Thanksgiving: Lễ Tạ ơn
Thanksgiving là danh từ chỉ ngày lễ truyền thống của Mỹ và Canada, diễn ra vào tháng 11 (Mỹ) hoặc tháng 10 (Canada) để tạ ơn mùa màng và những điều tốt đẹp trong năm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Thanksgiving
|
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Lễ Tạ Ơn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa Mỹ |
Ví dụ: Families gather on Thanksgiving
Gia đình sum họp vào Lễ Tạ Ơn |
Gia đình sum họp vào Lễ Tạ Ơn |
| 2 |
2
Thanksgiving Day
|
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ deɪ/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Ngày Lễ Tạ Ơn | Ngữ cảnh: Dùng chính thức |
Ví dụ: Thanksgiving Day is in November
Ngày Lễ Tạ Ơn vào tháng 11 |
Ngày Lễ Tạ Ơn vào tháng 11 |
| 3 |
3
Thanksgiving dinner
|
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ ˈdɪnər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bữa tối Lễ Tạ Ơn | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: We prepared Thanksgiving dinner
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối Lễ Tạ Ơn |
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối Lễ Tạ Ơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We always eat turkey on Thanksgiving.
Chúng tôi luôn ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn. |
Chúng tôi luôn ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn. | |
| 2 |
Are you going home for Thanksgiving?
Bạn có về nhà vào Lễ Tạ ơn không? |
Bạn có về nhà vào Lễ Tạ ơn không? | |
| 3 |
We always eat turkey on Thanksgiving.
Chúng tôi luôn ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn. |
Chúng tôi luôn ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn. |