ankle: Cổ chân
Ankle là phần cơ thể giữa chân và bàn chân, nơi xương mác và xương chày gặp nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ankle
|
Phiên âm: /ˈæŋkəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cổ chân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần cơ thể giữa bàn chân và cẳng chân |
Ví dụ: She twisted her ankle while jogging
Cô ấy bị trẹo cổ chân khi chạy bộ |
Cô ấy bị trẹo cổ chân khi chạy bộ |
| 2 |
2
ankled
|
Phiên âm: /ˈæŋkəld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị trẹo cổ chân | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả tình trạng bị thương ở cổ chân |
Ví dụ: He was an ankled athlete after the injury
Anh ấy là một vận động viên bị chấn thương cổ chân |
Anh ấy là một vận động viên bị chấn thương cổ chân |
| 3 |
3
ankle
|
Phiên âm: /ˈæŋkəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gãy cổ chân (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc bị gãy hoặc bị thương ở cổ chân (ít dùng) |
Ví dụ: He ankled while playing basketball
Anh ấy bị gãy cổ chân khi chơi bóng rổ |
Anh ấy bị gãy cổ chân khi chơi bóng rổ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She sprained her ankle playing squash.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi squash. |
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi squash. | |
| 2 |
She's going to need an operation on her ankle.
Cô ấy sẽ cần phải phẫu thuật mắt cá chân. |
Cô ấy sẽ cần phải phẫu thuật mắt cá chân. | |
| 3 |
Several pretty models ankled through the hall.
Một vài người mẫu xinh đẹp sải bước qua đại sảnh. |
Một vài người mẫu xinh đẹp sải bước qua đại sảnh. | |
| 4 |
He fell and sprained his ankle.
Anh ấy ngã và bị bong gân mắt cá chân. |
Anh ấy ngã và bị bong gân mắt cá chân. | |
| 5 |
Coles is recuperating from a sprained ankle.
Coles đang hồi phục sau chấn thương bong gân mắt cá chân. |
Coles đang hồi phục sau chấn thương bong gân mắt cá chân. | |
| 6 |
He winced as the dog nipped his ankle.
Anh ấy nhăn mặt khi con chó cắn vào mắt cá chân. |
Anh ấy nhăn mặt khi con chó cắn vào mắt cá chân. | |
| 7 |
The flesh around the ankle had swollen up.
Phần thịt quanh mắt cá chân đã bị sưng lên. |
Phần thịt quanh mắt cá chân đã bị sưng lên. | |
| 8 |
He unwound the bandage from his ankle.
Anh ấy tháo băng quấn khỏi mắt cá chân. |
Anh ấy tháo băng quấn khỏi mắt cá chân. | |
| 9 |
My ankle is still too painful to walk on.
Mắt cá chân của tôi vẫn đau quá để có thể đi lại. |
Mắt cá chân của tôi vẫn đau quá để có thể đi lại. | |
| 10 |
Her ankle was already starting to swell.
Mắt cá chân của cô ấy đã bắt đầu sưng lên. |
Mắt cá chân của cô ấy đã bắt đầu sưng lên. | |
| 11 |
He gave a wrench to his ankle when he jumped down.
Anh ấy bị trẹo mạnh mắt cá chân khi nhảy xuống. |
Anh ấy bị trẹo mạnh mắt cá chân khi nhảy xuống. | |
| 12 |
I twisted my ankle.
Tôi bị trẹo mắt cá chân. |
Tôi bị trẹo mắt cá chân. | |
| 13 |
I fell down the steps and sprained my ankle.
Tôi ngã xuống bậc thang và bị bong gân mắt cá chân. |
Tôi ngã xuống bậc thang và bị bong gân mắt cá chân. | |
| 14 |
I couldn't put my weight on my ankle and had to hop everywhere.
Tôi không thể dồn trọng lượng lên mắt cá chân nên phải nhảy lò cò khắp nơi. |
Tôi không thể dồn trọng lượng lên mắt cá chân nên phải nhảy lò cò khắp nơi. | |
| 15 |
I sprained my ankle.
Tôi bị bong gân mắt cá chân. |
Tôi bị bong gân mắt cá chân. | |
| 16 |
Another surge of pain in my ankle caused me to give an involuntary shudder.
Một cơn đau nữa ở mắt cá chân khiến tôi rùng mình không tự chủ. |
Một cơn đau nữa ở mắt cá chân khiến tôi rùng mình không tự chủ. | |
| 17 |
Her ankle was dislocated when she fell.
Mắt cá chân của cô ấy bị trật khớp khi ngã. |
Mắt cá chân của cô ấy bị trật khớp khi ngã. | |
| 18 |
I knackered my ankle playing football.
Tôi làm hỏng/bị chấn thương nặng mắt cá chân khi chơi bóng đá. |
Tôi làm hỏng/bị chấn thương nặng mắt cá chân khi chơi bóng đá. | |
| 19 |
The mud is ankle-deep around Shush Square.
