Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

address là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ address trong tiếng Anh

address /əˈdres/
- (n) (v) : địa chỉ, đề địa chỉ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

address: Địa chỉ, giải quyết

Address có thể dùng để chỉ địa chỉ nơi chốn, cũng như việc giải quyết một vấn đề hoặc vấn đề nào đó trong một tình huống cụ thể.

  • Can you provide your address for the delivery? (Bạn có thể cung cấp địa chỉ của bạn để giao hàng không?)
  • We need to address the issue of climate change in our next meeting. (Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu trong cuộc họp tiếp theo.)
  • The address of the event is listed on the invitation. (Địa chỉ của sự kiện được ghi trên lời mời.)

Bảng biến thể từ "address"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: address
Phiên âm: /əˈdrɛs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Địa chỉ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi cư trú, làm việc hoặc liên hệ của ai đó Can you provide your address for the shipment?
Bạn có thể cung cấp địa chỉ của mình để giao hàng không?
2 Từ: address
Phiên âm: /əˈdrɛs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Địa chỉ, phát biểu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động nói chuyện, viết hoặc chỉ ra địa chỉ He will address the audience at the conference
Anh ấy sẽ phát biểu trước khán giả tại hội nghị
3 Từ: addressed
Phiên âm: /əˈdrɛst/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã địa chỉ, đã phát biểu Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ The letter was addressed to the wrong person
Lá thư đã được gửi đến người sai
4 Từ: addressing
Phiên âm: /əˈdrɛsɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang phát biểu, đang xử lý Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động đang được thực hiện trong hiện tại He is addressing the issue with great care
Anh ấy đang giải quyết vấn đề với sự cẩn thận lớn
5 Từ: addressable
Phiên âm: /əˈdrɛsəbəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể địa chỉ Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thứ có thể được gửi đến hoặc xử lý The problem is addressable with the right solution
Vấn đề có thể giải quyết được với giải pháp đúng

Từ đồng nghĩa "address"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "address"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Please address all letters to this office.

Vui lòng gửi tất cả thư đến văn phòng này.

Lưu sổ câu

2

Do you still live at the same address?

Bạn vẫn sống tại cùng một địa chỉ chứ?

Lưu sổ câu

3

The cheque was posted to your home address yesterday.

Séc đã được gửi đến địa chỉ nhà bạn ngày hôm qua.

Lưu sổ câu

4

He dialled 999 and stammered his name and address.

Anh ấy bấm số 999 và lắp bắp nói tên và địa chỉ của mình.

Lưu sổ câu

5

Please note my change of address.

Vui lòng ghi chú thay đổi địa chỉ của tôi.

Lưu sổ câu

6

We finally traced him to an address in Chicago.

Chúng tôi cuối cùng đã truy tìm được anh ấy ở một địa chỉ tại Chicago.

Lưu sổ câu

7

Take me to this address, please.

Vui lòng đưa tôi đến địa chỉ này.

Lưu sổ câu

8

I made the mistake of giving him my address.

Tôi đã mắc lỗi khi cho anh ấy địa chỉ của mình.

Lưu sổ câu

9

Please state your name, address and occupation.

Vui lòng nêu tên, địa chỉ và nghề nghiệp của bạn.

Lưu sổ câu

10

I'll forward any mail to your new address.

Tôi sẽ chuyển tiếp mọi thư từ đến địa chỉ mới của bạn.

Lưu sổ câu

11

Please write us at the above address.

Vui lòng viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ trên.

Lưu sổ câu

12

I'll give you my address and telephone number.

Tôi sẽ cho bạn địa chỉ và số điện thoại của tôi.

Lưu sổ câu

13

I scribbled his phone number in my address book.

Tôi viết số điện thoại của anh ấy nguệch ngoạc trong sổ địa chỉ của mình.

Lưu sổ câu

14

Please write your full name and address below.

Vui lòng viết đầy đủ tên và địa chỉ của bạn bên dưới.

Lưu sổ câu

15

What's your name and address?

Tên và địa chỉ của bạn là gì?

Lưu sổ câu

16

I'd like to go to this address.

Tôi muốn đến địa chỉ này.

Lưu sổ câu

17

Tell me if you change your address.

Hãy cho tôi biết nếu bạn thay đổi địa chỉ.

Lưu sổ câu

18

There's a package here for a Miami Lakes address.

Có một bưu kiện ở đây dành cho địa chỉ Miami Lakes.

Lưu sổ câu

19

Write your address at the head of this page.

Viết địa chỉ của bạn ở đầu trang này.

Lưu sổ câu

20

His lawyer turned to address the bench.

Luật sư của anh ấy quay lại để phát biểu với hội đồng.

