aspire: Khao khát, mong muốn đạt được
Aspire là động từ diễn tả sự mong muốn mạnh mẽ hướng tới một mục tiêu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
aspire
|
Phiên âm: /əˈspaɪə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khao khát, mong muốn | Ngữ cảnh: Dùng khi có hoài bão đạt được điều gì |
Ví dụ: She aspires to become a doctor
Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ |
Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ |
| 2 |
2
aspired
|
Phiên âm: /əˈspaɪəd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã khao khát | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: He aspired to greatness
Anh ấy từng khao khát sự vĩ đại |
Anh ấy từng khao khát sự vĩ đại |
| 3 |
3
aspiring
|
Phiên âm: /əˈspaɪərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ / V-ing | Nghĩa: Đầy hoài bão | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người trẻ |
Ví dụ: She is an aspiring writer
Cô ấy là một nhà văn đầy hoài bão |
Cô ấy là một nhà văn đầy hoài bão |
| 4 |
4
aspiration
|
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khát vọng, hoài bão | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/sự nghiệp |
Ví dụ: Education shapes aspirations
Giáo dục định hình khát vọng |
Giáo dục định hình khát vọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||