anchor: Mỏ neo; neo đậu; điểm tựa
Anchor là danh từ chỉ thiết bị kim loại nặng dùng để giữ tàu cố định; cũng có nghĩa bóng là điểm tựa. Là động từ, nó nghĩa là neo giữ hoặc cố định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
anchor
|
Phiên âm: /ˈæŋkə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mỏ neo; chỗ dựa | Ngữ cảnh: Dùng cho tàu thuyền hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: The ship dropped anchor
Con tàu thả neo |
Con tàu thả neo |
| 2 |
2
anchor
|
Phiên âm: /ˈæŋkə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Neo đậu; làm trụ cột | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/nghĩa bóng |
Ví dụ: The boat was anchored near shore
Con thuyền được neo gần bờ |
Con thuyền được neo gần bờ |
| 3 |
3
anchored
|
Phiên âm: /ˈæŋkəd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Đã neo; được gắn chặt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: The plan is firmly anchored
Kế hoạch được neo vững chắc |
Kế hoạch được neo vững chắc |
| 4 |
4
anchoring
|
Phiên âm: /ˈæŋkərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc neo giữ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Anchoring prevents drifting
Việc neo giữ ngăn trôi dạt |
Việc neo giữ ngăn trôi dạt |
| 5 |
5
anchorman
|
Phiên âm: /ˈæŋkəmæn/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người dẫn bản tin (nam) | Ngữ cảnh: Dùng trong truyền hình |
Ví dụ: The anchorman reported live
Người dẫn bản tin nam tường thuật trực tiếp |
Người dẫn bản tin nam tường thuật trực tiếp |
| 6 |
6
anchorwoman
|
Phiên âm: /ˈæŋkəˌwʊmən/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người dẫn bản tin (nữ) | Ngữ cảnh: Dùng trong truyền hình |
Ví dụ: The anchorwoman hosted the program
Người dẫn bản tin nữ dẫn chương trình |
Người dẫn bản tin nữ dẫn chương trình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||