Lưu sổ câu

21

Please give your name, address and date of birth.

Vui lòng cung cấp tên, địa chỉ và ngày sinh của bạn.

Lưu sổ câu

22

The President's address is WWW dot Whitehouse dot gov.

Địa chỉ của Tổng thống là WWW dấu chấm Whitehouse dấu chấm gov.

Lưu sổ câu

23

Please inform us of any changes of address.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ sự thay đổi nào của địa chỉ.

Lưu sổ câu

24

I am positive that I gave you his address.

Tôi chắc chắn rằng tôi đã đưa bạn địa chỉ của anh ấy.

Lưu sổ câu

25

He tagged his trunk with his name and address.

Anh ấy gắn tên và địa chỉ của mình vào vali.

Lưu sổ câu

26

The letter was misdirected to our old address.

Thư đã bị gửi nhầm đến địa chỉ cũ của chúng tôi.

Lưu sổ câu

27

Has your E-mail address been hacked, and when?

Địa chỉ E-mail của bạn đã bị hack chưa, và khi nào?

Lưu sổ câu

28

You've missed out your address on the form.

Bạn đã bỏ sót địa chỉ của mình trên mẫu đơn.

Lưu sổ câu

29

The address is given on page 15.

Địa chỉ được cung cấp ở trang 15.

Lưu sổ câu

30

Please write your name and address on a postcard.

Vui lòng viết tên và địa chỉ của bạn trên một bưu thiếp.

Lưu sổ câu

31

What's your name and address?

Tên và địa chỉ của bạn là gì?

Lưu sổ câu

32

I'll give you my address and phone number.

Tôi sẽ cho bạn địa chỉ và số điện thoại của tôi.

Lưu sổ câu

33

Is that your home address?

Đó có phải là địa chỉ nhà của bạn không?

Lưu sổ câu

34

Please note my change of address.

Vui lòng ghi nhận việc tôi thay đổi địa chỉ.

Lưu sổ câu

35

There was no return address on the envelope.

Trên phong bì không có địa chỉ người gửi.

Lưu sổ câu

36

Each entry must include a valid mailing address.

Mỗi đơn đăng ký phải bao gồm một địa chỉ gửi thư hợp lệ.

Lưu sổ câu

37

a postal address

địa chỉ bưu chính

Lưu sổ câu

38

Police found him at an address in West London.

Cảnh sát tìm thấy anh ta tại một địa chỉ ở Tây London.

Lưu sổ câu

39

People with no fixed address

những người không có địa chỉ cố định

Lưu sổ câu

40

What's your email address?

Địa chỉ email của bạn là gì?

Lưu sổ câu

41

The project has a new web address.

Dự án có một địa chỉ web mới.

Lưu sổ câu

42

tonight’s televised presidential address

bài phát biểu của tổng thống được truyền hình tối nay

Lưu sổ câu

43

He gave a false address to the police.

Anh ta đã cung cấp một địa chỉ sai cho cảnh sát.

Lưu sổ câu

44

I'm afraid there's nobody called Williams at this address.

Tôi e rằng không có ai gọi là Williams ở địa chỉ này.

Lưu sổ câu

45

Please inform us of any change of address.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ sự thay đổi địa chỉ nào.

Lưu sổ câu

46

Please write your full postal address.

Vui lòng viết địa chỉ bưu điện đầy đủ của bạn.

Lưu sổ câu

47

a televised presidential address

một bài phát biểu trên truyền hình của tổng thống

Lưu sổ câu

48

She gave an interesting talk on her visit to China.

Cô ấy đã có một bài nói chuyện thú vị trong chuyến thăm Trung Quốc.

Lưu sổ câu

49

to preach a sermon

để giảng một bài giảng

Lưu sổ câu

50

The union leader gave a short but impassioned public address.

Người lãnh đạo công đoàn đã đưa ra một bài diễn văn công khai ngắn gọn nhưng đầy ẩn ý.

Lưu sổ câu

51

an address by the Chancellor of the University

địa chỉ của Hiệu trưởng trường đại học

Lưu sổ câu

52

a radio address to the nation

một địa chỉ đài phát thanh toàn quốc

Lưu sổ câu

53

a public address system

một hệ thống truyền thanh công cộng

Lưu sổ câu

54

The Secretary General delivered the keynote address at the conference.

Tổng thư ký đọc bài phát biểu quan trọng tại hội nghị.

Lưu sổ câu

55

He gave details of the policy in an address to party members.

Ông đã đưa ra chi tiết về chính sách trong một bài diễn văn cho các đảng viên.

Lưu sổ câu

56

The speaker addressed the audience.

Người phát ngôn diễn thuyết với khán giả.

Lưu sổ câu