Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

aspire là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ aspire trong tiếng Anh

aspire /əˈspaɪə/
- adjective : khao khát

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

aspire: Khao khát, mong muốn đạt được

Aspire là động từ diễn tả sự mong muốn mạnh mẽ hướng tới một mục tiêu.

  • She aspires to become a successful writer. (Cô ấy khao khát trở thành một nhà văn thành công.)
  • Many young people aspire to travel the world. (Nhiều người trẻ mong muốn đi du lịch khắp thế giới.)
  • He aspires to a leadership position in the company. (Anh ấy khao khát một vị trí lãnh đạo trong công ty.)

Bảng biến thể từ "aspire"

1 aspire
Phiên âm: /əˈspaɪə(r)/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Khao khát, mong muốn Ngữ cảnh: Dùng khi có hoài bão đạt được điều gì

Ví dụ:

She aspires to become a doctor

Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ

2 aspired
Phiên âm: /əˈspaɪəd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã khao khát Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

He aspired to greatness

Anh ấy từng khao khát sự vĩ đại

3 aspiring
Phiên âm: /əˈspaɪərɪŋ/ Loại từ: Tính từ / V-ing Nghĩa: Đầy hoài bão Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người trẻ

Ví dụ:

She is an aspiring writer

Cô ấy là một nhà văn đầy hoài bão

4 aspiration
Phiên âm: /ˌæspəˈreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khát vọng, hoài bão Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/sự nghiệp

Ví dụ:

Education shapes aspirations

Giáo dục định hình khát vọng

Danh sách câu ví dụ:

She aspired to a scientific career.

Cô ấy khao khát theo đuổi sự nghiệp khoa học.

Ôn tập Lưu sổ

He aspired to be their next leader.

Anh ấy khao khát trở thành lãnh đạo tiếp theo của họ.

Ôn tập Lưu sổ