Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

yell là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ yell trong tiếng Anh

yell /jɛl/
- adverb : la lên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

yell: La hét

Yell là động từ hoặc danh từ chỉ hành động hét to, thường vì tức giận hoặc để gọi ai đó.

  • He yelled for help. (Anh ấy hét cầu cứu.)
  • Don’t yell at me! (Đừng hét vào tôi!)
  • Her yell could be heard across the field. (Tiếng hét của cô ấy có thể nghe thấy khắp cánh đồng.)

Bảng biến thể từ "yell"

1 yell
Phiên âm: /jel/ Loại từ: Động từ Nghĩa: La hét Ngữ cảnh: Dùng khi nói to vì tức giận, sợ hãi hoặc phấn khích

Ví dụ:

He yelled for help

Anh ấy hét lên cầu cứu

2 yell
Phiên âm: /jel/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiếng hét Ngữ cảnh: Dùng để chỉ âm thanh la hét

Ví dụ:

A loud yell came from the crowd

Một tiếng hét lớn vang lên từ đám đông

3 yelling
Phiên âm: /ˈjelɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang la hét Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

She is yelling at the children

Cô ấy đang la mắng bọn trẻ

4 yelled
Phiên âm: /jeld/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã la hét Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

He yelled angrily

Anh ấy hét lên giận dữ

Danh sách câu ví dụ:

He yelled at the other driver.

Anh ấy hét vào mặt tài xế kia.

Ôn tập Lưu sổ

She yelled out in pain.

Cô ấy hét lên vì đau.

Ôn tập Lưu sổ

“Be careful!” he yelled.

“Cẩn thận!” anh ấy hét lên.

Ôn tập Lưu sổ

He yelled out her name.

Anh ấy hét gọi tên cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He yelled for help.

Anh ấy hét lên cầu cứu.

Ôn tập Lưu sổ

He yelled at me furiously.

Anh ấy giận dữ hét vào mặt tôi.

Ôn tập Lưu sổ

She yelled back at me to mind my own business.

Cô ấy hét lại bảo tôi lo chuyện của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She yelled in pain as she touched the hot iron.

Cô ấy hét lên vì đau khi chạm vào bàn là nóng.

Ôn tập Lưu sổ

The children were yelling with delight.

Bọn trẻ đang hét lên vì vui sướng.

Ôn tập Lưu sổ

“How close are they?” I shouted. “I don't know,” she yelled back.

“Họ ở gần đến mức nào?” tôi hét lên. “Tôi không biết,” cô ấy hét đáp lại.

Ôn tập Lưu sổ

“Watch out!” he yelled.

“Coi chừng!” anh ấy hét lên.

Ôn tập Lưu sổ

I had to yell at the top of my lungs.

Tôi phải hét hết sức mình.

Ôn tập Lưu sổ

I had to yell at the top of my voice to make myself heard.

Tôi phải hét thật to để người khác nghe thấy.

Ôn tập Lưu sổ

Stop yelling at me!

Đừng hét vào mặt tôi nữa!

Ôn tập Lưu sổ

The crowd yelled encouragement to the team.

Đám đông hét lên cổ vũ đội bóng.

Ôn tập Lưu sổ

The man was yelling furiously at the other driver.

Người đàn ông đang giận dữ hét vào mặt tài xế kia.

Ôn tập Lưu sổ