Bùn ngập đến mắt cá chân quanh Quảng trường Shush. |
Bùn ngập đến mắt cá chân quanh Quảng trường Shush. | |
| 20 |
How's the ankle? Is it still hurting?
Mắt cá chân thế nào rồi? Nó còn đau không? |
Mắt cá chân thế nào rồi? Nó còn đau không? | |
| 21 |
He is out of action following an ankle injury.
Anh ấy phải nghỉ thi đấu/do hoạt động vì chấn thương mắt cá chân. |
Anh ấy phải nghỉ thi đấu/do hoạt động vì chấn thương mắt cá chân. | |
| 22 |
His ankle is getting better.
Mắt cá chân của anh ấy đang khá lên. |
Mắt cá chân của anh ấy đang khá lên. | |
| 23 |
He is still being troubled by an ankle injury.
Anh ấy vẫn đang bị chấn thương mắt cá chân làm phiền. |
Anh ấy vẫn đang bị chấn thương mắt cá chân làm phiền. | |
| 24 |
How long has your ankle been acting up?
Mắt cá chân của bạn bị trục trặc bao lâu rồi? |
Mắt cá chân của bạn bị trục trặc bao lâu rồi? | |
| 25 |
A spider sank its jaws into my ankle.
Một con nhện cắm nanh vào mắt cá chân tôi. |
Một con nhện cắm nanh vào mắt cá chân tôi. | |
| 26 |
My ankle still hurts quite badly.
Mắt cá chân của tôi vẫn đau khá dữ. |
Mắt cá chân của tôi vẫn đau khá dữ. | |
| 27 |
Three minutes into the match, Jackson limped off the pitch with a serious ankle injury.
Ba phút sau khi trận đấu bắt đầu, Jackson tập tễnh rời sân vì chấn thương mắt cá chân nghiêm trọng. |
Ba phút sau khi trận đấu bắt đầu, Jackson tập tễnh rời sân vì chấn thương mắt cá chân nghiêm trọng. | |
| 28 |
The baby had a plastic name tag on its ankle.
Em bé đeo một thẻ tên bằng nhựa ở mắt cá chân. |
Em bé đeo một thẻ tên bằng nhựa ở mắt cá chân. | |
| 29 |
The trap closed round her leg, badly mangling her ankle.
Cái bẫy khép chặt quanh chân cô ấy, làm dập nát nghiêm trọng mắt cá chân. |
Cái bẫy khép chặt quanh chân cô ấy, làm dập nát nghiêm trọng mắt cá chân. | |
| 30 |
I was moving some furniture and twisted my ankle in the process.
Tôi đang chuyển đồ và bị trẹo mắt cá chân trong lúc đó. |
Tôi đang chuyển đồ và bị trẹo mắt cá chân trong lúc đó. | |
| 31 |
to sprain/break/twist your ankle
bị bong gân/gãy/trẹo mắt cá chân |
bị bong gân/gãy/trẹo mắt cá chân | |
| 32 |
She suffered a serious ankle injury in training.
Cô ấy bị chấn thương mắt cá chân nghiêm trọng khi tập luyện. |
Cô ấy bị chấn thương mắt cá chân nghiêm trọng khi tập luyện. | |
| 33 |
to have a broken/twisted/fractured/sprained ankle
bị gãy/trẹo/rạn/bong gân mắt cá chân |
bị gãy/trẹo/rạn/bong gân mắt cá chân | |
| 34 |
ankle boots
bốt cổ ngắn (che đến mắt cá chân) |
bốt cổ ngắn (che đến mắt cá chân) | |
| 35 |
We found ourselves ankle-deep in water.
Chúng tôi thấy mình ngập nước đến mắt cá chân. |
Chúng tôi thấy mình ngập nước đến mắt cá chân. | |
| 36 |
My ankles have swollen.
Mắt cá chân tôi đã bị sưng. |
Mắt cá chân tôi đã bị sưng. | |
| 37 |
The injury required surgery on his right ankle.
Chấn thương đó cần phẫu thuật mắt cá chân phải của anh ấy. |
Chấn thương đó cần phẫu thuật mắt cá chân phải của anh ấy. | |
| 38 |
He will wear an electronic ankle bracelet, which allows police to track him.
Anh ta sẽ đeo vòng theo dõi điện tử ở mắt cá chân, cho phép cảnh sát giám sát anh ta. |
Anh ta sẽ đeo vòng theo dõi điện tử ở mắt cá chân, cho phép cảnh sát giám sát anh ta. | |
| 39 |
I had a broken ankle.
Tôi bị gãy mắt cá chân. |
Tôi bị gãy mắt cá chân. | |
| 40 |
She has long legs and slender ankles.
Cô có đôi chân dài và mắt cá chân mảnh mai. |
Cô có đôi chân dài và mắt cá chân mảnh mai. |