.

Cô ấy giao phó đứa trẻ cho dì mình.

Lưu sổ câu

9

Copy your aunt and you won't go wrong.

Hãy noi theo dì của bạn, bạn sẽ không sai.

Lưu sổ câu

10

The earrings were a gift from my aunt.

Đôi bông tai là quà của dì tôi.

Lưu sổ câu

11

They are not really my aunt and uncle.

Họ không thực sự là dì và chú của tôi.

Lưu sổ câu

12

Are you staying with your aunt?

Bạn đang ở cùng dì à?

Lưu sổ câu

13

My aunt has just left for Canada.

Dì tôi vừa lên đường sang Canada.

Lưu sổ câu

14

His aunt maintained him at the university.

Dì của anh ấy chu cấp cho anh ấy học đại học.

Lưu sổ câu

15

Some of my relations, my mother's aunt and uncle, live in America.

Một số họ hàng của tôi, dì và chú bên ngoại, sống ở Mỹ.

Lưu sổ câu

16

My aunt welcomed me.

Dì tôi chào đón tôi.

Lưu sổ câu

17

My aunt made a few pointed remarks about my taste in clothes.

Dì tôi đưa ra vài nhận xét thẳng thắn về gu ăn mặc của tôi.

Lưu sổ câu

18

John's aunt died suddenly and left him a surprisingly large sum.

Dì của John đột ngột qua đời và để lại cho anh ấy một khoản tiền lớn đáng ngạc nhiên.

Lưu sổ câu

19

My aunt asked me to join her on her holidays abroad.

Dì tôi mời tôi đi nghỉ cùng bà ở nước ngoài.

Lưu sổ câu

20

I went to stay with my uncle and aunt for a few days.

Tôi đến ở với chú và dì vài ngày.

Lưu sổ câu

21

The young man danced attendance on his rich aunt.

Chàng trai trẻ luôn săn sóc, lấy lòng người dì giàu có.

Lưu sổ câu

22

I received a most unusual present from my aunt.

Tôi nhận được một món quà rất необы (đặc biệt) từ dì tôi.

Lưu sổ câu

23

My aunt can be a bit of a terror.

Dì tôi đôi khi khá đáng sợ.

Lưu sổ câu

24

I think my uncle's death was a merciful release for my poor aunt.

Tôi nghĩ cái chết của chú tôi là một sự giải thoát nhân hậu cho người dì đáng thương.

Lưu sổ câu

25

When his parents died, he was placed in the custody of his aunt.

Khi cha mẹ mất, anh ấy được giao cho dì nuôi dưỡng.

Lưu sổ câu

26

My aunt lives in Canada.

Dì/Cô tôi sống ở Canada.

Lưu sổ câu

27

Mathilde lives with her aunt and uncle on a small farm.

Mathilde sống với cô/dì và chú/bác của cô ấy tại một trang trại nhỏ.

Lưu sổ câu

28

Aunt Alice

Dì Alice

Lưu sổ câu

29

Great Aunt Emily

Dì Emily tuyệt vời

Lưu sổ câu