appetite: Sự thèm ăn
Appetite là danh từ chỉ cảm giác muốn ăn hoặc sự ham muốn đối với một hoạt động nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
appetite
|
Phiên âm: /ˈæpɪtaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thèm ăn, khẩu vị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhu cầu hoặc ham muốn ăn uống |
Ví dụ: Exercise increases appetite
Tập thể dục làm tăng cảm giác thèm ăn |
Tập thể dục làm tăng cảm giác thèm ăn |
| 2 |
2
appetizing
|
Phiên âm: /ˈæpɪtaɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hấp dẫn, ngon miệng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả món ăn trông ngon |
Ví dụ: The dish looks very appetizing
Món ăn trông rất hấp dẫn |
Món ăn trông rất hấp dẫn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The cold air had given an edge to my appetite.
Không khí lạnh đã làm tôi ăn ngon miệng hơn. |
Không khí lạnh đã làm tôi ăn ngon miệng hơn. | |
| 2 |
I have always had a small appetite.
Tôi luôn ăn ít. |
Tôi luôn ăn ít. | |
| 3 |
These are special double-decker sandwiches for big appetites.
Đây là những chiếc bánh sandwich hai tầng đặc biệt dành cho người ăn khỏe. |
Đây là những chiếc bánh sandwich hai tầng đặc biệt dành cho người ăn khỏe. | |
| 4 |
She's always had a healthy appetite.
Cô ấy luôn ăn uống ngon miệng. |
Cô ấy luôn ăn uống ngon miệng. | |
| 5 |
She had no appetite and began to lose weight.
Cô ấy chán ăn và bắt đầu sụt cân. |
Cô ấy chán ăn và bắt đầu sụt cân. | |
| 6 |
His appetite has returned to normal.
Cảm giác thèm ăn của anh ấy đã trở lại bình thường. |
Cảm giác thèm ăn của anh ấy đã trở lại bình thường. | |
| 7 |
Some drugs can suppress the appetite.
Một số loại thuốc có thể làm giảm cảm giác thèm ăn. |
Một số loại thuốc có thể làm giảm cảm giác thèm ăn. | |
| 8 |
The symptoms of depression can include poor appetite and weight loss.
Các triệu chứng trầm cảm có thể bao gồm chán ăn và sụt cân. |
Các triệu chứng trầm cảm có thể bao gồm chán ăn và sụt cân. | |
| 9 |
This is something you can eat between meals without ruining your appetite.
Đây là thứ bạn có thể ăn giữa các bữa mà không làm mất cảm giác ngon miệng. |
Đây là thứ bạn có thể ăn giữa các bữa mà không làm mất cảm giác ngon miệng. | |
| 10 |
These magnificent meals can tempt even the most jaded appetites.
Những bữa ăn tuyệt vời này có thể khơi dậy cảm giác thèm ăn ngay cả ở những người chán ăn nhất. |
Những bữa ăn tuyệt vời này có thể khơi dậy cảm giác thèm ăn ngay cả ở những người chán ăn nhất. | |
| 11 |
He has an insatiable appetite for books.
Anh ấy có niềm khao khát đọc sách không bao giờ thỏa mãn. |
Anh ấy có niềm khao khát đọc sách không bao giờ thỏa mãn. | |
| 12 |
We get into debt to indulge our appetite for consumer goods.
Chúng ta mắc nợ để thỏa mãn ham muốn mua hàng tiêu dùng. |
Chúng ta mắc nợ để thỏa mãn ham muốn mua hàng tiêu dùng. | |
| 13 |
The airport cannot accommodate the growing appetite for flights.
Sân bay không thể đáp ứng nhu cầu bay ngày càng tăng. |
Sân bay không thể đáp ứng nhu cầu bay ngày càng tăng. | |
| 14 |
The BBC recognizes the public appetite for serious information.
BBC nhận thấy công chúng có nhu cầu lớn đối với thông tin nghiêm túc. |
BBC nhận thấy công chúng có nhu cầu lớn đối với thông tin nghiêm túc. | |
| 15 |
His appetite for power had grown.
Ham muốn quyền lực của anh ấy đã tăng lên. |
Ham muốn quyền lực của anh ấy đã tăng lên. | |
| 16 |
He sated her appetite for adventure and intrigue.
Anh ấy đã thỏa mãn niềm khao khát phiêu lưu và những điều ly kỳ của cô ấy. |
Anh ấy đã thỏa mãn niềm khao khát phiêu lưu và những điều ly kỳ của cô ấy. | |
| 17 |
The website has enough good content to satisfy its users' intellectual appetite.
Trang web có đủ nội dung hay để thỏa mãn nhu cầu tri thức của người dùng. |
Trang web có đủ nội dung hay để thỏa mãn nhu cầu tri thức của người dùng. |