Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

altogether là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ altogether trong tiếng Anh

altogether /ˌɔːltəˈɡeðə/
- (adv) : hoàn toàn, hầu như; nói chung

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

altogether: Hoàn toàn, toàn bộ

Altogether dùng để chỉ một cái gì đó hoàn toàn hoặc toàn bộ, thể hiện sự kết hợp hoặc tổng hợp.

  • The two teams are altogether stronger than their opponents. (Hai đội này mạnh mẽ hơn đối thủ của họ tổng thể.)
  • Altogether, we raised $500 for the charity event. (Tổng cộng, chúng tôi đã quyên góp được 500 đô la cho sự kiện từ thiện.)
  • The weather was altogether beautiful during our trip. (Thời tiết hoàn toàn đẹp trong suốt chuyến đi của chúng tôi.)

Bảng biến thể từ "altogether"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: all
Phiên âm: /ɔːl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tất cả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ toàn bộ, tất cả All the students passed the exam
Tất cả học sinh đã vượt qua kỳ thi
2 Từ: all
Phiên âm: /ɔːl/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Tất cả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ toàn bộ một nhóm hoặc vật thể All of the food is gone
Tất cả thức ăn đã hết
3 Từ: altogether
Phiên âm: /ˌɔːltəˈɡɛðə(r)/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Hoàn toàn, tất cả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc tổng thể The group worked altogether on the project
Nhóm đã làm việc cùng nhau trong dự án
4 Từ: all
Phiên âm: /ɔːl/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Mọi thứ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự bao gồm tất cả mọi thứ trong một hoàn cảnh All things considered, it was a great trip
Xét tất cả mọi thứ, đó là một chuyến đi tuyệt vời

Từ đồng nghĩa "altogether"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "altogether"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Wickedness does not go altogether unrequited.

Tội lỗi không bao giờ không bị trừng phạt.

Lưu sổ câu

2

Wickedness does no go altogether unrequited.

Tội lỗi không bao giờ không bị trừng phạt.

Lưu sổ câu

3

’Tis altogether vain to learn wisdom and yet live foolishly.

Học trí huệ mà sống ngu dốt là vô ích.

Lưu sổ câu

4

I don't think you've been altogether honest with me.

Tôi không nghĩ bạn hoàn toàn trung thực với tôi.

Lưu sổ câu

5

It was an altogether different situation.

Đó là một tình huống hoàn toàn khác.

Lưu sổ câu

6

That'll be £52.50 altogether, please.

Tổng cộng là 52,50 bảng, làm ơn.

Lưu sổ câu

7

Congress could ban the procession altogether.

Quốc hội có thể cấm hoàn toàn cuộc diễu hành.

Lưu sổ câu

8

Taken altogether, this TV play was successful.

Tổng thể, vở kịch truyền hình này đã thành công.

Lưu sổ câu

9

The government has simply ignored the problem altogether.

Chính phủ đã hoàn toàn bỏ qua vấn đề này.

Lưu sổ câu

10

The risk cannot be eliminated altogether.

Rủi ro không thể bị loại bỏ hoàn toàn.

Lưu sổ câu

11

I am not altogether happy about the decision.

Tôi không hoàn toàn hài lòng về quyết định này.

Lưu sổ câu

12

The flow slowed, then ceased altogether.

Dòng chảy chậm lại, rồi hoàn toàn ngừng lại.

Lưu sổ câu

13

I don't altogether agree with you.

Tôi không hoàn toàn đồng ý với bạn.

Lưu sổ câu

14

The noise has altogether stopped.

Tiếng ồn đã hoàn toàn ngừng lại.

Lưu sổ câu

15

It is sometimes impossible to avoid conflict altogether.

Đôi khi không thể tránh được mâu thuẫn hoàn toàn.

Lưu sổ câu

16

He's not altogether sure what to do.

Anh ấy không hoàn toàn chắc chắn nên làm gì.

Lưu sổ câu

17

Some MPs want to abolish the tax altogether.

Một số nghị sĩ muốn xóa bỏ thuế hoàn toàn.

Lưu sổ câu

18

When Artie stopped calling altogether, Julie found a new man.

Khi Artie ngừng gọi hoàn toàn, Julie đã tìm thấy một người mới.

Lưu sổ câu

19

The sobs came less frequently, then stopped altogether.

Những tiếng nức nở ít dần, rồi hoàn toàn ngừng lại.

Lưu sổ câu

20

I'd like to have 100 sheets altogether.

Tôi muốn có tổng cộng 100 tờ giấy .

Lưu sổ câu

21

Many of these old cinemas have now vanished altogether.

Nhiều rạp chiếu phim cũ này giờ đã biến mất hoàn toàn.

Lưu sổ câu

22

I make that $150 altogether.

Tôi tính tổng là 150 đô la.

Lưu sổ câu

23

She looked small and gentle and altogether charming.

Cô ấy trông nhỏ nhắn và dịu dàng, và hoàn toàn quyến rũ.

Lưu sổ câu

24

Be careful he doesn't edge you out of your job altogether.

Hãy cẩn thận để anh ta không chiếm lấy công việc của bạn hoàn toàn.

Lưu sổ câu

25

The train went slower and slower until it stopped altogether.

Tàu đi chậm dần cho đến khi nó dừng hẳn.

Lưu sổ câu

26

Cars are useful, but their impact on the environment is another matter altogether.

Xe hơi rất hữu ích, nhưng tác động của chúng đến môi trường lại là một vấn đề hoàn toàn khác.

Lưu sổ câu

27

A growing number of employers are trying to bypass the unions altogether.

Số lượng nhà tuyển dụng ngày càng tăng đang cố gắng vượt qua các liên đoàn công đoàn hoàn toàn.

Lưu sổ câu

28

The best option would be to cancel the trip altogether.

Lựa chọn tốt nhất là hủy chuyến đi hoàn toàn.

Lưu sổ câu

29

The train went slower and slower until it stopped altogether.

Tàu chạy chậm dần rồi dừng hẳn.

Lưu sổ câu

30

I don't altogether agree with you.

Tôi không hoàn toàn đồng ý với bạn.

Lưu sổ câu

31

I am not altogether happy about the decision.

Tôi không hoàn toàn hài lòng với quyết định đó.

Lưu sổ câu

32

It was an altogether different situation.

Đó là một tình huống hoàn toàn khác.

Lưu sổ câu

33

I’m not altogether convinced, I’m afraid.

Tôi e rằng tôi chưa hoàn toàn bị thuyết phục.

Lưu sổ câu

34

You owe me £68 altogether.

Tổng cộng bạn nợ tôi 68 bảng.

Lưu sổ câu

35

We have invited fifty people altogether.

Chúng tôi đã mời tổng cộng năm mươi người.

Lưu sổ câu

36

I am not altogether convinced by this argument.

Tôi không hoàn toàn bị thuyết phục bởi lập luận này.

Lưu sổ câu

37

Can you put your books all together in this box?

Bạn có thể xếp tất cả sách của mình lại với nhau trong hộp này không?

Lưu sổ câu

38

Let’s sing ‘Happy Birthday’. All together now!

Hãy hát bài "Chúc mừng sinh nhật". Tất cả cùng nhau ngay bây giờ!

Lưu sổ câu