Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

attain là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ attain trong tiếng Anh

attain /əˈteɪn/
- adjective : đạt được, giành được

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

attain: Đạt được

Attain là động từ chỉ việc đạt tới mục tiêu hoặc mức độ nào đó thông qua nỗ lực.

  • He attained his dream of becoming a doctor. (Anh ấy đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.)
  • They attained a high level of skill in the game. (Họ đạt trình độ kỹ năng cao trong trò chơi.)
  • She finally attained her long-term goals. (Cô ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu dài hạn.)

Bảng biến thể từ "attain"

1 attainability
Phiên âm: /əˌteɪnəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính khả đạt Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Attainability was assessed

Tính khả đạt đã được đánh giá

2 attainment
Phiên âm: /əˈteɪnmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành tựu Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/sự nghiệp

Ví dụ:

Educational attainment increased

Thành tựu giáo dục tăng lên

3 attain
Phiên âm: /əˈteɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đạt được Ngữ cảnh: Dùng cho mục tiêu/trình độ

Ví dụ:

She attained success

Cô ấy đạt được thành công

4 attained
Phiên âm: /əˈteɪnd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã đạt được Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

A high level was attained

Một trình độ cao đã đạt được

5 attaining
Phiên âm: /əˈteɪnɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đạt tới Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Attaining excellence requires effort

Đạt tới sự xuất sắc cần nỗ lực

6 attainable
Phiên âm: /əˈteɪnəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể đạt được Ngữ cảnh: Dùng đánh giá mục tiêu

Ví dụ:

The goal is attainable

Mục tiêu này có thể đạt được

Danh sách câu ví dụ:

Most of our students attained five A grades in their exams.

Hầu hết học sinh của chúng tôi đạt năm điểm A trong các kỳ thi.

Ôn tập Lưu sổ

We only consider applicants who have attained a high level of academic achievement.

Chúng tôi chỉ xem xét những ứng viên đã đạt trình độ thành tích học tập cao.

Ôn tập Lưu sổ

They attained a degree, standard, level, proficiency, and mastery.

Họ đã đạt được bằng cấp, tiêu chuẩn, trình độ, năng lực và sự thành thạo.

Ôn tập Lưu sổ

The cheetah can attain speeds of up to 97 kph.

Báo săn có thể đạt tốc độ lên tới 97 km/giờ.

Ôn tập Lưu sổ