attain: Đạt được
Attain là động từ chỉ việc đạt tới mục tiêu hoặc mức độ nào đó thông qua nỗ lực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
attainability
|
Phiên âm: /əˌteɪnəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính khả đạt | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Attainability was assessed
Tính khả đạt đã được đánh giá |
Tính khả đạt đã được đánh giá |
| 2 |
2
attainment
|
Phiên âm: /əˈteɪnmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thành tựu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/sự nghiệp |
Ví dụ: Educational attainment increased
Thành tựu giáo dục tăng lên |
Thành tựu giáo dục tăng lên |
| 3 |
3
attain
|
Phiên âm: /əˈteɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đạt được | Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu/trình độ |
Ví dụ: She attained success
Cô ấy đạt được thành công |
Cô ấy đạt được thành công |
| 4 |
4
attained
|
Phiên âm: /əˈteɪnd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã đạt được | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: A high level was attained
Một trình độ cao đã đạt được |
Một trình độ cao đã đạt được |
| 5 |
5
attaining
|
Phiên âm: /əˈteɪnɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đạt tới | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Attaining excellence requires effort
Đạt tới sự xuất sắc cần nỗ lực |
Đạt tới sự xuất sắc cần nỗ lực |
| 6 |
6
attainable
|
Phiên âm: /əˈteɪnəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể đạt được | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá mục tiêu |
Ví dụ: The goal is attainable
Mục tiêu này có thể đạt được |
Mục tiêu này có thể đạt được |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||