wipe: Lau; chùi
Wipe là động từ chỉ hành động dùng tay hoặc vải để làm sạch bề mặt; là danh từ chỉ miếng lau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wipe
|
Phiên âm: /waɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lau, chùi | Ngữ cảnh: Dùng khi làm sạch bề mặt |
Ví dụ: She wiped the table clean
Cô ấy lau sạch cái bàn |
Cô ấy lau sạch cái bàn |
| 2 |
2
wiping
|
Phiên âm: /ˈwaɪpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang lau | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is wiping the floor
Anh ấy đang lau sàn |
Anh ấy đang lau sàn |
| 3 |
3
wiped
|
Phiên âm: /waɪpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã lau | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động |
Ví dụ: She wiped her tears away
Cô ấy lau nước mắt đi |
Cô ấy lau nước mắt đi |
| 4 |
4
wipe out
|
Phiên âm: /waɪp aʊt/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Xóa sổ, tiêu diệt | Ngữ cảnh: Dùng khi thứ gì đó bị phá hủy hoàn toàn |
Ví dụ: The flood wiped out the village
Trận lũ đã xóa sổ ngôi làng |
Trận lũ đã xóa sổ ngôi làng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Please wipe your feet on the mat.
Hãy lau chân trên thảm. |
Hãy lau chân trên thảm. | |
| 2 |
He wiped his hands on a clean towel.
Anh ấy lau tay trên một chiếc khăn sạch. |
Anh ấy lau tay trên một chiếc khăn sạch. | |
| 3 |
He wiped his plate clean with a piece of bread.
Anh ấy dùng một miếng bánh mì lau sạch đĩa ăn của mình. |
Anh ấy dùng một miếng bánh mì lau sạch đĩa ăn của mình. | |
| 4 |
He wiped the sweat from his forehead.
Anh ấy lau mồ hôi trên trán. |
Anh ấy lau mồ hôi trên trán. | |
| 5 |
She wiped off her make-up.
Cô ấy tẩy trang. |
Cô ấy tẩy trang. | |
| 6 |
Use that cloth to wipe up the mess.
Dùng miếng vải đó để lau đống hỗn độn. |
Dùng miếng vải đó để lau đống hỗn độn. | |
| 7 |
You must have wiped off that programme I recorded.
Bạn phải xóa chương trình mà tôi đã ghi lại. |
Bạn phải xóa chương trình mà tôi đã ghi lại. | |
| 8 |
Somebody had wiped all the tapes.
Ai đó đã xóa sạch tất cả các cuộn băng. |
Ai đó đã xóa sạch tất cả các cuộn băng. | |
| 9 |
I tried to wipe the whole episode from my mind.
Tôi đã cố gắng xóa toàn bộ tập phim khỏi tâm trí của mình. |
Tôi đã cố gắng xóa toàn bộ tập phim khỏi tâm trí của mình. | |
| 10 |
You can never wipe out the past.
Bạn không bao giờ có thể xóa sạch quá khứ. |
Bạn không bao giờ có thể xóa sạch quá khứ. | |
| 11 |
The plastic surface can be easily wiped.
Bề mặt nhựa có thể dễ dàng lau. |
Bề mặt nhựa có thể dễ dàng lau. | |
| 12 |
When you've finished with it, simply wipe it clean with a damp cloth.
Khi bạn làm xong, chỉ cần lau sạch bằng khăn ẩm. |
Khi bạn làm xong, chỉ cần lau sạch bằng khăn ẩm. | |
| 13 |
She gently wiped the tears from her eyes.
Cô nhẹ nhàng lau những giọt nước mắt trên đôi mắt của mình. |
Cô nhẹ nhàng lau những giọt nước mắt trên đôi mắt của mình. | |
| 14 |
I wiped up the spilled wine.
Tôi lau rượu đổ. |
Tôi lau rượu đổ. | |
| 15 |
He wiped the marks off the wall.
Anh ấy lau các vết trên tường. |
Anh ấy lau các vết trên tường. | |
| 16 |
He paused to wipe the sweat from his forehead.
Anh dừng lại để lau mồ hôi trên trán. |
Anh dừng lại để lau mồ hôi trên trán. | |
| 17 |
The plastic surface can be easily wiped.
Bề mặt nhựa có thể dễ dàng lau. |
Bề mặt nhựa có thể dễ dàng lau. | |
| 18 |
When you've finished with it, simply wipe it clean with a damp cloth.
Khi bạn làm xong, chỉ cần lau sạch bằng khăn ẩm. |
Khi bạn làm xong, chỉ cần lau sạch bằng khăn ẩm. | |
| 19 |
She gently wiped the tears from her eyes.
Cô nhẹ nhàng lau những giọt nước mắt trên đôi mắt của mình. |
Cô nhẹ nhàng lau những giọt nước mắt trên đôi mắt của mình. |