abolish: Bãi bỏ
Abolish là động từ chỉ việc chính thức chấm dứt một hệ thống, luật lệ hoặc tập tục.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
abolish
|
Phiên âm: /əˈbɒlɪʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bãi bỏ, xóa bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi chính thức chấm dứt luật/chế độ |
Ví dụ: The government abolished the tax
Chính phủ đã bãi bỏ loại thuế đó |
Chính phủ đã bãi bỏ loại thuế đó |
| 2 |
2
abolished
|
Phiên âm: /əˈbɒlɪʃt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã bãi bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động |
Ví dụ: Slavery was abolished long ago
Chế độ nô lệ đã bị xóa bỏ từ lâu |
Chế độ nô lệ đã bị xóa bỏ từ lâu |
| 3 |
3
abolishing
|
Phiên âm: /əˈbɒlɪʃɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang bãi bỏ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Abolishing outdated laws is necessary
Việc bãi bỏ luật lỗi thời là cần thiết |
Việc bãi bỏ luật lỗi thời là cần thiết |
| 4 |
4
abolition
|
Phiên âm: /ˌæbəˈlɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bãi bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: The abolition of slavery changed history
Việc xóa bỏ chế độ nô lệ đã thay đổi lịch sử |
Việc xóa bỏ chế độ nô lệ đã thay đổi lịch sử |
| 5 |
5
abolitionist
|
Phiên âm: /ˌæbəˈlɪʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người ủng hộ xóa bỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử/xã hội |
Ví dụ: He was a famous abolitionist
Ông ấy là một nhà hoạt động xóa bỏ nổi tiếng |
Ông ấy là một nhà hoạt động xóa bỏ nổi tiếng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She campaigned to abolish the death penalty altogether.
Cô ấy vận động để bãi bỏ hoàn toàn án tử hình. |
Cô ấy vận động để bãi bỏ hoàn toàn án tử hình. | |
| 2 |
They called on the government to abolish tuition fees entirely.
Họ kêu gọi chính phủ bãi bỏ hoàn toàn học phí. |
Họ kêu gọi chính phủ bãi bỏ hoàn toàn học phí. | |
| 3 |
His government has abolished import quotas and slashed tariffs.
Chính phủ của ông ấy đã bãi bỏ hạn ngạch nhập khẩu và cắt giảm mạnh thuế quan. |
Chính phủ của ông ấy đã bãi bỏ hạn ngạch nhập khẩu và cắt giảm mạnh thuế quan. | |
| 4 |
Over the past six years, we have abolished a whole range of direct taxes.
Trong sáu năm qua, chúng tôi đã bãi bỏ cả một loạt thuế trực thu. |
Trong sáu năm qua, chúng tôi đã bãi bỏ cả một loạt thuế trực thu. | |
| 5 |
Slavery was abolished in the U.S. in 1865.
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ ở Hoa Kỳ vào năm 1865. |
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ ở Hoa Kỳ vào năm 1865. | |
| 6 |
They outlined the arguments for abolishing the monarchy.
Họ đã phác thảo các lập luận ủng hộ việc bãi bỏ chế độ quân chủ. |
Họ đã phác thảo các lập luận ủng hộ việc bãi bỏ chế độ quân chủ. |