Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

addictive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ addictive trong tiếng Anh

addictive /əˈdɪktɪv/
- Tính từ : Gây nghiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "addictive"

1 addiction
Phiên âm: /əˈdɪkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nghiện Ngữ cảnh: Dùng trong y học/xã hội

Ví dụ:

Internet addiction is common

Nghiện Internet rất phổ biến

2 addict
Phiên âm: /ˈædɪkt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người nghiện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người nghiện chất/hành vi

Ví dụ:

He is a drug addict

Anh ấy là người nghiện ma túy

3 addict
Phiên âm: /əˈdɪkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nghiện Ngữ cảnh: Dùng khi gây sự lệ thuộc

Ví dụ:

The game can addict players

Trò chơi có thể gây nghiện

4 addictive
Phiên âm: /əˈdɪktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây nghiện Ngữ cảnh: Dùng mô tả tính chất

Ví dụ:

This app is addictive

Ứng dụng này gây nghiện

5 addicted
Phiên âm: /əˈdɪktɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nghiện Ngữ cảnh: Dùng khi phụ thuộc mạnh mẽ vào thứ gì

Ví dụ:

He is addicted to video games

Anh ấy nghiện trò chơi điện tử

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!