English: Tiếng Anh; thuộc về nước Anh
English là danh từ chỉ ngôn ngữ tiếng Anh; là tính từ chỉ liên quan đến Anh hoặc tiếng Anh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
English
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiếng Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngôn ngữ Anh |
Ví dụ: English is spoken worldwide
Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới |
Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới |
| 2 |
2
English
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Anh; thuộc tiếng Anh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nguồn gốc/ngôn ngữ |
Ví dụ: English literature is rich
Văn học Anh rất phong phú |
Văn học Anh rất phong phú |
| 3 |
3
Englishman
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người đàn ông Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nam giới người Anh |
Ví dụ: He is an Englishman
Anh ấy là người Anh |
Anh ấy là người Anh |
| 4 |
4
Englishwoman
|
Phiên âm: /ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phụ nữ Anh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nữ giới người Anh |
Ví dụ: The Englishwoman explained the rule
Người phụ nữ Anh giải thích quy tắc |
Người phụ nữ Anh giải thích quy tắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She speaks good English.
Cô ấy nói tiếng Anh tốt. |
Cô ấy nói tiếng Anh tốt. | |
| 2 |
I need to improve my English.
Tôi cần cải thiện tiếng Anh của mình. |
Tôi cần cải thiện tiếng Anh của mình. | |
| 3 |
world Englishes
thế giới Englishes |
thế giới Englishes | |
| 4 |
They taught conversational English to a group of Japanese students.
Họ dạy tiếng Anh đàm thoại cho một nhóm sinh viên Nhật Bản. |
Họ dạy tiếng Anh đàm thoại cho một nhóm sinh viên Nhật Bản. | |
| 5 |
a degree in English
bằng tiếng Anh |
bằng tiếng Anh | |
| 6 |
English is my best subject.
Tiếng Anh là môn học tốt nhất của tôi. |
Tiếng Anh là môn học tốt nhất của tôi. | |
| 7 |
a document written in plain English
một tài liệu được viết bằng tiếng Anh đơn giản |
một tài liệu được viết bằng tiếng Anh đơn giản | |
| 8 |
If you could put it in plain English I might be able to understand.
Nếu bạn có thể viết nó bằng tiếng Anh đơn giản, tôi có thể hiểu được. |
Nếu bạn có thể viết nó bằng tiếng Anh đơn giản, tôi có thể hiểu được. | |
| 9 |
Teachers should encourage students to write in plain English.
Giáo viên nên khuyến khích học sinh viết bằng tiếng Anh đơn giản. |
Giáo viên nên khuyến khích học sinh viết bằng tiếng Anh đơn giản. |