Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

apartment building là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ apartment building trong tiếng Anh

apartment building /əˈpɑːtmənt ˈbɪldɪŋ/
- (n) : khu chung cư

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

apartment building: Tòa nhà căn hộ

Apartment building là tòa nhà nhiều căn hộ để ở.

  • They live in a tall apartment building. (Họ sống trong một tòa nhà căn hộ cao tầng.)
  • The apartment building has a gym and pool. (Tòa nhà căn hộ có phòng gym và hồ bơi.)
  • An apartment building collapsed in the storm. (Một tòa nhà căn hộ sụp đổ trong cơn bão.)

Bảng biến thể từ "apartment building"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: apartment
Phiên âm: /əˈpɑːrtmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Căn hộ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một không gian sống độc lập trong một tòa nhà She lives in a spacious apartment
Cô ấy sống trong một căn hộ rộng rãi
2 Từ: apartment complex
Phiên âm: /əˈpɑːrtmənt ˈkɒmplɛks/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Khu chung cư Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một tòa nhà hoặc khu vực chứa nhiều căn hộ The apartment complex has a gym and pool
Khu chung cư có phòng gym và hồ bơi
3 Từ: apartment building
Phiên âm: /əˈpɑːrtmənt ˈbɪldɪŋ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Tòa nhà chung cư Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một tòa nhà lớn chứa nhiều căn hộ The apartment building is located downtown
Tòa nhà chung cư nằm ở trung tâm thành phố

Từ đồng nghĩa "apartment building"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "apartment building"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!